Gói thầu: Gói số 2: Vật rẻ mau hỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653531-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TIỂU CẦN |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Vật rẻ mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632788 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 10:37:00 đến ngày 2021-07-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 102,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,028,270 VNĐ ((Một triệu hai mươi tám nghìn hai trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây cọ rửa bồn cầu | 27 | Cây | 12 x 6 x 4cm | ||
| 2 | Bàn chải chà sàn | 27 | Cái | 10 x 5,5 x 4cm | ||
| 3 | Bộ lau nhà | 19 | Bộ | cây lau nhà xoay 360 độ | ||
| 4 | Túi nilon 2 quai (đen-số 24) | 7 | Kg | 24 x 24cm | ||
| 5 | Túi nilon 2 quai (trắng -số 12) | 3 | Kg | 12 x 12cm | ||
| 6 | Túi nilon 2 quai (đen-số 35) | 12 | Kg | 35 x 35cm | ||
| 7 | Túi nilon 2 quai (đen -số 40) | 30 | Kg | 40 x 40cm | ||
| 8 | Túi nilon 2 quai (trắng -số 15) | 50 | Kg | 15 x 15cm | ||
| 9 | Túi nilon 2 quai (trắng-số 35) | 6 | Kg | 35 x 35cm | ||
| 10 | Túi nilon 2 quai (trắng -số 40) | 20 | Kg | 40 x 40cm | ||
| 11 | Túi nilon 2 quai (vàng -số 20) | 17 | Kg | 20 x 20cm | ||
| 12 | Túi nilon 2 quai (vàng -số 35) | 10 | Kg | 35x 35cm | ||
| 13 | Túi nilon 2 quai (vàng -số 40) | 51 | Kg | 40 x 40cm | ||
| 14 | Túi nilon 2 quai (xanh -số 35) | 17 | Kg | 35x 35cm | ||
| 15 | Túi nilon 2 quai (xanh -số 40) | 60 | Kg | 40 x 40cm | ||
| 16 | Túi nilon PE dẻo (5cm x 10cm) | 8 | Kg | 5cm x 10cm | ||
| 17 | Túi nilon PE dẻo (7cm x 14cm) | 14 | Kg | 7cm x 14cm | ||
| 18 | Túi Zipper vuốt mép (17cm x 24cm) | 7 | Kg | 17x 24cm | ||
| 19 | Túi Zipper vuốt mép (7cm x 14cm) | 1 | Kg | 7 x 14cm | ||
| 20 | Cây lau nhà | 10 | Cây | có thể xoay vặn | ||
| 21 | Nước lau sàn nhà | 108 | Chai | 1kg. | ||
| 22 | Nước lau kính | 54 | Chai | 650 ml | ||
| 23 | Tẩy bồn cầu (Vim) | 123 | Chai | 900 ml | Vim hoặc tương đương | |
| 24 | Chiếu lát | 21 | Chiếc | 1mét | ||
| 25 | Mùng | 9 | Cái | Chất liệu: Tuyn | ||
| 26 | Mền | 10 | Cái | 180cm x 215cm | ||
| 27 | Gối | 15 | Chiếc | 35cm x 50cm | ||
| 28 | Chổi cỏ | 77 | Cây | 1m2 | ||
| 29 | Chổi quét bụi | 28 | Cây | 17cm x 39cm | ||
| 30 | Chổi tàu dừa | 36 | Cây | 1m2 | ||
| 31 | Cây lau trần nhà | 12 | Cây | 27.5 x 90/132 cm | ||
| 32 | Thảm chùi chân | 20 | Cái | 30 x 50mm | ||
| 33 | Cây quạt đứng | 8 | Cây | đường kính cánh quạt rộng 45cm | SENCO hoặc tương đương | |
| 34 | Cước chì | 22 | Cây | đánh bay mọi vết bẩn | ||
| 35 | Cước xanh | 90 | Miếng | 10x20cm | ||
| 36 | Đèn pin | 23 | Cái | 154 x 54 x 148 mm | ||
| 37 | Đồng hồ treo tường | 4 | Cái | 25 cm x 25cm | ||
| 38 | Điện thoại bàn | 2 | Cái | 25 x 20 x 5cm | ||
| 39 | Chai xịt côn trùng | 114 | Cái | 600ml. | FanCon hoặc tương đương | |
| 40 | Găng tay mủ vệ sinh | 33 | Cặp | Cao su tổng hợp | ||
| 41 | Nước tẩy Javel | 46 | Chai | 1.000gr | Javel hoặc tương đương | |
| 42 | Chai tẩy Thái OKAY | 20 | Chai | 960ml | OKAY hoặc tương đương | |
| 43 | Giấy vuông chụp hộp đàm | 12 | Gói | 230 x 230mm | ||
| 44 | Khăn lau tay lớn | 104 | Cái | 100 tờ/ gói | ||
| 45 | Khăn vuông siêu âm | 47 | Cái | 25cm x 44cm | ||
| 46 | Máy Casio lớn | 12 | Cái | Năng lượng mặt trời, pin Các phím nhựa dẻo Bề mặt kim loại vỏ bền | Casio hoặc tương đương | |
| 47 | Máy Casio nhỏ | 3 | Cái | Năng lượng mặt trời, pin Các phím nhựa dẻo Bề mặt kim loại vỏ bền | Casio Casio hoặc tương đương | |
| 48 | Nước rửa chén Sunlight | 49 | chai | 750gr | Sunlight | |
| 49 | Chai xịt côn trùng Jumbo | 10 | Cái | 600ml | Jumbo hoặc tương đương | |
| 50 | Pin Remote | 106 | cục | 10.5mm x 44.5mm | Panasonic hoặc tương đương | |
| 51 | Pin tiểu | 517 | cục | 13.5mm x 50.5 mm | Panasonic hoặc tương đương | |
| 52 | Pin Panasonic dùng cho máy châm cứu | 64 | cục | 33 x 60 mm | Panasonic hoặc tương đương | |
| 53 | Thùng đưng rác xanh | 7 | Thùng | 20 lít 340*340*440 mm | ||
| 54 | Thùng đưng rác vàng | 12 | Thùng | 20 lít 340*340*440 mm | ||
| 55 | Thùng đưng rác trắng | 5 | Thùng | 20 lít 340*340*440 mm | ||
| 56 | Thùng đưng rác đen | 5 | Thùng | 20 lít 340*340*440 mm | ||
| 57 | Thun con | 8 | Kg | 25mm | ||
| 58 | Nước rửa tay Lifebuoy | 266 | Chai | 180gr | Lifebuoy hoặc tương đương | |
| 59 | Xà bông bột | 74 | Bịt | 800gram | ||
| 60 | Xô đựng nước | 5 | Cái | 20 lít | ||
| 61 | Sọt rửa dụng cụ | 7 | Cái | 34 x 255mm | ||
| 62 | Ổ cắm điện | 12 | Cái | Ổ cắm dài 6 lỗ, dài 2m | ||
| 63 | Vải trải bàn | 69 | Mét | 1mét 2 | ||
| 64 | Vải trắng | 53 | Mét | 1mét 2 | ||
| 65 | Bếp gaz đơn | 1 | Cái | Inox | Namiluz hoặc tương đương | |
| 66 | Ổ cắm điện tròn 5m | 7 | Ổ | Ổ cắm tròn, dài 5m | ||
| 67 | Ki hốt rác | 2 | Cái | 280 x 260 x 95mm | ||
| 68 | Bình thủy điện SHARP KP-30STV (loại O1A) 2,9 lít | 1 | Bình | 2,9 lít | ||
| 69 | Rổ nhựa 20cm | 1 | Cái | 6mm x 20mm | ||
| 70 | Rổ nhựa 30cm | 1 | Cái | 10mm x 30mm | ||
| 71 | Thao nhôm 50cm | 1 | Cái | 50cm | ||
| 72 | Thao nhựa 30cm | 1 | Cái | 30cm | ||
| 73 | Khăn giấy | 9 | Gói | 230mm x 230mm | ||
| 74 | Cao su trải bàn | 10 | Mét | 1m4 | ||
| 75 | Cao su ống trắng trong | 12 | Mét | 1m2 | ||
| 76 | Bộ bình ly thủy tinh | 2 | Bộ | Bình (1.3L) + 6 ly | ||
| 77 | Ống nhựa tưới cây | 40 | Mét | 21mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.542405E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.05654E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70% giá trị gói thầu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70% giá trị gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 71.978.900 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tỉnh Trà Vinh để phục vụ việc bảo hành, giao hàng hóa và xử lý sự cố do hàng hóa cung cấp |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi