Gói thầu: Mua công cụ, dụng cụ chuẩn bị sản xuất cho các trạm 110kV đóng điện mới năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660228-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội
Tên gói thầu Mua công cụ, dụng cụ chuẩn bị sản xuất cho các trạm 110kV đóng điện mới năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210640032
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 14:45:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 615,609,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,234,000 VNĐ ((Chín triệu hai trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cờ lê (miệng hở và tròng) 10mm đến 24 mm 2 Bộ Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
2 Mỏ lết 450 mm 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
3 Mỏ lết 250 mm 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
4 Bộ khẩu tuýp 10mm đến 24 mm 2 Bộ Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
5 Đèn chiếu sáng di động 500W-220VAC 4 Bộ Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
6 Tủ sắt đựng dụng cụ sửa chữa 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
7 Dây thừng chịu lực 100 m Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
8 Puly treo dây thừng 4 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
9 Máy hút bụi công nghiệp 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
10 Búa tạ 5kg 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
11 Giá sắt 4 tầng để dụng cụ 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
12 Máy fax + điện thoại 2 Bộ Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
13 Bàn trực vận hành 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
14 Ghế trực ca 4 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
15 Máy tính để bàn 2 Bộ Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
16 Máy in laser ( khổ A4) 2 Bộ Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
17 Kệ để máy in + giấy in 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
18 Tủ đựng hồ sơ 2 cánh 8 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
19 Bảng sơ đồ một sợi hệ thống nguồn xoay chiều (AC) 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
20 Bảng sơ đồ một sợi hệ thống nguồn một chiều (DC) 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
21 Bảng sơ đồ một sợi phần nhất thứ của trạm 1,4mx2,6m 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
22 Bảng sơ đồ phương thức bảo vệ của trạm 1,4mx2,6m 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
23 Bàn làm việc + ghế 4 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
24 Bàn hội họp + 10 ghế bọc nệm 2 Bộ Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
25 Máy hút ẩm 14 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
26 Bình lọc nước nóng lạnh 2 Bộ Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
27 Bút thử điện 110kV+ sào thao tác 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
28 Bút thử điện từ 6-35kV+ sào thao tác 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
29 Găng tay cách điện hạ thế 4 Đôi Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
30 Găng tay cách điện cao thế 17- 22kV 4 Đôi Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
31 Ủng cách điện 22kV 8 Đôi Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
32 Mặt nạ phòng độc 6 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
33 Tủ sắt kín đựng dụng cụ (có đèn sấy) 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
34 Rào chắn di động 20 Bộ Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
35 Thang gấp cách điện chữ dài 4.5m 4 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
36 Thang nhôm rút 7.5m 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
37 Biển báo an toàn các loại 200 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
38 Băng nhựa làm rào chắn an toàn (100m/cuộn) 8 Cuộn Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
39 Giá để dụng cụ an toàn 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
40 Tiếp địa di động kèm sào tiếp địa cho 3 pha tiết diện ≥ 35mm2 4 Bộ Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
41 Tiếp địa di động kèm sào tiếp địa cho 3 pha tiết diện ≥ 25mm2 4 Bộ Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
42 Tiếp địa di động hạ áp tiết diện ≥ 16mm2 2 Bộ Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
43 Thảm cách điện rộng 22kV (kích thước 1mx1m) 20 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
44 Bảng sơ đồ PCCC 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
45 Nội quy PCCC 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
46 Tiêu lệnh PCCC 2 Cái Theo tiêu chuẩn đã nêu ở mục 2 chương 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2341494E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.84682E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.926.972 VNĐ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.926.972 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.292.780.916 VNĐ Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp là các công cụ dụng cụ, trang bị bảo hộ lao động, trang bị văn phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.926.972 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.292.780.916 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 24 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->