Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nam Long |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687504 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 13:12:00 đến ngày 2021-07-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,428,774,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N= 03 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 5.100.000.000 VND. (Trong đó X= N x V=3 x 1.700.000.000)* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp hàng hóa có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học phải có ít nhất 2 trong những nội dung cung cấp: bàn ghế, mô hình trò chơi, dụng cụ thể thao ngoài trời, thiết bị nhà bếp.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.700.000.000 VND.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện bao gồm nhiều hạng mục công việc, chỉ tính giá trị phần công việc cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu này.(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, bảng danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong vòng ≥ 03 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì trong vòng 01 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. (Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng/ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện hoặc điện – điện tử hoặc Cơ khí hoặc chế biến lâm sản- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động- Đã được giao quản lý điều hành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học có 2 trong những nội dung cung cấp lắp đặt sau: bàn ghế, mô hình trò chơi, dụng cụ thể thao ngoài trời, thiết bị nhà bếp có giá trị hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành đồ gỗ hoặc chế biến lâm sản.01 nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện – điện tử.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học có 2 trong các nội dung cung cấp lắp đặt sau: bàn ghế, mô hình trò chơi, dụng cụ thể thao ngoài trời, thiết bị nhà bếp có giá trị hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học có 2 trong các nội dung cung cấp lắp đặt sau:: bàn ghế, mô hình trò chơi, dụng cụ thể thao ngoài trời, thiết bị nhà bếp có giá trị hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc điện hoặc điện – điện tử hoặc Cơ khí.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học có 2 trong các nội dung cung cấp lắp đặt sau: bàn ghế, mô hình trò chơi, dụng cụ thể thao ngoài trời, thiết bị nhà bếp… có giá trị hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 10 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu+ Kèm bản chụp chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe chia thức ăn 3 tầng | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bồn rửa rau inox (3 hộc) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bồn rửa chén và dụng cụ inox (2 hộc) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Tủ chờ nấu thức ăn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn tiếp phẩm (2 tầng) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bàn chế biến | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Xe đẩy gia vị 2 tầng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bàn chia thức ăn có hộc để cân và sàn dưới bằng song | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Hệ thống thùng đun nước sôi | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bếp ga công nghiệp (3 lò) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bình gas 45kg | 2 | Bình | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Thiết bị hút khói | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Hệ Thống ống dẩn ga tư động | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Máy cắt đa năng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ hấp cơm ( 20Kg - 80Kg) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Tủ sấy đa năng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Tủ đông | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Tủ lạnh lưu mẫu 180 lit | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Tủ đựng thực phẩm ( kho thực phẩm) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Tủ Dao Kéo | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Vật dụng nhà bếp ( nồi, chảo …) gồm các chi tiết từ 22.1 đến 22.4 dưới đây:- Nồi lớn nấu nhà trẻ: 2 cái- Nồi lớn nấu Mẫu giáo: 2 cái- Chảo lớn công nghiệp: 1 cái- Chảo bầu inox : 2 cái | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Máy giặt | 3 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Máy hấp khăn (18 khay) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Thùng inox đựng khăn | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bàn ghế inox ( để xếp khăn) | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Máy ép trái cây | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Máy vắt nước cam | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bục đứng, bảng, tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Giá phơi khăn mặt | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Cốc uống nước. (Ly Cốc Nước Nhựa Melamine ) | 270 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Kệ gỗ các loại, gồm các chi tiết từ 4.1 đến 4.4 dưới đây: Kệ đồ chơi cá nhân: 6 Cái. Kệ đồ chơi các góc khối Mầm: 12 Cái. Kệ đồ chơi các góc khối Chồi: 18 Cái. Kệ đồ chơi các góc khối Lá: 18Cái | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Giường lưới | 270 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Kệ để tivi + DVD + v.v… | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Máy lạnh | 14 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Quạt treo tường công nghiệp | 40 | cây | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Tủ đồ dùng giáo viên | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Tủ gối | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ(6 ô 12 bé)(1 ô 2 bé)(ô - 45x35x35 cm) | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Tủ ly (nhôm) | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Tủ bàn chải đánh răng (nhôm) | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bàn Nhà trẻ Vòng Cung | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bàn Nhà trẻ 25 tháng - 36tháng | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Ghế Nhà trẻ | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bàn Mẫu giáo | 240 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Ghế Mẫu giáo | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Ghế bô ( bô có ghế tựa và nắp đậy) | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Đồ chơi trong lớp (lắp ráp,hình khối … theo Thông tư 02 (1 bộ lứa tuổi 25-36 tháng, 2 bộ lứa tuổi 3 tuổi – 4 tuổi , 3 bộ lứa tuổi 4 tuổi – 5 tuổi, 3 bộ lứa tuổi 5 tuổi – 6 tuổi), gồm các chi tiết từ 20.1 đến 20.58 dưới đây: Bàn chải đánh răng trẻ em: 270 cái.Mô hình hàm răng: 18 cái. Vòng thể dục nhỏ: 45 cái. Gậy thể dục nhỏ: 45 cái.Cổng chui: 45 cái.Cột ném bóng: 9 cái.Vòng thể dục to: 18 cái. Gậy thể dục to: 18 cái.Bảng chun toán học: 45 cái.Nguyên liệu đan tết: 9 bộ.Bộ dinh dưỡng 1: 9 bộ.Bộ dinh dưỡng 2: 9 bộ.Bộ dinh dưỡng 3: 9 bộ.Bộ dinh dưỡng 4: 9 bộ.Tháp dinh dưỡng: 9 tranh. Lô tô dinh dưỡng : 9 bộ.Búp bê bé trai: (cao - thấp): 9 con.Búp bê bé gái: (cao - thấp): 9 con. Bộ dụng cụ bác sỹ: 9 bộ. Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây : 9 bộ.Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình: 9 bộ.Bộ đồ chơi phương tiện giao thông: 9 bộ.Bộ động vật biển: 9 bộ.Bộ động vật sống trong rừng: 9 bộ.Bộ động vật nuôi trong gia đình: 9 bộ.Bộ côn trùng: 9 bộ.Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa: 9 tranh.Bộ làm quen với toán: 9 bộ.Bộ hình học phẳng: 9 bộ.Bộ đồ chơi nấu ăn: 9 bộ.Tranh ảnh một số nghề nghiệp phổ biến: 9 tranh.Một số hình ảnh lễ hội, danh lam thắng cảnh: 9 tranh.Lô tô động vật: 9 bộ.Lô tô thực vật: 9 bộ.Lô tô phương tiện giao thông: 9 bộ.Lô tô đồ vật: 9 bộ.Lô tô hình và số lượng: 9 bộ.Bộ trang phục công an: 9 bộ.Bộ trang phục bộ đội: 9 bộ.Bộ trang phục bác sỹ: 9 bộ.Bộ trang phục nấu ăn: 9 bộ.Con rối (01 bộ gồm 5 con): 9 bộ.Các khối hình học: 90 bộ.Bộ xâu dây tạo hình. Bộ xâu dây: 90 hộp. Bộ đồ chơi gia đình : 9 bộ.Bộ xây dựng: 9 bộ.Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình: 9 bộ.Bộ lắp ráp xe lửa: 9 bộ.Đồng hồ lắp ráp: 9 cái.Bàn tính học đếm: 9 cái.Bộ xếp hình phương tiện giao thông: 9 bộ.Bộ sa bàn giao thông: 9 bộ.Bộ chữ số và số lượng: 9 bộ.Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác: 9 bộ.Gạch xây dựng: 9 bộ.Đàn Organ Casio. Đàn Organ Casio LK-265: 9 cái.Tivi : 11 cái.Đầu đĩa DVD SONY DVP-SR370/BC SP6: 11 cái | 9 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Tủ văn phòng | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bàn văn phòng | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Ghế xoay | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bàn ghế tiếp khách (bàn ghế salon) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Giường y tế | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Tủ thuốc y tế (lớn) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ cân thước đo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Tủ đựng trang phục (phòng chức năng) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ thang leo thể dục 3 lứa tuổi | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Dụng cụ chạy bộ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Máy tập xe đạp | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Máy in | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Thảm cỏ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Thảm an toàn | 30 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bàn họp giao viên | 40 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bộ cầu trượt liên hoàn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Băng ghế thể dục | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bục bật sâu | 3 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Xe chòi chân | 5 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Xe đạp | 5 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N= 03 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 5.100.000.000 VND. (Trong đó X= N x V=3 x 1.700.000.000)* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp hàng hóa có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học phải có ít nhất 2 trong những nội dung cung cấp: bàn ghế, mô hình trò chơi, dụng cụ thể thao ngoài trời, thiết bị nhà bếp.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.700.000.000 VND.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện bao gồm nhiều hạng mục công việc, chỉ tính giá trị phần công việc cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu này.(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, bảng danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong vòng ≥ 03 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì trong vòng 01 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. (Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng/ quản lý điều hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện hoặc điện – điện tử hoặc Cơ khí hoặc chế biến lâm sản- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động- Đã được giao quản lý điều hành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học có 2 trong những nội dung cung cấp lắp đặt sau: bàn ghế, mô hình trò chơi, dụng cụ thể thao ngoài trời, thiết bị nhà bếp có giá trị hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật, lắp đặt | 2 | 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành đồ gỗ hoặc chế biến lâm sản.01 nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện – điện tử.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học có 2 trong các nội dung cung cấp lắp đặt sau: bàn ghế, mô hình trò chơi, dụng cụ thể thao ngoài trời, thiết bị nhà bếp có giá trị hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học có 2 trong các nội dung cung cấp lắp đặt sau:: bàn ghế, mô hình trò chơi, dụng cụ thể thao ngoài trời, thiết bị nhà bếp có giá trị hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc điện hoặc điện – điện tử hoặc Cơ khí.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học có 2 trong các nội dung cung cấp lắp đặt sau: bàn ghế, mô hình trò chơi, dụng cụ thể thao ngoài trời, thiết bị nhà bếp… có giá trị hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có tối thiểu 10 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu+ Kèm bản chụp chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề để chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi