Gói thầu: Mua sắm hệ thống xét nghiệm PCR phục vụ phòng, chống dịch Covid-19 của Bệnh viện đa khoa tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống xét nghiệm PCR phục vụ phòng, chống dịch Covid-19 của Bệnh viện đa khoa tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646887 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp bổ sung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 14:09:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có các mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) nhưng không bắt buộc là mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) dự thầu. - Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng (Có tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thay thế ngay khi sản phẩm bị sự cố lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển.-Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu thiết bị (hoặc thư bảo lãnh bảo hành của Ngân hàng)-Trong thời gian bảo hành phải tiến hành bảo dưỡng định kỳ: 03 tháng/ 1 lần.-Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để khắc phục hư hỏng và sửa chữa thiết bị kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.-Nhà thầu phải có kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa có trên 03 năm kinh.-Cam kết cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 5 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư ngành kỹ thuật như điện, điện tử, điện tử y sinh, … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống xét nghiệm PCR, gồm:1. Hệ thống máy PCR realtime (5 kênh màu, thể tích 0.1mL)Năm sản xuất: 2020 trở về sau | 1 | Máy | (Tương đương hoặc lớn hơn cấu hình, thông số kỹ thuật bên dưới)I. Cấu hình: - Máy chính: 01cái- Laptop điều khiển: 01cái- Phần mềm phân tích dữ liệu: 01bộ- Hộp strip 8 ống chạy realtime thể tích 0.1 mL; 125 strips: 02 hộp- Hộp nắp cho strip 8 ống ; 300 strips: 01 hộp- Hộp film dán đĩa, 25 miếng: 02 hộp- Hộp đĩa 96 giếng , 0.1mL, 10 đĩa: 01 hộp- Bộ hóa chất thử máy: 01 bộII. Yêu cầu kỹ thuật: (theo yêu cầu tại chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Yêu cầu đối với gói thầu) | ||
| 2 | Bộ lưu điệnNăm sản xuất: 2020 trở về sau | 1 | cái | (Tương đương hoặc lớn hơn cấu hình, thông số kỹ thuật bên dưới)Đặc tính kỹ thuật:- Công suất 3KVA- Nguồn vào: 220/230/240 VAC, ngưỡng 100 – 300 VAC, tần số 50/60Hz- Nguồn vào: 220/230/240 VAC ± 1%- Thời gian lưu điện: 3.5 phút | ||
| 3 | Máy in màuNăm sản xuất: 2020 trở về sau | 1 | cái | (Tương đương hoặc lớn hơn cấu hình, thông số kỹ thuật bên dưới)Đặc tính kỹ thuật:- Máy in phun màu, in khổ giấy A4.- Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi- Tốc độ in A4: 8.8 ipm ( mực đen) , và 5.0 ipm (mực màu) | ||
| 4 | Máy tách chiết DNA/ARNNăm sản xuất: 2020 trở về sau | 1 | cái | (Tương đương hoặc lớn hơn cấu hình, thông số kỹ thuật bên dưới)I. Cấu hình: - Máy chính : 01 cái- Giá đỡ ống 1.5/2.0 mL có từ tính: 01 cái- Hóa chất dùng thử đủ cho 100 phản ứng: 01 bộ- Phụ kiện tiêu chuẩn và sách HDSD: 01 bộII. Yêu cầu kỹ thuật: (theo yêu cầu tại chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Yêu cầu đối với gói thầu) | ||
| 5 | Kít tách chiết ARN/AND virusNăm sản xuất: 2020 trở về sau | 10 | bộ | (Tương đương hoặc lớn hơn cấu hình, thông số kỹ thuật bên dưới)Đặc điểm kỹ thuật:- Sử dụng trên máy ly trích tự động - Sử dụng cho mẫu máu, huyết thanh, dịch rửa phế quản, mẫu- phết hầu họng, đờm- Thời gian tách chiết: khoảng 70 phút- Thể tích dịch rửa giải: 50-100 µL- Bao gồm hóa chất sử dụng cho tối đa 180 phản ứng | ||
| 6 | MicropipetteNăm sản xuất: 2020 trở về sau | 1 | bộ | (Tương đương hoặc lớn hơn cấu hình, thông số kỹ thuật bên dưới)I. Cấu hình cung cấp:- Micropipette đơn kênh thay đổi thể tích 0,5 - 10µl: 01 cái-Micropipette đơn kênh thay đổi thể tích 2 - 20µl: 01 cái-Micropipette đơn kênh thay đổi thể tích 10 - 100µl: 01 cái-Micropipette đơn kênh thay đổi thể tích 20 - 200µl: 01 cái-Micropipette đơn kênh thay đổi thể tích 100 - 1000µl: 01 cáiII. Đặc tính kỹ thuật:-Có thể điều chỉnh thay đổi thể tích-Sử dụng chỉ với một tay, cài đặt thể tích dễ dàng và chính xác.-Móc ngón tay tiện dụng để cầm thoải mái và giảm lực tay.-Bộ phận nhả đầu tip lớn, được mã hóa màu để dễ dàng xác định thể tích.-Vật liệu bền bằng PP/PVDFI, nhôm anodized, thân và lò xo bằng thép không gỉ.-Đảm bảo hấp tiệt trùng mà không phải hiệu chuẩn lại.- Núm điều chỉnh thể tích và thân chính có thể được hấp tiệt trùng hoàn toàn ở 121°C, 0,1 MPa, 20 phút. | ||
| 7 | Máy ly tâm lạnhNăm sản xuất: 2020 trở về sau | 1 | cái | (Tương đương hoặc lớn hơn cấu hình, thông số kỹ thuật bên dưới)I. Cấu hình cung cấp:-Máy chính: 01-Rotor góc 44 chỗ x 1,5/2,0 ml II. Đặc tính kỹ thuật:-Bộ điều khiển bằng vi xử lý với màn hình LCD lớn-Khóa nắp bằng động cơ-Tự phát hiện chế độ không cân bằng và tự động ngắt-Thời gian tăng tốc và giảm tốc nhanh-Độ ồn: | ||
| 8 | Máy ly tâm SpindownNăm sản xuất: 2020 trở về sau | 1 | cái | (Tương đương hoặc lớn hơn cấu hình, thông số kỹ thuật bên dưới)I. Cấu hình cung cấp:- Máy chính- Rotor: 0.2/0.5/1.5/2.0ml x 8 chỗ, 0.2mL × 16 dải PCR hoặc 0.2mL × 2 PCR 8 dảiII. Đặc tính kỹ thuật:- Tốc độ quay tối đa: 7000 rpm- Lực ly tâm max RCF: 2680 x g- Rotor: 0.2/0.5/1.5/2.0ml x 8 chỗ, 0.2mL × 16 dải PCR hoặc 0.2mL × 2 PCR 8 dải- Thời gian chạy: vận hành liên tục- Động cơ : DC motor- Mức độ ồn : ≤ 45 dB | ||
| 9 | Tủ lạnh âm sâu (-86°c)Năm sản xuất: 2020 trở về sau | 1 | cái | (Tương đương hoặc lớn hơn cấu hình, thông số kỹ thuật bên dưới)I. Cấu hình: - Máy chính: 01 cái- Giá đỡ mẫu: 03 cái- Chìa khóa tủ: 01 bộ- Cây cạo tuyết: 01 cáiII. Yêu cầu kỹ thuật: (theo yêu cầu tại chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Yêu cầu đối với gói thầu) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có các mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) nhưng không bắt buộc là mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) dự thầu. - Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng (Có tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thay thế ngay khi sản phẩm bị sự cố lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển.-Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu thiết bị (hoặc thư bảo lãnh bảo hành của Ngân hàng)-Trong thời gian bảo hành phải tiến hành bảo dưỡng định kỳ: 03 tháng/ 1 lần.-Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để khắc phục hư hỏng và sửa chữa thiết bị kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.-Nhà thầu phải có kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa có trên 03 năm kinh.-Cam kết cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 5 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | kỹ thuật | 2 | kỹ sư ngành kỹ thuật như điện, điện tử, điện tử y sinh, … | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi