Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư chuyên môn, công cụ dụng cụ của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lào Cai năm 2021 - 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668428-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN TỈNH LÀO CAI
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư chuyên môn, công cụ dụng cụ của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lào Cai năm 2021 - 2022
Số hiệu KHLCNT 20210639295
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu được để lại của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lào Cai
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 09:44:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 441,719,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ấm siêu tốc 4 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Ấm điện 4 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Băng dính 2 mặt 10 Cuộn Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Băng dính gáy 5F 20 Cuộn Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Băng dính trắng cuộn to 10 Cuộn Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Bìa A4 màu hồng 15 Gram Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Bìa A4 màu xanh 30 Gram Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Bìa bóng kính A4 5 Gram Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Bình xịt côn trùng 8 Chai Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Bút A 80 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Bút phủ nước 6 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Bút dây đế cắm (màu xanh) 4 Cặp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Bút kim ký (màu xanh) 70 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Bút không xóa 150 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Bút nhớ dòng 10 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bút viết bảng trắng (màu xanh) 300 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Cặp ba dây 10 cm 10 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cặp ba dây 15 cm 10 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Cặp đựng tài liệu 10 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Cặp hồ sơ đục lỗ 10 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Cặp hồ sơ đục lỗ 5 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Cặp hộp đựng tài liệu 10 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Cặp trình ký 1 mặt 5 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cặp trình ký da A4 (màu đỏ) 10 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Cặp trình ký thường A4 10 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Cây lau nhà 1 Bộ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Cây treo quần áo 2 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Chậu nhựa to 4 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Chậu nhựa nhỡ 50 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Chổi chít 5 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Chổi lông ngắn 5 Chiếc Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Chổi nhựa 5 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Cờ chuối 3 Bộ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Cờ Tổ quốc 4 Chiếc Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Cân đồng hồ 3 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Dập đục lỗ 2 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Dập ghim nhỏ 10 Chiếc Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Dập ghim trung xoay ngang 2 Chiếc Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Dập ghim đại 1 Chiếc Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Đèn tích điện 1 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Đồng hồ treo tường 2 Chiếc Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Ghế đẩu nhựa 15 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Giấy A4 màu hồng 14 Gram Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Giấy A4 700 Gram Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Giấy A5 300 Gram Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Giấy nhớ nhỏ (các mầu) 5 Tập Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Giấy nhớ loại nhỡ 10 Tập Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Hộp ghim cài nhỏ 20 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Hộp ghim dập 10 (nhỏ) 40 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Kéo to 6 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Kẹp sắt màu 15mm 10 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Kẹp sắt màu 25mm 10 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Kẹp sắt màu 32mm 10 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Kẹp sắt màu 50 mm 8 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Máy tính 1 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Lọ Mực dấu đỏ 4 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Hộp Mực dấu đỏ chữ nhật 10 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Lọ Mực dấu xanh 15 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Hòm tôn to 10 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Nước rửa chén bát 5 Chai Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Ổ cắm điện đa năng 6 lỗ 10 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Phong bì thư 400 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Sổ A4 6 Quyển Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Sổ công văn đi , đến 6 Quyển Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Thanh cài acco 12 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Thang nhôm gấp 3 mét 1 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Thùng rác có nắp màu xanh, vàng 10 Thùng Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Chè búp 10 Kg Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Tem thư 900 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Túi cúc to 300 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Túi cúc nhỏ 300 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Giỏ kéo có bánh xe 4 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Xô nhựa có nắp 10 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Bột giặt 80 Túi Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Nước giặt 100 Can Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76 Nước xả 10 Chai Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77 Nước lau sàn nhà 5 Chai Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78 Nước tẩy Javen 100 Chai Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 Dây buộc ni lông 100 Cuộn Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80 Dép tổ ong 80 Đôi Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81 Găng tay cao su 40 Đôi Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82 Khăn lau tay trắng 1.500 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83 Xà phòng thơm 5.000 Bánh Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84 Nylon hoa dày 40 Mét Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85 Pin đèn 300 Đôi Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86 Pin tiểu 200 Đôi Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87 Pin đũa 150 Đôi Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88 Bật lửa 75 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89 Túi bóng kính 0,5 kg 70 Kg Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90 Túi nilon 2 quai loại 1kg trắng 60 Kg Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91 Túi nilon bóng kính dày 10 kg 100 Kg Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92 Túi nịt 12 Túi Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93 Túi nilông hút chân không loại 1 kg 10 Kg Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94 Túi nilông miết các số 15 Kg Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95 Giấy vệ sinh 2.000 Dây Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96 Phấn rôm 800 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97 Giấy gói thuốc đông y 800 Kg Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98 Muối tinh sạch 500 Kg Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99 Bàn chải rửa tay 50 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6258E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thông qua đấu thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->