Gói thầu: Cung cấp vật tư, vật liệu; thuê máy thi công.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667735-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K834/Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, vật liệu; thuê máy thi công. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667712 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ Ngành Quân khí năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 02:23:00 đến ngày 2021-07-02 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 522,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôn úp nóc | 30 | Mét | Độ dày 0,45mm, chất liệu bằng tôn Hoa Sen hoặc tương đương, độ dài 2 cạnh 30x30cm | ||
| 2 | Cát đen | 18 | M3 | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 cốt liệu cho bê tông và vữa, Cát có mô đun độ lớn từ 1,5 đến 2 mm, Yêu cầu không được lẫn quá 5 % tổng khối lượng các hạt có kích thước lớn hơn 5 mm | ||
| 3 | Cát vàng | 36 | M3 | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 cốt liệu cho bê tông và vữa, Yêu cầu cát phải sạch, không lẫn tạp chất, kích thước hạt cát đều, hình tròn | ||
| 4 | Đá 1x2 | 28 | M3 | Đáp ứng TCVN 1772-1987: Đá dăm, sỏi, sỏi dăm dùng trong xây dựng. Đúng kích thước, cỡ hạt đồng đều, không lẫn tạp chất khác. | ||
| 5 | Đá 4x6 | 28 | M3 | Đáp ứng TCVN 1772-1987: Đá dăm, sỏi, sỏi dăm dùng trong xây dựng, Đúng kích thước, cỡ hạt đồng đều, không lẫn tạp chất khác. | ||
| 6 | Đinh vít bắn tôn | 2.200 | Cái | Chất liệu bằng Inox, đầu lục giác liền long đen, đuôi mũi nhọn 4 cạnh, thân được tiện ren suốt | ||
| 7 | Gạch chỉ | 21.500 | Viên | Đáp ứng TCVN 1451-1998 : Gạch đặc đất sét nung; kích thước 6,5x10,5x22cm; hình dáng đồng đều, không bị phồng, rộp | ||
| 8 | Gỗ ván coppha | 1,1 | M3 | Gỗ nhóm VI xẻ ván dày 3cm, rộng 20cm, dài 2m | ||
| 9 | Ống thép tráng kẽm d32 | 64 | Mét | Loại Hoà Phát DN32 hoặc tương đương | ||
| 10 | Ống thép tráng kẽm d25 | 31 | Mét | Loại Hoà Phát DN25x2,3 hoặc tương đương | ||
| 11 | Sơn lót nội that | 51 | Lít | Loại Joton hoặc tương đương | ||
| 12 | Sơn lót ngoại thất | 55,5 | Lít | Loại Joton hoặc tương đương | ||
| 13 | Sơn phủ nội thất | 81,5 | Lít | Loại Joton hoặc tương đương | ||
| 14 | Sơn phủ ngoại thất | 87 | Lít | Loại Joton hoặc tương đương | ||
| 15 | Sơn sắt thép | 30 | Kg | Loại Joton hoặc tương đương | ||
| 16 | Tôn lợp 0,45mm | 352 | M2 | Tôn mạ kẽm độ dày 0,45mm, 11 sóng vuông, khổ 1,07mx2,6m, màu xanh | ||
| 17 | Trần tôn lạnh 03 lớp | 223 | M2 | Trần tôn 3 lớp: tôn 0,35mm + PU cách nhiệt + tôn 0,35mm | ||
| 18 | Thép V50x50x5 | 1.386 | Kg | Thép mạ kẽm, đáp ứng TCVN 7571-1:2019 | ||
| 19 | Thép V63v63v6 | 4.446 | Kg | Thép mạ kẽm, đáp ứng TCVN 7571-1:2019 Thép hình cán nóng - phần 1: Thép góc cạnh đều | ||
| 20 | Thép hộp 50x50x2mm | 933 | Kg | Thép mạ kẽm, đáp ứng TCVN 7571-1:2019 | ||
| 21 | Thép C80x40x15x2,5 | 2.207 | Kg | Thép hình cán nóng - phần 1: Thép góc cạnh đều | ||
| 22 | Thép tấm 1mm | 1.000 | Kg | Đáp ứng TCVN TCVN 6522 : 2008 thép tấm kết cấu cán nóng | ||
| 23 | Thép F6 | 80 | Kg | Đáp ứng TCVN 1651-1:2018 Thép cốt bê tông | ||
| 24 | Thép F10 | 300 | Kg | Đáp ứng TCVN 1651-2:2018 THÉP CỐT BÊ TÔNG - PHẦN 2: THÉP THANH VẰN | ||
| 25 | Thép F16 | 120 | Kg | Đáp ứng TCVN 1651-2:2018 THÉP CỐT BÊ TÔNG - PHẦN 2: THÉP THANH VẰN | ||
| 26 | Xi măng PCB 30 | 27.100 | Kg | Đáp ứng TCVN 6260:2009 Xi măng Pooc lăng hỗn hợp | ||
| 27 | Cắt khe co giãn nền bê tông | 75,7 | Mét | Sử dụng máy cắt nền bê tông, độ sâu cắt 150mm, 1 ca máy 8 tiếng: tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy. | ||
| 28 | Cần trục ô tô 10 tấn | 5 | Ca | 1 ca máy 8 tiếng: tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy. | ||
| 29 | Máy đầm bàn 1KW | 5 | Ca | 1 ca máy 8 tiếng: tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy. | ||
| 30 | Máy đầm dùi 1,5KW | 1 | Ca | 1 ca máy 8 tiếng: tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy. | ||
| 31 | Máy hàn 23KW | 30 | Ca | 1 ca máy 8 tiếng: tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy. | ||
| 32 | Máy khoan 4,5KW | 12 | Ca | 1 ca máy 8 tiếng: tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy. | ||
| 33 | Máy trộn 250 lít | 6 | Ca | 1 ca máy 8 tiếng: tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy. | ||
| 34 | Máy trộn 150 lít | 2 | Ca | 1 ca máy 8 tiếng: tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy. | ||
| 35 | Máy trộn 80 lít | 2 | Ca | 1 ca máy 8 tiếng: tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.260.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi