Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm văn phòng phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650003-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TIỂU CẦN
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20210632788
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 10:11:00 đến ngày 2021-07-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 122,688,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,226,884 VNĐ ((Một triệu hai trăm hai mươi sáu nghìn tám trăm tám mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Giấy A5 395 Ram 500 tờ, 70 gsm  Pklus hoặc tương đương
2 Giấy A4 905 Ram 500 tờ, 70 gsm Pklus hoặc tương đương
3 Giấy A4 (bìa dày) 38 Ram 100 tờ/Ram Màu: Xanh  Tenplus hoặc tương đương
4 Gỡ kim bấm 65 Cái loại kim nhỏ số 10
5 Sơ mi dây 178 Cái 24 x 34 cm 20F hoặc tương đương
6 Sơ mi lá 56 Cái 21 x 30 cm
7 Băng keo vải 3,5 cm 57 Cuộn 3,5cm
8 Giấy notes 39 Xấp 76.2x76.2 mm/ 100 tờ Flexoffice hoặc tương đương
9 Hồ 170 Chai 30ml Queen hoặc tương đương
10 Sơ mi trình ký 30 Cái 23 x 31cm
11 Kẹp bướm số 32 61 Hộp 12 cái/hộp
12 Kẹp bướm số 15 105 Hộp 12 cái/hộp
13 Kẹp bướm số 19 86 Hộp 12 cái/hộp
14 Kẹp bướm số 25 117 Hộp 12 cái/hộp
15 Kẹp bướm số 51 33 Hộp 12 cái/hộp
16 Kim bấm (No.10) 211 Hộp Rộng 3,5cm; dài 12cm; cao 5,5cm
17 Sơ mi nhựa (có nút) 1.255 Cái 260 x 360mm My clear bag hoặc tương đương
18 Tập 200 trang 83 Cuốn 15 x 20,5cm Thành Đạt hoặc tương đương
19 Tập 100 trang 120 Cuốn 15x20,5cm, Thành Đạt hoặc tương đương
20 Viết dạ quang 68 Cây đầu bút nhỏ: 1mm đầu bút lớn: 5mm Thiên Long hoặc tương đương
21 Viết lông kim 66 Cây 02 đầu (2.8mm và 0.8mm) Thiên Long hoặc tương đương
22 Bút xanh 1.632 Cây Đầu bi 0,5 Thiên Long hoặc tương đương
23 Bút đen 132 Cây Đầu bi 0,5 Thiên Long hoặc tương đương
24 Bút đỏ 138 Cây Đầu bi 0,5 Thiên Long hoặc tương đương
25 Bút chì 82 Cây Lõi bút gồm 11 khúc chì gắn trên đế nhựa TL PC09 hoặc tương đương
26 Bút lông bảng 148 Cây Đầu bút 2.5mm Thiên Long hoặc tương đương
27 Bút xóa 75 Cây Thân dẹp Thiên Long hoặc tương đương
28 Mực đóng dấu (xanh) 27 Chai Thể tích 28ml
29 Mực đóng dấu (đỏ) 27 Chai Thể tích 28ml
30 Sổ ca rô 23 Cuốn 30cm x 40cm
31 Sổ tay 61 Cuốn 200 trang: 175mm x 245mm
32 Băng keo vải 5cm 60 Cuộn 5cm Màu: Xanh
33 Băng keo trong 5cm 110 Cuộn 5cm Màu: ( xanh)
34 Băng keo trong 2,5cm 11 Cuộn 2,5cm Màu: Trắng
35 Băng keo trong 3,5cm 12 Cuộn 3,5cm Màu: Xanh
36 Băng keo xanh trong 2,5cm 7 Cuộn 2,5cm
37 Băng keo dán thùng 3,5cm 15 Cuộn 3,5cm Màu: Vàng
38 Băng keo vải 3,5cm 16 Cuộn 3,5cm Màu: Xanh
39 Cây bấm giấy 43 Cây Loại ghim No.10
40 Kéo (nhỏ) 8 Cây 6 x 17,5 cm
41 Kéo (lớn) 37 Cây 6 x 21
42 Dao rọc giấy 6 Cây Lưỡi dao ngắn, mũi nhọn
43 Thướt cây 50cm 11 Cây 50cm
44 Thước cây 25cm 7 Cây 25cm
45 Gôm tẩy mực 52 Cục Vết mực được đánh bay một cách dể dàng
46 Gôm tẩy bút chì 52 Cục Vết mực được đánh bay một cách dể dàng
47 Giấy than 4 Tập 100 tờ/tập
48 Giấy manh 7 Xấp 20 tờ/ xấp
49 Băng keo hai mặt 39 Cuộn Rộng 2,4cm, dài 5m
50 Gim kẹp 191 Bịt kim kẹp đầu tam giác, có bọc nhựa nhiều màu.
51 Bìa nhẫn 49 Bìa 210 tờ/cái
52 Kim bấm No 3 16 Hộp 6,8 x 3,5 x 1.5cm
53 Băng keo xốp 2 mặt 2 Cuộn 4.8cm – dài 11 mét
54 Sổ giáo án 5 Cuốn Khổ A4
55 Cây bấm lỗ 6 Cây Bấm nhỏ hơn 30 tờ/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.840326E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.453768E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70% giá trị gói thầu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70% giá trị gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 85.881.880 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tỉnh Trà Vinh để phục vụ việc bảo hành, giao hàng hóa và xử lý sự cố do hàng hóa cung cấp

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->