Gói thầu: Mua sắm và thay thế các linh kiện máy in, nạp mực năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Mua sắm và thay thế các linh kiện máy in, nạp mực năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683558 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 10:45:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 982,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực nạp (A4) | 2.900 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 2 | Mực nạp (A3) | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 3 | Mực nạp Epson 1000ml (hoặc tương đương) | 15 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 4 | Cartridge mực in Laser 85A (hoặc tương đương) | 280 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 5 | Cartridge mực in Laser 12A (hoặc tương đương) | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 6 | Cartridge mực in Laser 49A (hoặc tương đương) | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 7 | Cartridge mực in Laser 337 (hoặc tương đương) | 190 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 8 | Cartridge mực in Laser 26A (hoặc tương đương) | 50 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 9 | Cartridge mực in Laser 05A (hoặc tương đương) | 50 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 10 | Cartridge mực in Laser 78A (hoặc tương đương) | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 11 | Cartridge mực in Laser A3-16A (hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 12 | Cartridge mực in phun Canon CLI-36 C (Chính hiệu hoặc tương đương) | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 13 | Cartridge mực in phun Canon PGI-35BK (Chính hiệu hoặc tương đương) | 35 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 14 | Cartridge mực máy Fax TN2280 (hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 15 | Cartridge Drum máy Fax DR2255 (hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 16 | Mực nạp máy in Canon G3000 (4 màu) (hoặc tương đương) | 4 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 17 | Mực Ribbon Epson LQ310 (A4) (hoặc tương đương). | 200 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 18 | Toner mực photo NPG-51 (hoặc tương đương). | 8 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 19 | Bao lụa máy In A4 | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bao lụa máy In A3 | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Rulo ép máy in A4 | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Quả đào bắt giấy máy in A4 | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Sensor máy in A4 | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Scanner máy in A4 | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bộ nhông cuốn giấy máy in A4/A3 | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bộ cơ máy in A4/A3 | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bộ cuốn giấy máy in A4 | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Cao áp máy in A4 | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Adaptor 12V/ 2A | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Đầu Kim A4 | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Motor scan A4 | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Drum mực A4 | 100 | Thanh | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Gạt mực | 90 | Thanh | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Trục từ mực | 80 | Thanh | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Trục sạc mực | 70 | Thanh | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.45E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải có: Cartridge mực in, mực nạp và linh kiện dùng cho máy in
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện hoặc tổ chức quan hệ đối tác (có pháp nhân) với nhà thầu, được thỏa thuận (Ủy quyền) thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Hợp đồng ký kết với Đơn vị được ủy quyền bảo hành phải trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của từng hàng hóa cung cấp). + Đối với nhà thầu có Trụ sở/ Chi nhánh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Nhà thầu phải nộp hồ sơ liên quan đến đội ngũ nhân sự chủ chốt bao gồm bản sao y có công chứng văn bằng, các hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm của nhân sự phải rõ ràng đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II của E-CDNT. + Đối với nhà thầu không có Trụ sở/ Chi nhánh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Nhà thầu phải nộp hồ sơ liên quan đến đội ngũ nhân sự chủ chốt của Đơn vị được ủy quyền bảo hành bao gồm Bản sao văn bằng, các hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm của nhân sự phải rõ ràng. đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II của E-CDNT |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi