Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị, máy móc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm ứng dụng Khoa học Công nghệ và Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm thiết bị, máy móc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473239 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (sự nghiệp khoa học và công nghệ tỉnh Bắc Kạn) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 11:46:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 645,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống tưới phun sương | 2 | Hệ thống | Hệ thống phun sương bao gồm: Máy bơm tạo áp lực công suất 750W, cánh đĩa: 02 cái Hệ thống ống dẫn (84 m), bép phun sương 4 đầu (80 bép), Téc chứa nước inox 304 số lượng 02 cái; thể tích 200 lít/téc) Bảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 2 | Máy cắt gỗ | 1 | Cái | Góc nghiêng: 65mm Chiều dài: 397mm Đường kính lưỡi cắt: 235mm Góc cắt vuông: 86mm Công suất: 2.000W Trọng lượng sản phẩm: 6,8kg Phụ kiện: Lưỡi, thanh cử, khóa Nguồn điện áp: 220V - 240V / 50Hz - 60Hz Tốc độ không tải: 5.000 vòng/phút Bảo hành: ≥ 6 tháng | ||
| 3 | Hệ thống khử trùng bằng áp lực (Nồi hơi + Buồng hấp) | 1 | Hệ thống | Hệ thống khử trùng bằng áp lực (Q = 200 kg hơi/h, buồng hấp gia công, đốt bằng than, củi) Lò cấp hơi Hiệu suất nồi hơi > 80% Kiểu lò Dạng đứng Nhiên liệu đốt: Củi thanh Phương pháp đốt trên ghi lò tĩnh Nhiệt độ nước cấp Max 80 oC Nhiệt độ nước cấp 25 oC Áp suất thử lạnh 10kg/cm2 Nhiệt độ hơi bão hoà 165oC Năng suất sinh hơi định mức 200kg/h Áp suất thiết kế 6 kg/cm2 Nguồn điện sử dụng 380V/50Hz/3pha. Điều khiển: 220V. Vật liệu chế tạo: + Thân nồi: Thép chịu nhiệt A515-Gr60 dày 8 mm, tiêu chuẩn Mỹ. + Ống nước: Ống thép đúc áp lực C20. Cấp nước tự động Cấp củi và thải xỉ thủ công. Quạt cấp gió 01chiếc 0,75 kw Bộ ống thuỷ sáng 01 cụm L=350 Bơm điện cấp nước 01chiếc; Q=0.3-0.4m3/h, H=80mH2O Rơle áp suất 01cái Tủ điều khiển Có kiểm định an toàn áp lực Buồng hấp Thể tích 15m3 Áp suất thiết kế 0.6-0.8kg/cm2 Vật liệu chế tạo: Thép; Inox; bông cách nhiệt - Khung thép chịu lực, vỏ ngoài thép sơn tĩnh điện, - Lớp giữa cách nhiệt bông thủy tinh 5mm - Vỏ trong Inox 304 Xe đẩy bằng sắt có bánh xe, kích thước D*R*C = 1400*800*1800mm, có các tầng giá để bao nguyên liệu có kích thước: đường kính 25cm ; cao 35 cm hoặc đường kính 19cm ; cao 37 cm Bảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 4 | Giàn giá ươm sợi | 10 | Giàn | Giàn giá ươm sợi (Chất liệu bằng sắt: cao 2m x dài 1,5 m x rộng 0,6 m, chia thành 6 tầng giàn) Bảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 5 | Giàn chữ A nuôi trồng nấm Linh Chi | 12 | Giàn | Giàn chữ A nuôi trồng nấm Linh chi (Chất liệu bằng sắt: cao 1,5m x dài 2m x rộng đáy dưới 1m Bảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 6 | Giàn chữ nhật nuôi trồng nấm Vân Chi | 20 | Giàn | Giàn chữ nhật nuôi trồng nấm Vân Chi (Chất liệu bằng sắt: cao 1,2m x dài 2m x rộng 0,6m, chia thành 4 tầng giàn) Bảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 7 | Điều hoà | 1 | Cái | Loại máy: Điều hoà 1 chiều Công suất làm lạnh: 1 HP – 9.000 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3) Công nghệ: Inverter Kháng khuẩn khử mùi: Kháng khuẩn khử mùi Nanoe-G Chế độ làm lạnh nhanh: Công nghệ Powerful Tiện ích: Tự chẩn đoán lỗi, Hẹn giờ, Chức năng hút ẩm, Chế độ ngủ đêm, Hoạt động siêu êm Loại Gas sử dụng: R-32 Bảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 8 | Máy thái lát | 1 | Cái | – Nguồn điện: AC 220V/50 HZ – Công suất động cơ: 1,5 KW – Tốc độ động cơ: 1400 vòng/phút – Tốc độ thái: 200 vòng/phút – Độ dày lát cắt: 0,3-3mm (có thể điều chỉnh) – Kích thước máy: 580 x 380 x 500 mm – Trọng lượng tịnh máy: 60 kg – Kích thước cửa nạp nguyên liệu + 1 hốc thái lát: 20x4 cm + 1 lỗ tròn đường kính 5 cm + 1 lỗ tròn đường kính 3,2 cm + 1 lỗ xiên đường kính 3,2 cm – Bảo hành: ≥12 tháng | ||
| 9 | Máy nghiền bột nấm | 1 | Cái | Nguồn điện: 220V, 50Hz Công suất: 2Kw Tốc độ quay mô tơ: 2840r/min Độ mịn: 60-180 mesh có 3 loại lưới đi kèm Công suất: 1-35kg/h Trọng lượng: 40kg Bảo hành: ≥12 tháng | ||
| 10 | Máy đóng trà túi lọc | 1 | Cái | - Phương thức định lượng: Cân định lượng - Phạm vi định lượng: 3 - 100 gr - Kích thước làm túi: Độ dài túi max: 200mm, độ rộng: Theo đặt hàng của quý khách. - Kích thước máy: 450 x 580 x 1860 mm - Trọng lượng 300 kg - Điện áp: 220/50 Hz - Công suất: 750 W - Thiết bị điện chính: 220V/50 HZ, 1 pha. - Hệ thống điều khiển: Màn điều khiển P.I.D - Tốc độ đóng gói: 10 - 15 sản phẩm/phút Màng phù hợp: Màng HDPE, màng ghép, PDF,… Bảo hành: ≥12 tháng | ||
| 11 | Máy đo cường độ ánh sáng | 2 | Cái | Thông số kĩ thuật - Hiển thị: LCD - Thang đo: + 20,200, 2000, 20000, 200000 Lux + 20,200, 2000, 20000 Foot-candle - Loại cảm biến: Silicon photodiode and filter - Độ chính xác: + +/- 3% (Được hiểu chuẩn bằng ánh sáng đèn sợi đốt ở 2856º K) + +/- 6%(Với ánh sáng của nguồn sáng khác) - Góc tia sáng tới so với phương thẳng đứng của mặt phẳng cảm biến: + 30º Sai số +/- 2% + 60º Sai số +/- 6% + 80º Sai số +/-25% - Chức năng: + Giữ dữ liệu đo + Hiểu chỉnh về không + Tự động chuyển thang + Tự động tắt nguồn + Báo pin yếu - Kích thước, Khối lượng: 172x55x38mm, 250g Bảo hành: ≥ 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tài liệu chứng minh: nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 452.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
904.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải tiến hành kiểm tra bảo dưỡng thiết bị định kỳ 6 tháng 1 lần. Nếu thiết bị có hư hỏng, sai sót trong quá trình sử dụng và thuộc trường hợp không khẩn cấp, khi được chủ đầu tư thông báo thì trong vòng 24 giờ nhà thầu phải có đầy đủ vật tư, nhân lực để tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng. Nếu sự cố do lỗi kỹ thuật của nhà cung cấp thì mọi chi phí sửa chữa, thay thế sẽ do nhà thầu chịu. + Trong trường hợp khẩn cấp, nếu hàng hóa thiết bị có vấn đề đại diện bảo hành phải kịp thời xử lý ngay trong vòng 6h. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi