Gói thầu: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680365-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa
Số hiệu KHLCNT 20210668733
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH-KT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 14:41:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,041,020,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 A xê tôn A xê tôn 8 lít A xê tôn
2 A xít clohydric HCl d=1,19 32 kg HCl d=1,19
3 A xít Nitơríc HNO3 d=1,4 10 kg HNO3 d=1,4
4 A xít sunfuríc H2SO4 d= 1,84 8 kg H2SO4 d= 1,84
5 Ba kê lít δ10 1 kg Khả năng cháy: 94HP Tỷ lệ hấp thụ nước: 340 Kg/mm2
6 Bàn chải đồng 50 Cái Bàn chải đồng
7 Bàn chải giặt 2 Cái Bàn chải giặt
8 Bàn chải máy Φ 100 30 Cái Φ 100
9 Bàn chải sắt 90 Cái Bàn chải sắt
10 Bạt ghi xốp 3,2 m Bạt ghi xốp
11 Băng che SMD Scotch 3M 16 Cuộn Scotch 3M
12 Băng dính đen 40 Cuộn Băng dính đen
13 Băng dính trắng 40 Cuộn Băng dính trắng
14 Băng vải 20 Cuộn Băng vải
15 Bìa a mi ăng δ1 8 kg δ1
16 Bìa cách điện δ0,1 2 m2 δ0,1
17 Bìa cách điện δ0,2 4 m2 δ0,2
18 Bình xịt Nano bảo vệ chống ăn mòn hàng không 16oz CorrosionX Aviation 270 Bình Công dụng: - Ngăn chặn và kiểm soát ăn mòn trên tất cả các bề mặt kim loại bằng phương pháp vi màng. - Ứng dụng công nghệ liên kết phân cực để đảm bảo khả năng bảo vệ dài hạn. - An toàn trên các thiết bị điện tử với yêu cầu điện áp đánh thủng không dưới 28kV. - Đáp ứng tối thiểu 500 tiếng bảo vệ liên tục trong sương muối theo tiêu chuẩn ASTM B-117. - Không chứa sáp hay các hợp chất silicone - Đạt tiêu chuẩn quân sự của nước sản xuất về Thông số đặc tính: + Dung tích: 473ml (16oz) + Quy cách sử dụng: Bình xịt khí nén + Độ nhớt (40⁰C): 33.2 + Độ nhớt (100⁰C): 7.0 + Độ điện môi: ≥ 28,000V + Điểm chớp cháy: 132⁰C + Độ dày vi màng: ≤ 12.5µm
19 Bóng điện LED 40W 4 Cái Bóng điện LED 40W
20 Bột ô xít kẽm 12 kg Bột ô xít kẽm
21 Bột rà 0,4 kg Bột rà
22 Bu lông lục lăng M10 120 Bộ + Bước ren P = 1.5mm + Chiều dày giác K = 6.4mm + Chiều rộng của giác s = 17mm
23 Bu lông lục lăng M4x40 62 Cái + Bước ren P = 0.7mm + Chiều dày giác K = 2.8mm + Chiều rộng của giác s = 7mm
24 Bu lông lục lăng M5 168 Bộ + Bước ren P = 0.8mm + Chiều dày giác K = 3.5mm + Chiều rộng của giác s = 8mm
25 Bu lông lục lăng M6 120 Bộ + Bước ren P = 1mm + Chiều dày giác K = 4mm + Chiều rộng của giác s = 10mm
26 Bu lông lục lăng M8 120 Bộ + Bước ren P = 1.25mm + Chiều dày giác K = 5.3mm + Chiều rộng của giác s = 13mm
27 Bu lông lục lăng + đệm M6x60 72 Bộ M6x60
28 Bu lông lục lăng + đệm M8x40 48 Bộ M8x40
29 Bu lông lục lăng + đệm M8x80 72 Bộ M8x80
30 Bút bi 20 Cái Bút bi
31 Bút zebra đen 40 Cái Bút zebra đen
32 Bút zebra đỏ 16 Cái Bút zebra đỏ
33 Cồn công nghiệp 8 Lít Cồn công nghiệp
34 Chỉ bạt 760 m Chỉ bạt
35 Chổi lông 80 Cái Chổi lông
36 Chổi quét sơn 2 Cái Chổi quét sơn
37 Chốt chẻ Ф5 40 Cái Chốt chẻ Ф5
38 Dầu bóng TOA Thái (ld) 8 Hộp Màu sắc: Bóng, trong suốt Tỷ trọng: 0.86-0.96Kg/lít Thời gian khô: 2-4h
39 Dầu lốc điều hòa 4 Lít Chất làm lạnh: R404A Chất bôi trơn: RL 68H
40 Dầu ma dút 60 Lít Dầu ma dút
41 Dầu nhờn BP 150 Lít Dầu nhờn BP
42 Dầu shell 24 Lít Dầu shell
43 Dầu thủy lực 280 Lít Dầu thủy lực
44 Dây buộc rút VPC 2/160 100 Cái Dây buộc rút
45 Dây thít inox 690 Cái inox 304
46 Dây thít nhựa 10x500mm màu đen 300 Cái 10x500mm màu đen
47 Dây thít nhựa 2.5x200mm màu đen 400 Cái 2.5x200mm màu đen
48 Dây thít nhựa 3x150mm màu đen 800 Cái 3x150mm màu đen
49 Dây thít nhựa 3x150mm trắng 3.240 Cái 3x150mm trắng
50 Dây thít nhựa 4x200mm màu đen 1.000 Cái 4x200mm màu đen
51 Dây thít nhựa 4x200mm màu trắng 1.940 Cái 4x200mm màu trắng
52 Dây thít nhựa 5x250mm màu trắng 200 Cái 5x250mm màu trắng
53 Dây thít nhựa 5x250mm trắng 1.400 Cái 5x250mm trắng
54 Dây xích L=200mm 60 Sợi L=200mm
55 Dẻ lau mảng mạch (phần cải tiến) 40 Cái Dẻ lau mảng mạch
56 Dung dịch tẩy rửa bảng mạch, linh kiện điện tử Isopropyl 99.5% 108 Lít Ngoại quan: Chất lỏng không màu trong suốt Công thức: C3H8O Độ tinh khiết: 99,5%
57 Đai inox 8 Cái inox 304
58 Đầu khuy Ф3-12 920 Cái Đầu khuy
59 Đệm bằng inox M3 778 Cái inox 304
60 Đệm bằng M10, mạ kẽm 76 Cái M10, mạ kẽm
61 Đệm kênh 4 32 Cái Đệm kênh 4
62 Đệm kênh M10 8 Cái M10
63 Đệm kênh M10,d2,mạ kẽm 76 Cái M10,d2,mạ kẽm
64 Đệm kênh M2,5 1.308 Cái M2,5
65 Đệm kênh M3 2.796 Cái M3
66 Đệm kênh M4 1.390 Cái M4
67 Đệm kênh M5 72 Cái M5
68 Đệm kênh M6 176 Cái M6
69 Đệm kênh M8 76 Cái M8
70 Đệm phẳng 4 140 cái Đệm phẳng 4
71 Đệm phẳng M10 8 Cái M10
72 Đệm phẳng M2.5 790 Cái M2.5
73 Đệm phẳng M3 1.766 Cái M3
74 Đệm phẳng M4 1.242 Cái M4
75 Đệm phẳng M5 72 Cái M5
76 Đệm phẳng M6 204 Cái M6
77 Đệm phẳng M8 76 Cái M8
78 Đinh 2 phân 0,4 kg 2 phân
79 Đinh 3 phân 0,6 kg 3 phân
80 Đinh rút Ø4 0,4 kg Ø4
81 Đinh rút Ø5 0,4 kg Ø5
82 Đinh tán nhôm 0,4 kg Đinh tán nhôm
83 Ê cu M16 80 Cái M16
84 Ê cu M4,5 200 Cái M4,5
85 Ê cu M8 190 Cái M8
86 Ê cu đồng M4 40 Cái Vật liệu: Đồng Brass
87 Ê cu tai hồng M8 50 Cái M8
88 Găng tay vải 20 Đôi Găng tay vải
89 Ghim bấm 1 Hộp Ghim bấm
90 Ghíp cáp Ø10 8 cái Ø10
91 Ghíp cáp Ø4 30 cái Ø4
92 Giá bình cứu hỏa 2 cái Giá bình cứu hỏa
93 Giấy báo cũ 1 kg Giấy báo cũ
94 Giấy ráp Nhật 160 Tờ Giấy ráp Nhật
95 Giấy viết 20 Tập Giấy viết
96 Giẻ lau 80 Kg Giẻ lau
97 Hộp khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn 60 Hộp Công dụng: Bảo vệ đa kim loại Thông số đặc tính: Dạng cốc nhựa, đường kính 5,7 cm, cao 3,2cm Khả năng bảo vệ: 312 lít/1 hộp Áp dụng trên: Các thiết bị điện tử đang hoạt động, đóng gói hoặc lưu trữ
98 Hộp xịt đen+ghi 12 hộp Hộp xịt đen+ghi
99 Hộp xịt RP7 300ml 50 hộp 300ml
100 Keo 704 140 hộp Keo 704
101 Keo X66 10 Hộp X66
102 Keo Si li con 50 Lọ Keo Si li con
103 Kính đèn tròn 10 Cái Kính đèn tròn
104 Khăn Microfiber 100 Cái Chất liệu: 100% sợi Microfiber Kích thước: 35x75 mm
105 Khí Axetylen 6 kg Khí Axetylen
106 Khóa (Việt Tiệp) 12 Cái Khóa (Việt Tiệp)
107 Lạt buộc 1.000 Cái Lạt buộc
108 Lọc ga KSTE 2 Cái Lọc ga KSTE
109 Long đen bằng 85 Cái Long đen bằng
110 Long đen đồng 40 Cái Long đen đồng
111 Lụa cách điện δ0,12 8 m δ0,12
112 Lưỡi cưa nguội 40 Cái Lưỡi cưa nguội
113 Mê ca δ3 0,16 m2 δ3
114 Mỡ YC-2 36 kg YC-2
115 Mỡ bảo quản 10 kg Mỡ bảo quản
116 Nỉ 4 m2 Nỉ
117 Nhựa thông 4 kg Nhựa thông
118 Ống gen co Ф10 4 m Ф10
119 Ống gen co Ф6 4 m Ф6
120 Ồng ghen co Ф5 4 m Ф5
121 Gen co F10 màu đen 15 m Gen co F10 màu đen
122 Gen co F2 màu đen 2 m Gen co F2 màu đen
123 Gen co F20 màu đen 22 m Gen co F20 màu đen
124 Gen co F3 màu đen 30 m Gen co F3 màu đen
125 Gen co F30 màu đen 21 m Gen co F30 màu đen
126 Gen có F4 màu trắng 195 m Gen có F4 màu trắng
127 Gen co F40 màu đen 13 m Gen co F40 màu đen
128 Gen co F5 màu trắng MH006451 1 m MH006451
129 Gen co F8 màu đen 13 m Gen co F8 màu đen
130 Gen co F8 màu trắng 107 m Gen co F8 màu trắng
131 Gen co nhiệt F24 màu đen DWFR-24/6-0-STK 8 Ống DWFR-24/6-0-STK
132 Gen co nhiệt F9 màu đen Q5-3X-3/8-01-QB48IN-25 8 Ống Q5-3X-3/8-01-QB48IN-25
133 Gen chịu nhiệt F3 màu trắng 26 m Gen chịu nhiệt F3 màu trắng
134 Ống ghen vải 28 m Ống ghen vải
135 Ống ruột gã lõi thép OMB114 52 m OMB114
136 Pha ra phin 5 Kg Pha ra phin
137 Phích cắm điện 220V 10 Cái 220V
138 Nắp bảo vệ cáp 10-101957-123 3 Cái - Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated - Kích thước vỏ: 57-123
139 Nắp bảo vệ cáp 10-101961-123 3 Cái - Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated - Kích thước vỏ: 61-123
140 Nắp bảo vệ cáp CA121004-12 9 Cái - Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated - Kích thước vỏ: 4-12
141 Phớt dầu Ф85xФ60x10 10 Cái Ф85xФ60x10
142 Phớt dầu Φ30xΦ15x10 12 Cái Φ30xΦ15x10
143 Phớt dầu Φ35xΦ19x10 8 Cái Φ35xΦ19x10
144 Phớt dầu Φ66xΦ48x10 4 Cái Φ66xΦ48x10
145 Phớt dầu Ф46,5x28x10 16 Cái Ф46,5x28x10
146 Phớt nỉ đánh bóng Ф120 2 Cái Ф120
147 Que hàn Ø3 6 kg Ø3
148 Que hàn Tig Ø1,6 2 kg Ø1,6
149 Que hàn vảy bạc 10 que Que hàn vảy bạc
150 Sơn tẩm phủ 10 Lọ Sơn tẩm phủ
151 Tai hồng M5 70 Cái M5
152 Tai hồng M6 62 Cái M6
153 Thảm trải sàn 20 m Thảm trải sàn
154 Thiếc hàn 2 kg Thiếc hàn
155 Thiếc hàn dây 4 kg Thiếc hàn dây
156 Thiếc hàn thanh 2 kg Thiếc hàn thanh
157 Vải bạt giả da màu đen 4 m2 Vải bạt giả da màu đen
158 Vải bạt TQ 20 m2 Vải bạt TQ
159 Vải bạt VN 2 m Vải bạt VN
160 Vải diềm bâu 70 m Vải diềm bâu
161 Vải phim trắng 50 m Vải phim trắng
162 Vải xô màn 4 m Vải xô màn
163 Viên khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn 120 Viên Công dụng: Bảo vệ đa kim loại Thông số đặc tính: Kích thước: 7,6 cm x 3,2 cm x 0,6 cm Khả năng bảo vệ: 28 lít/1 viên Áp dụng trên: Các thiết bị điện tử đang hoạt động, đóng gói hoặc lưu trữ
164 Vít M2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2 200 Cái M2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2
165 Vít M4X10-A2-70-H ISO 7045 100 Cái M4X10-A2-70-H ISO 7045
166 Vít M4X12-A2-70-H ISO 7046-2 100 Cái M4X12-A2-70-H ISO 7046-2
167 Vít M4X8-A2-70-H ISO 7045 100 Cái M4X8-A2-70-H ISO 7045
168 Vít M5X10-A2-70-H ISO 7046-2 100 Cái M5X10-A2-70-H ISO 7046-2
169 Vít M5X20-A2-70 ISO 4762 100 Cái M5X20-A2-70 ISO 4762
170 Vít 2,5x15 76 Cái 2,5X15
171 Vít bắn tôn M4x20 181 Cái M4x20
172 Vít chìm M2,5 100 Cái M2,5
173 Vít chìm M3 100 Cái M3
174 Vít chìm M4 100 Cái M4
175 Vít chìm M5 100 Cái M5
176 Vít chìm M6 100 Cái M6
177 Vít chìm M6x20 80 Cái M6x20
178 Vít chìm M8x20 32 Cái M8x20
179 Vít chỏm cầu M3 120 Cái M3
180 Vít chỏm cầu M4 120 Cái M4
181 Vít chỏm cầu M5 120 Cái M5
182 Vít chỏm cầu M6 120 Cái M6
183 Vít gỗ M3x50 160 Cái M3x50
184 Vít gỗ đầu bằng inox M4x15 100 Cái M4x15
185 Vít gỗ đầu nổi M4x15 200 Cái M4x15
186 Vít ren sắt M4 680 Cái M4
187 Vít ren sắt đầu chìm M3 400 Cái M3
188 Vít tự cắt M4x20 200 Cái M4x20
189 Vít tự cắt M4x30 120 Cái M4x30
190 Vòng bi 6200.0 12 Vòng Vòng bi 6200
191 Vòng bi 6201.0 2 Vòng Vòng bi 6201
192 Vòng bi 6206.0 4 Vòng Vòng bi 6206
193 Vòng bi 6305.0 2 Vòng Vòng bi 6305
194 Vòng bi 6307.0 2 Vòng Vòng bi 6307
195 Vòng bi 6309.0 2 Vòng Vòng bi 6309
196 Vòng bi 6202.0 18 Vòng Vòng bi 6202
197 Vòng bi 6203.0 6 Vòng Vòng bi 6203
198 Vòng bi 6204.0 6 Vòng Vòng bi 6204
199 Vòng bi 6205.0 8 Vòng Vòng bi 6205
200 Vòng bi 6213.0 4 Vòng Vòng bi 6213
201 Vòng bi 6220.0 2 Vòng Vòng bi 6220
202 Vòng bi 6304.0 6 Vòng Vòng bi 6304
203 Vòng bi 7205.0 8 Vòng Vòng bi 7205
204 Vòng đệm 5-A2 DIN7980 80 Cái 5-A2 DIN7980
205 Vòng đệm B 5,3-A2 DIN 125 A 80 Cái B 5,3-A2 DIN 125 A
206 Vòng đệm bằng 427 Cái Vòng đệm bằng
207 Vòng đệm vênh 420 Cái Vòng đệm vênh
208 Xà phòng ô mô 24 Kg ô mô
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.562E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.08204196E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 728.714.686 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.457.429.372 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->