Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, hoá chất, vật tư tiêu hao năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Kỹ thuật Hạt nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, hoá chất, vật tư tiêu hao năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210555192 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp môi trường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 14:46:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,026,813,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Detector vết haṭ nhân | 100 | Cái | Hai buồng đo riêng biệt để đo đồng thời Radon và Thoron. Buồng đo có đường kính 49 mm, cao 26 cm. Detector loại CR-39 (allyl diglycol carbonate - ADC), kích thước 1x1 cm gắn ở đáy hộp đo. Đóng gói: Cặp 2 buồng đo/hộp | Cặp 2 buồng đo/hộp | |
| 2 | Phin lọc Ф47 | 18 | Hộp | Chất liệu màng lọc: MCE (hỗn hợp của cellulose esters) có tính ưa nước phù hợp cho các dung dịch nước, dung môi chiết mẫu. Tốc độ dòng chảy và thông lượng cao Ổn định nhiệt với cả các chất có độ hấp phụ rất thấp Thích hợp cho dung dịch nước Đường kính: 47 mm Kích thước lỗ lọc: 0,45µm Không vô trùng, có thấm nước Đóng gói: 100 cái/hộp | 01 Hộp = 100 cái | |
| 3 | Chất hút ẩm chỉ thị chuyên dụng | 15 | Túi | Loại: silicagel hạt Màu sắc: hạt màu xanh Đóng gói: 500g/túi | 01 Túi = 500 gam | |
| 4 | Bột TLD LiF: Mg, Cu, P | 300 | Gam | Dạng bột Loại vật liệu: TLD-100H LiF:Mg, Cu, P (đồng vị Li có hàm lượng tự nhiên) Phổ phát quang: 350 nm đến 600 nm. Dải đo liều: 10µGy đến 10Gy Độ chính xác đo liều: ± 15% (k=2 và mức tin cậy 95%) | Dạng: Bột | |
| 5 | TLD 100 dạng viên nén | 300 | Viên | Loại vật liệu: TLD-100 LiF:Mg,Ti (đồng vị Li có hàm lượng tự nhiên) Phổ phát quang: 350 nm đến 600 nm. Dải đo liều: 10µGy đến 10Gy Độ chính xác đo liều: ± 15% (k=2 và mức tin cậy 95%) Đóng gói: dạng viên nén | Dạng viên nén | |
| 6 | Phin lọc chuyên dụng FP46X57M | 60 | Cái | Kích thước: 46 x 57 cm Phin lọc làm từ 100% sợi vi thủy tinh borosilicat chất lượng cao. Sử dụng được cho máy hút khí lưu lượng lớn (đến 1000 m3/h) để bắt giữ tất cả các hạt bụi kích thước mịn (µm) và siêu mịn (sub µm) Đóng gói: Riêng biệt hoặc 10 cái/hộp | Riêng biệt hoặc 10 cái/hộp | |
| 7 | Nhựa trao đổi Cation | 5 | bao | Dạng hạt nhựa: Styrene. Kích thước hạt: ~0,6 mm. Chiều cao lớp nhựa tối thiểu: 800 mm. Đóng gói: 25L/bao | bao 25 lít | |
| 8 | Nhựa trao đổi Anion | 5 | bao | Hạt Anion là hạt nhựa tích điện. Bao quanh nó là các hạt Anion mang điện âm, các hạt này sẽ trao đổi ion với NO2- và làm sạch nước. Đóng gói : 25L/bao | bao 25 lít | |
| 9 | H2SO4 | 201 | Chai | Nồng độ: 98%. Màu sắc: không màu . Trạng thái vật lý: lỏng (dung dịch đậm đặc, sánh lỏng). Độ hòa tan: Hoàn toàn tan trong nước và tỏa nhiệt. Độ nhớt: 26,7oCp ở 20°C Đóng gói: 1L/chai thủy tinh | 01 Chai thủy tinh = 1 lít | |
| 10 | HCl | 206 | Chai | Nồng độ: 35% Tỷ trọng: 1,51 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: - 42oC Nhiệt độ sôi: 83oC Đóng gói: 1L/chai thủy tinh | Chai thủy tinh 1L | |
| 11 | HNO3 | 200 | Chai | Nồng độ: 68% Đóng gói: 1L/chai thủy tinh | Chai thủy tinh 1L | |
| 12 | Nitơ lỏng | 60 | Bình | Độ tinh khiết: 99,96%; Nhiệt độ hoá lỏng và bảo quản: -196oC Đóng gói 40L/bình | Bình 40 lít | |
| 13 | HF | 5 | Chai | Nồng độ Hydrofluoric acid: 48%. Trạng thái: chất lỏng, không màu, mùi gây nhức. Ứng dụng: được sử dụng làm thuốc thử phân tích, chất ăn mòn và làm sạch, ... Đóng gói: 1L/chai nhựa | Chai nhựa 1L | |
| 14 | H3BO3 | 5 | Chai | Trạng thái: dạng rắn Màu sắc: màu trắng Khối lượng mol: 61,83 g/mol Khối lượng riêng: 1,489 g/cm3 (23 °C) Độ pH: 3,8 – 4,8 (33 g/l, H2O, 20 °C) Tính tan trong nước: 49,2 g/l Độ tinh khiết: 99,5 – 100,5 % Đóng gói: 100g/chai nhựa | Chai nhựa 100g | |
| 15 | Na2SO4 | 6 | Lọ | Trạng thái: Rắn. Chất bột màu trắng có khả năng hòa tan trong nước tạo thành dung dịch muối trung tính, có tính hút ẩm cao. Hàm lượng:Na2SO4>99% Chloride (Cl) ≤ 0,001 % Phosphate (PO4) ≤ 0,001 % Tổng nitrogen (N) ≤ 0,0005 % Một số kim loại nặng (Pb) ≤ 0,0005 % Mg (Magnesium) ≤ 0,001 % Đóng gói: 500g/lọ | Lọ 500g | |
| 16 | NH4I | 5 | Lọ | Amoni iodide Độ tinh khiết: 98% Đóng gói: 1kg/lọ | Lọ 1kg | |
| 17 | NH4OH | 5 | Chai | Khối lượng mol:35,04g/mol Khối lượng riêng: 0,91g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: −57,5 °C Nhiệt độ sôi: 37,7°C Độ hòa tan trong nước: Có tan Độ tinh khiết: 25 - 28% Đóng gói: 500ml/chai | Chai thủy tinh 500 ml | |
| 18 | Sr (NO3)2 | 5 | Lọ | Hình thể: Tinh thể màu trắng Khối lượng mol: 211,63 g/ mol Độ hòa tan: 100 mg hòa tan trong 1 mL nước pH (5% trong nước ở 25 °C): 5,00 - 7,00 Đóng gói: 500g/lọ | Lọ 500g | |
| 19 | Ca (NO3)2 | 5 | Chai | Trạng thái: Chất rắn Màu sắc: Không màu Khối lượng mol: 236,15 g/mol Độ pH: 5,0 - 7,0 Điểm nóng chảy : 45 °C Khối lượng riêng: 1,82 g/cm3 Tính tan trong nước: 1,470 g/l ở 0 °C Độ tinh khiết: ≥ 99,95 % Đóng gói: 100g/chai nhựa | Chai nhựa 100g | |
| 20 | Ba (NO3)2 | 5 | Lọ | Khối lượng mol: 261,337 g/mol Khối lượng riêng: 3,24 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 592 °C Độ hòa tan trong nước: 10,5g/100ml (25°C) Đóng gói: 500g/lọ | Lọ 500g | |
| 21 | NH4C2O4 | 5 | Lọ | Khối lượng mol: 124,096 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 70 °C pH: 6-7 Độ tinh khiết ≥ 99,5% Đóng gói: 500g/lọ | Lọ 500g | |
| 22 | (NH4)2CO3 | 10 | Lọ | Trạng thái và hình dạng vật lý: thể rắn, màu trắng, mùi khai. Khối lượng phân tử: 96,11 g/mole. Dễ dàng hòa tan trong nước lạnh, phân hủy trong nước nóng tạo ra ammonia và carbon dioxide. Đóng gói: 500g/lọ | Lọ 500g | |
| 23 | Cồn 90 độ | 5 | Chai | Công thức hóa học: C2H5OH. Chất lỏng, không màu, mùi cồn. Thành phần: C2H5OH ≥ 90% Acetone (GC) ≤ 0,001 % Đóng gói: 2,5L/chai | Chai thủy tinh 2500 ml | |
| 24 | K2Cr2O7 | 10 | bao | Kali dicromat là một chất rắn tinh thể với màu đỏ-cam không mùi và tan trong nước. Khối lượng mol: 294,185 g/mol. Khối lượng riêng: 2,676 g/cm3, rắn. Điểm nóng chảy: 398 °C (671 K; 748 °F) Điểm sôi: 500 °C (773 K; 932 °F) phân hủy. Độ hòa tan trong nước: 4,9 g/100 mL (0 °C). Độ hòa tan: không hòa tan trong alcohol, acetone. Chiết suất (nD): 1,738 Đóng gói: 25kg/bao | bao 25 kg | |
| 25 | CH3COOH | 5 | Chai | Tên gọi khác: Ethanoic acid, axit axetic. Trạng thái: chất lỏng, không màu, mùi chua. Thành phần: CH3COOH ≥ 99,8 % Acetaldehyde ≤ 2 ppm Đóng gói: 1L/chai thủy tinh | Chai thủy tinh 1L | |
| 26 | Dung dịch chuẩn đồng vị phóng xạ 90Sr | 6 | Ống | 90Sr tinh khiết hòa tan trong dung dịch axit HCl 0,1 mol/dm3 Hoạt độ: 12,5 Bq/g Đóng gói: 5ml/ống | 01 ống = 5ml = 12.5 Bq/g | |
| 27 | Dung dịch chuẩn đồng vị phóng xạ 242Pu | 5 | Ống | 242Pu tinh khiết hòa tan trong dung dịch axit HNO3 2 mol/dm3 Hoạt độ: 12,5 Bq/g Đóng gói: 10ml/ống | 01 ống = 10ml = 12.5 Bq/g | |
| 28 | KOH- 8M | 12 | Lọ | Trạng thái: chất rắn, không màu. Khối lượng phân tử: 56,11 g/mol Thành phần: Nồng độ: ≥ 85,0 % Carbonate (K2CO3): ≤ 1,0 % Chloride (Cl): ≤ 0,005 % Đóng gói: 1kg/lọ | Lọ 1kg | |
| 29 | KOH- 1M | 10 | Lọ | Trạng thái: chất rắn, không màu. Khối lượng phân tử: 56,11 g/mol Thành phần: Nồng độ: ≥ 85,0 % Carbonate (K2CO3): ≤ 1,0 % Chloride (Cl): ≤ 0,005 % Đóng gói: 1kg/lọ | Lọ 1kg | |
| 30 | CsCl | 23 | Hộp | Hình thể: rắn. Màu sắc: trắng. Mùi đặc trưng: không mùi Đóng gói: 100g/hộp | Hộp 100g | |
| 31 | NiCl2 | 5 | Lọ | Hình thể: rắn. Màu sắc: màu xanh lá cây. Mùi đặc trưng: không mùi Đóng gói: 500g/lọ | Lọ 500g | |
| 32 | CaCl2 | 10 | Lọ | Hình thể: Dạng bột Màu sắc: trắng Mùi đặc trưng: không mùi. Đóng gói: 500g/lọ | Lọ 500g | |
| 33 | K4Fe (CN)6-3H2O | 10 | Lọ | Hình thể: rắn. Màu sắc: Màu vàng hoặc màu vàng chanh pha lê. Đóng gói: 500g/lọ | Lọ 500g | |
| 34 | NH4Cl | 10 | Lọ | Hình thể: Dạng bột tinh thể. Màu sắc: trắng. Mùi đặc trưng: không mùi. Đóng gói: 500g/lọ | Lọ 500g | |
| 35 | Na2CO3 | 1 | Lọ | Khối lượng mol: 105,99 g/mol Mật độ: 2,53 g/cm3 (20°C) Nhiệt độ nóng chảy: 854°C Độ pH: 11,16 (4 g/l, H2O, 25°C) Mật độ khối: 1100 kg/m3 Độ tan: 212,5 g/l Đóng gói: 5kg/lọ | Lọ 5 kg | |
| 36 | FeCl3 | 1 | Lọ | Hình thể: rắn, màu xanh lá cây nhạt Khối lượng mol: 198,81 g/mol Mật độ: 1,93 g / cm3 (20 ° C) Điểm nóng chảy: 105 - 110 ° C Loại bỏ nước kết tinh Giá trị pH: 2,5 (100 g / l, H2O, 20 ° C) Mật độ khối: 900 kg / m3 Độ hòa tan: 1600 g / l Đóng gói: 1kg/lọ | Lọ 1kg | |
| 37 | Dung dịch chuẩn Ba-133 (SRM4251D) | 1 | Lọ | Dung dịch chuẩn có hoạt độ 38.260 Bq/g (SRM4251D) Certificate 4251d Đóng gói: 5ml/lọ | 01 lọ = 5 ml= 38.260 Bq/g | |
| 38 | Dung dịch chuẩn Th-232 | 1 | Lọ | Dung dịch chuẩn Th-232 có hoạt độ 35 Bq/g Đóng gói:5ml/lọ | 01 lọ = 5 ml= 35 Bq/g | |
| 39 | Dung dịch chuẩn U-238 (SRM4321D) | 1 | Lọ | UO2(NO3)2 phát alpha Certificate SRM 4321d Hoạt độ: 250Bq/g Đóng gói: 5ml/lọ | 01 lọ = 5 ml= 250 Bq/g | |
| 40 | Dung dịch chuẩn Triti (H-3) | 1 | Lọ | Dung dịch chuẩn Triti (H-3) Hoạt độ 5000 Bq/g Đóng gói: 20ml/lọ | 01 lọ = 20 ml= 5000 Bq/g | |
| 41 | Dung dịch chuẩn Cesium -137 | 1 | Lọ | Dung dịch chuẩn Cesium -137 Hoạt độ 221.100 Bq/g Đóng gói: 5ml/lọ | 01 lọ = 5 ml= 221.100 Bq/g | |
| 42 | Fuming HNO3 | 2 | Chai | Nồng độ: 99% Đóng gói: 1L/chai thủy tinh | Chai thủy tinh 1L | |
| 43 | Khí P-10 | 2 | Bình | Chất lượng: 10 %CH4 + 90%Ar Dung tích: bình 40 lít Đặc tính: khí nén, không độc, dễ cháy, dễ gây ngạt, không màu, không mùi Áp suất sử dụng: 150bar | 01 bình = 40 lít | |
| 44 | PbCl2 | 10 | Lọ | Hình thể: chất rắn Mầu sắc: mầu trắng trong điều kiện môi trường Mùi đặc trưng: không mùi Đóng gói:100g/lọ | 01 lọ = 100g | |
| 45 | NaOH | 1 | Lọ | Hình thể: chất rắn dạng hạt Màu sắc: mầu trắng Mùi đặc trưng: không mùi Đóng gói: 500g/lọ | 01 lọ = 500g |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0402207E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0804414E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.836.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi