Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ cho thay thế sửa chữa Công nghệ thông tin năm 2021 của Trung tâm Y tế và các trạm Y tế xã
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650220-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ cho thay thế sửa chữa Công nghệ thông tin năm 2021 của Trung tâm Y tế và các trạm Y tế xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647075 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ nguồn chi thường xuyên của trạm y tế xã, nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 11:47:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 452,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,550,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn phím máy tính Genius Mã SP: KB-06XE | Mã SP: KB-06XE | 10 | Cái | Bàn phím máy tính Genius Xuất xứ:Chính hãng Genius - Trung Quốc | |
| 2 | Chuột máy tính Genius Mã SP: DX-100 | Mã SP: DX-100 | 20 | Cái | Chuột máy tính Genius Chính hãng Genius - Trung Quốc | |
| 3 | Ổ cứng SSD 500Gb | Ổ cứng SSD 500Gb | 10 | Cái | Ổ cứng SSD 500Gb - Dung lượng: 500Gb - Tốc độ đọc (SSD): 3100MB/s - Tốc độ ghi (SSD): 2600MB/s - Chuẩn giao tiếp: PCIe 3x4 NVMe - Kích thước: M2-2280 Chính hãng Samsung | |
| 4 | Catridge máy in Canon 151 | Catridge máy in Canon 151 | 10 | cái | Catridge máy in Canon 151; Chính hãng Canon | |
| 5 | Catriadge máy in 251 DW | Catriadge máy in 251 DW | 15 | Cái | Catriadge máy in 251 DW; Chính hãng Canon | |
| 6 | Catridge máy in Canon 2900 | Catridge máy in Canon 2900 | 30 | Cái | Catridge máy in Canon 2900;Chính hãng Canon | |
| 7 | Trống máy in 2900 | Trống máy in 2900 | 150 | Cái | Trống máy in 2900; Chính hãng Canon | |
| 8 | Mực máy in Cannon | Mực máy in Cannon | 350 | Lọ | Mực máy in Cannon; Chính hãng Canon | |
| 9 | Đầu đọc mã vạch Honeywell YJ HF 600 | Đầu đọc mã vạch Honeywell YJ HF 600 | 3 | Cái | - Máy quét mã vạch HONEYWELL YOUJIE HF600 là máy quét mã vạch 2D để bàn, quét nhanh hơn so với các máy quét mã vạch đa tia cùng giá thành, ứng dụng công nghệ quét hình ảnh, quét đa hướng. - Công nghệ cao cấp, giá thành rẻ, chất lượng cao, ổn định. - Đọc được trên màn hình điện thoại. - Công nghệ quét: Laser. - Tốc độ quét: 72 lần/ giây, ấn nút. - Độ phân giải: 1D: 5 mil (0.127 mm), PDF417: 6.7mil (0.170mm) - Nguồn sáng: Visible diode 610 to 620nm. - Độ sáng: 100000 Lux. - Độ mịn mã vạch: 4 mil. - Đọc được các mã vạch 1D và 2D. - Hỗ trợ kết nối: USB, chọn thêm RS232. - Chịu được va đập khi rơi từ độ cao 1 mét | |
| 10 | Màn hình máy tính Dell 23.8 inch IPS | Màn hình máy tính Dell 23.8 inch IPS | 10 | Cái | - Loại màn hình: Màn hình phẳng - Tỉ lệ: 16:9 Kích thước: 23.8 inch - Tấm nền: IPS - Độ phân giải: Full HD (1920x1080) - Tốc độ làm mới: 60 Hz (VGA) / 75 Hz (HDMI) - Thời gian đáp ứng: 4ms gray to gray (extreme)/5ms gray to gray (fast)/8ms gray to gray (normal) - Cổng kết nối: HDMI, VGA Xuất xứ: Trung Quốc | |
| 11 | Máy tính HP All in One 200 Pro G4 | Máy tính HP All in One 200 Pro G4 | 10 | Bộ | - Model: AIO 200 Pro G4 2J892PA - Bộ VXL: Intel Core i3 10110U (2.1 GHz base frequency, upto 4.1 GHz with Intel ®Turbo BoostT echnology, 4MB L3 cache, 2 cores) - Cạc đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Màn hình: 21.5 inch diagonal FHD IPS wides creen LCD anti-glare WLED-backlit (1920 x 1080) - Bộ nhớ: 4GB(1 X4 GB) DDR4 2666Mhz (2 khe tối đa 32G - Ram laptop) - Ổ cứng: 1TB 7200rpm SATA (nâng cấp SSD M.2 NVME) - Kết nối mạng: Integrated 10/100/1000 GbE LAN; 802.11a/b/g/n/ac (2x2) and Bluetooth® 4.2 combo - Ổ quang: DVD - Phụ kiện: USB Keyboard & Mouse; Camera; Webcam - Cổng giao tiếp: 1 HDMI-out 1.4; 1 headphone/microphonecombo; 1 powerconnector; 1 RJ-45;2 USB2.0; 2 USB3.2 Gen1 - Khe mở rộng: 1M.2 2230; 1M.2 2280; 1 SATA storageconnector - Hệ điều hành: Windows 10 Home - Kích thước: 49.03 x 38.07 x 20.45 cm - Cân nặng: 5.7 kg Xuất xứ: Trung Quốc | |
| 12 | Trống máy in 251 DW | Trống máy in 251 DW | 10 | Cái | Trống máy in 251 DW; Xuất xứ: Chính hãng Canon | |
| 13 | Card ghi hình AV, S-video chuẩn PCI-E AverMedia C725 | Card ghi hình AV, S-video chuẩn PCI-E AverMedia C725 | 2 | Cái | Card ghi hình AV, S-video chuẩn PCI-E AverMedia C725; Xuất xứ: Chính hãng AverMedia | |
| 14 | Phần mềm diệt virut BKAV Pro | 100 | Bộ | Phần mềm diệt virut BKAV Pro - Bản cho doanh nghiệp sử dụng 1 năm Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 15 | Dây mạng, Cáp mạng Commscope.AMP Cat6 UTP 8 sợi đồng Chính hãng: Commscope | 2 | Cuộn | Dây mạng, Cáp mạng Commscope.AMP Cat6 UTP 8 sợi đồng - Quy cách cuộn: 305 m | ||
| 16 | Mực máy in màu Epson L310 | 6 | Bộ | Mực máy in màu Epson L310 - Quy cách 4 màu/bộ Chính hãng Epson | ||
| 17 | Case máy tính Dell Vostro 3681 Core I3-9100/8G | Dell Vostro 3681 Core I3-9100/8G | 10 | Bộ | Case máy tính Dell Vostro 3681 Core I3-9100/8G - CPU: Intel Core i3-9100 (3.60 GHz - 4.20 GHz/6MB/4 nhân, 4 luồng) - RAM: 1 x 8GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 32GB) - Đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM Xuất xứ: Trung Quốc | |
| 18 | Màn hình máy tính Dell 23.8 inch IPS | Màn hình máy tính Dell 23.8 inch IPS | 5 | Cái | Màn hình máy tính Dell 23.8 inch IPS - Loại màn hình: Màn hình phẳng - Tỉ lệ: 16:9 Kích thước: 23.8 inch - Tấm nền: IPS - Độ phân giải: Full HD (1920x1080) - Tốc độ làm mới: 60 Hz (VGA) / 75 Hz (HDMI) - Thời gian đáp ứng: 4ms gray to gray (extreme)/5ms gray to gray (fast)/8ms gray to gray (normal) - Cổng kết nối: HDMI, VGA Xuất xứ: Trung Quốc | |
| 19 | Catridge máy in Canon 2900 | Catridge máy in Canon 2900 | 20 | Cái | Catridge máy in Canon 2900; Xuất xứ: Chính hãng Canon | |
| 20 | Catridge máy in Canon 151 | Catridge máy in Canon 151 | 20 | Cái | Catridge máy in Canon 151: Xuất xứ: Chính hãng Canon | |
| 21 | Trống máy in 2900 | Trống máy in 2900 | 100 | Cái | Trống máy in 2900; Xuất xứ: Chính hãng Canon | |
| 22 | Mực máy in Cannon | Mực máy in Cannon | 150 | Lọ | Mực máy in Cannon; Xuất xứ: Chính hãng Canon |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.79365E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0582E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 226.455.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
679.365.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Hàng hóa đảm bảo đúng qui cách, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu, sản xuất năm 2021 trở đi, mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tại đơn vị. + Bảo hành trong thời hạn 30 ngày kể từ khi bàn giao hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện thu hồi và thay thế bổ sung với tất cả các mặt hàng không đảm bảo chất lượng, lỗi của nhà thầu (Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao nghiệm thu và đưa vào khai thác sử dụng). - Cơ chế giải quyết hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa: Trong thời hạn bảo hành, khi phát hiện có hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa, Bên Mua phải thông báo cho Bên Bán trong khoảng thời gian 48 giờ. Bên Bán có trách nhiệm khắc phục hư hỏng, khuyết tật trong thời hạn 72 giờ sau khi nhận được thông báo của Bên Mua. Chi phí cho việc khắc phục hư hỏng, khuyết tật do Bên Bán chịu, ngoại trừ các trường hợp hư hỏng do các sự kiện bất khả kháng: chiến tranh hoặc hỏa hoạn, thiên tai, bệnh dịch, động đất… |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi