Gói thầu: Mua sắm thiết bị và phần mềm bản quyền CNTT trong Tổng công ty Phát điện 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686488-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và phần mềm bản quyền CNTT trong Tổng công ty Phát điện 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643313 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển TCT năm 2021 Sản xuất kinh doanh TCT từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 12:21:00 đến ngày 2021-07-19 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,103,011,624 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền phần mềm cho Hệ điều hành cho máy chủ | WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 16Lic NL CoreLic | 34 | Bộ | Hệ điều hành cho máy chủ | Bản quyền vĩnh viễn |
| 2 | Giấy phép truy cập hệ điều hành cho máy chủ | Phần mềm Microsoft WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | 5 | Bản quyền | Giấy phép truy cập hệ điều hành cho máy chủ | Bản quyền vĩnh viễn |
| 3 | Bản quyền phần mềm Hệ điều hành cho máy trạm | Phần mềm Microsoft WinPro 10 SNGL OLP NL Legalization GetGenuine | 720 | Bộ | Hệ điều hành cho máy trạm | Bản quyền vĩnh viễn |
| 4 | Bản quyền phần mềm Antivirus cho máy chủ và máy trạm | Bản quyền phần mềm diệt virus cho máy trạm và máy chủ (Workstation + File Server) thời gian 3 năm | 1.059 | Bộ | Bản quyền phần mềm diệt virus cho máy trạm và máy chủ (Workstation + File Server) thời gian 3 năm | Thời gian sử dụng dịch vụ 3 năm |
| 5 | Nâng cấp bản quyền phần mềm tường lửa hiện hữu | SG310 FullGuard Plus | 8 | Bộ | Bản quyền tường lửa cho SG310 FullGuard Plus bao gồm: Network Protection, Web Protection, Email Protection, Webserver Protection, Enhanced Support. With Full HA Ready. Thời gian dịch vụ 3 năm | Tương thích với tường lửa hiện hữu Sophos SG310 |
| 6 | Thiết bị tường lửa trang bị mới | 6 | Bộ | 2 x 10GE SFP+ slots, 10 x GE RJ45 ports (including 1 x MGMT port, 1 X HA port, 8 x switch ports), 8 x GE SFP slots, SPU NP6 and CP9 hardware accelerated | ||
| 7 | Bản quyền phần mềm tường lửa trang bị mới | License 3 năm và các dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị tường lửa trang bị ở mục (6. Thiết bị tường lửa trang bị mới). | 6 | Bộ | Enterprise Protection (IPS, Advanced Malware Protection, Application Control, Web & Video Filtering, Antispam, Security Rating, IoT Detection, Industrial Security, 24x7) | Tương thích với thiết bị tường lửa ở mục 06 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.735E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.091917635E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng:
- Cung cấp và/hoặc lắp đặt trang thiết bị và/hoặc phần mềm công nghệ thông tin; và/hoặc:
- Nâng cấp thiết bị và/hoặc hệ thống CNTT
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.175.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết về việc đáp ứng các yêu cầu trong thời gian bảo hành hàng hóa, cụ thể: Trong thời gian bảo hành, Chủ đầu tư sẽ nhận được dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật liên tục 24x7 từ Nhà thầu và Nhà sản xuất. Việc hỗ trợ phải bao gồm các hình thức: hỗ trợ từ xa (điện thoại, email, website...) và hỗ trợ tại chỗ nếu các hình thức hỗ trợ từ xa chưa đáp ứng được yêu cầu. + Bảo hành: Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 02 giờ kể từ khi chủ đầu tư thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố. + Nếu trong trường hợp nhà thầu hỗ trợ từ xa không thành công, cán bộ kỹ thuật của bên nhà thầu sẽ phải tới tận nơi để kết hợp cùng bên mời thầu khắc phục sự cố trong vòng 48 tiếng từ khi bên mời thầu yêu cầu bằng các hình thức: Email, điện thoại (có xác nhận đầu mối hai bên) hoặc bằng văn bản + Đảm bảo hàng hóa và dịch vụ sau sửa lỗi, bảo trì có chất lượng tương đương sản phẩm mới. + Thực hiện cập nhật bản quyền cho các thiết bị tường lửa, máy chủ, máy trạm. Mọi chi phí liên quan đến việc cập nhật này do nhà thầu chịu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi