Gói thầu: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668733 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNH-KT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 14:41:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,041,020,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A xê tôn | A xê tôn | 8 | lít | A xê tôn | |
| 2 | A xít clohydric | HCl d=1,19 | 32 | kg | HCl d=1,19 | |
| 3 | A xít Nitơríc | HNO3 d=1,4 | 10 | kg | HNO3 d=1,4 | |
| 4 | A xít sunfuríc | H2SO4 d= 1,84 | 8 | kg | H2SO4 d= 1,84 | |
| 5 | Ba kê lít | δ10 | 1 | kg | Khả năng cháy: 94HP Tỷ lệ hấp thụ nước: 340 Kg/mm2 | |
| 6 | Bàn chải đồng | 50 | Cái | Bàn chải đồng | ||
| 7 | Bàn chải giặt | 2 | Cái | Bàn chải giặt | ||
| 8 | Bàn chải máy | Φ 100 | 30 | Cái | Φ 100 | |
| 9 | Bàn chải sắt | 90 | Cái | Bàn chải sắt | ||
| 10 | Bạt ghi xốp | 3,2 | m | Bạt ghi xốp | ||
| 11 | Băng che SMD | Scotch 3M | 16 | Cuộn | Scotch 3M | |
| 12 | Băng dính đen | 40 | Cuộn | Băng dính đen | ||
| 13 | Băng dính trắng | 40 | Cuộn | Băng dính trắng | ||
| 14 | Băng vải | 20 | Cuộn | Băng vải | ||
| 15 | Bìa a mi ăng | δ1 | 8 | kg | δ1 | |
| 16 | Bìa cách điện | δ0,1 | 2 | m2 | δ0,1 | |
| 17 | Bìa cách điện | δ0,2 | 4 | m2 | δ0,2 | |
| 18 | Bình xịt Nano bảo vệ chống ăn mòn hàng không 16oz CorrosionX Aviation | 270 | Bình | Công dụng: - Ngăn chặn và kiểm soát ăn mòn trên tất cả các bề mặt kim loại bằng phương pháp vi màng. - Ứng dụng công nghệ liên kết phân cực để đảm bảo khả năng bảo vệ dài hạn. - An toàn trên các thiết bị điện tử với yêu cầu điện áp đánh thủng không dưới 28kV. - Đáp ứng tối thiểu 500 tiếng bảo vệ liên tục trong sương muối theo tiêu chuẩn ASTM B-117. - Không chứa sáp hay các hợp chất silicone - Đạt tiêu chuẩn quân sự của nước sản xuất về Thông số đặc tính: + Dung tích: 473ml (16oz) + Quy cách sử dụng: Bình xịt khí nén + Độ nhớt (40⁰C): 33.2 + Độ nhớt (100⁰C): 7.0 + Độ điện môi: ≥ 28,000V + Điểm chớp cháy: 132⁰C + Độ dày vi màng: ≤ 12.5µm | ||
| 19 | Bóng điện LED 40W | 4 | Cái | Bóng điện LED 40W | ||
| 20 | Bột ô xít kẽm | 12 | kg | Bột ô xít kẽm | ||
| 21 | Bột rà | 0,4 | kg | Bột rà | ||
| 22 | Bu lông lục lăng | M10 | 120 | Bộ | + Bước ren P = 1.5mm + Chiều dày giác K = 6.4mm + Chiều rộng của giác s = 17mm | |
| 23 | Bu lông lục lăng | M4x40 | 62 | Cái | + Bước ren P = 0.7mm + Chiều dày giác K = 2.8mm + Chiều rộng của giác s = 7mm | |
| 24 | Bu lông lục lăng | M5 | 168 | Bộ | + Bước ren P = 0.8mm + Chiều dày giác K = 3.5mm + Chiều rộng của giác s = 8mm | |
| 25 | Bu lông lục lăng | M6 | 120 | Bộ | + Bước ren P = 1mm + Chiều dày giác K = 4mm + Chiều rộng của giác s = 10mm | |
| 26 | Bu lông lục lăng | M8 | 120 | Bộ | + Bước ren P = 1.25mm + Chiều dày giác K = 5.3mm + Chiều rộng của giác s = 13mm | |
| 27 | Bu lông lục lăng + đệm | M6x60 | 72 | Bộ | M6x60 | |
| 28 | Bu lông lục lăng + đệm | M8x40 | 48 | Bộ | M8x40 | |
| 29 | Bu lông lục lăng + đệm | M8x80 | 72 | Bộ | M8x80 | |
| 30 | Bút bi | 20 | Cái | Bút bi | ||
| 31 | Bút zebra đen | 40 | Cái | Bút zebra đen | ||
| 32 | Bút zebra đỏ | 16 | Cái | Bút zebra đỏ | ||
| 33 | Cồn công nghiệp | 8 | Lít | Cồn công nghiệp | ||
| 34 | Chỉ bạt | 760 | m | Chỉ bạt | ||
| 35 | Chổi lông | 80 | Cái | Chổi lông | ||
| 36 | Chổi quét sơn | 2 | Cái | Chổi quét sơn | ||
| 37 | Chốt chẻ Ф5 | 40 | Cái | Chốt chẻ Ф5 | ||
| 38 | Dầu bóng TOA | Thái (ld) | 8 | Hộp | Màu sắc: Bóng, trong suốt Tỷ trọng: 0.86-0.96Kg/lít Thời gian khô: 2-4h | |
| 39 | Dầu lốc điều hòa | 4 | Lít | Chất làm lạnh: R404A Chất bôi trơn: RL 68H | ||
| 40 | Dầu ma dút | 60 | Lít | Dầu ma dút | ||
| 41 | Dầu nhờn BP | 150 | Lít | Dầu nhờn BP | ||
| 42 | Dầu shell | 24 | Lít | Dầu shell | ||
| 43 | Dầu thủy lực | 280 | Lít | Dầu thủy lực | ||
| 44 | Dây buộc rút | VPC 2/160 | 100 | Cái | Dây buộc rút | |
| 45 | Dây thít inox | 690 | Cái | inox 304 | ||
| 46 | Dây thít nhựa 10x500mm màu đen | 300 | Cái | 10x500mm màu đen | ||
| 47 | Dây thít nhựa 2.5x200mm màu đen | 400 | Cái | 2.5x200mm màu đen | ||
| 48 | Dây thít nhựa 3x150mm màu đen | 800 | Cái | 3x150mm màu đen | ||
| 49 | Dây thít nhựa 3x150mm trắng | 3.240 | Cái | 3x150mm trắng | ||
| 50 | Dây thít nhựa 4x200mm màu đen | 1.000 | Cái | 4x200mm màu đen | ||
| 51 | Dây thít nhựa 4x200mm màu trắng | 1.940 | Cái | 4x200mm màu trắng | ||
| 52 | Dây thít nhựa 5x250mm màu trắng | 200 | Cái | 5x250mm màu trắng | ||
| 53 | Dây thít nhựa 5x250mm trắng | 1.400 | Cái | 5x250mm trắng | ||
| 54 | Dây xích | L=200mm | 60 | Sợi | L=200mm | |
| 55 | Dẻ lau mảng mạch (phần cải tiến) | 40 | Cái | Dẻ lau mảng mạch | ||
| 56 | Dung dịch tẩy rửa bảng mạch, linh kiện điện tử Isopropyl 99.5% | 108 | Lít | Ngoại quan: Chất lỏng không màu trong suốt Công thức: C3H8O Độ tinh khiết: 99,5% | ||
| 57 | Đai inox | 8 | Cái | inox 304 | ||
| 58 | Đầu khuy | Ф3-12 | 920 | Cái | Đầu khuy | |
| 59 | Đệm bằng inox M3 | 778 | Cái | inox 304 | ||
| 60 | Đệm bằng M10, mạ kẽm | 76 | Cái | M10, mạ kẽm | ||
| 61 | Đệm kênh 4 | 32 | Cái | Đệm kênh 4 | ||
| 62 | Đệm kênh M10 | 8 | Cái | M10 | ||
| 63 | Đệm kênh M10,d2,mạ kẽm | 76 | Cái | M10,d2,mạ kẽm | ||
| 64 | Đệm kênh M2,5 | 1.308 | Cái | M2,5 | ||
| 65 | Đệm kênh M3 | 2.796 | Cái | M3 | ||
| 66 | Đệm kênh M4 | 1.390 | Cái | M4 | ||
| 67 | Đệm kênh M5 | 72 | Cái | M5 | ||
| 68 | Đệm kênh M6 | 176 | Cái | M6 | ||
| 69 | Đệm kênh M8 | 76 | Cái | M8 | ||
| 70 | Đệm phẳng 4 | 140 | cái | Đệm phẳng 4 | ||
| 71 | Đệm phẳng M10 | 8 | Cái | M10 | ||
| 72 | Đệm phẳng M2.5 | 790 | Cái | M2.5 | ||
| 73 | Đệm phẳng M3 | 1.766 | Cái | M3 | ||
| 74 | Đệm phẳng M4 | 1.242 | Cái | M4 | ||
| 75 | Đệm phẳng M5 | 72 | Cái | M5 | ||
| 76 | Đệm phẳng M6 | 204 | Cái | M6 | ||
| 77 | Đệm phẳng M8 | 76 | Cái | M8 | ||
| 78 | Đinh 2 phân | 0,4 | kg | 2 phân | ||
| 79 | Đinh 3 phân | 0,6 | kg | 3 phân | ||
| 80 | Đinh rút | Ø4 | 0,4 | kg | Ø4 | |
| 81 | Đinh rút | Ø5 | 0,4 | kg | Ø5 | |
| 82 | Đinh tán nhôm | 0,4 | kg | Đinh tán nhôm | ||
| 83 | Ê cu | M16 | 80 | Cái | M16 | |
| 84 | Ê cu | M4,5 | 200 | Cái | M4,5 | |
| 85 | Ê cu | M8 | 190 | Cái | M8 | |
| 86 | Ê cu đồng | M4 | 40 | Cái | Vật liệu: Đồng Brass | |
| 87 | Ê cu tai hồng | M8 | 50 | Cái | M8 | |
| 88 | Găng tay vải | 20 | Đôi | Găng tay vải | ||
| 89 | Ghim bấm | 1 | Hộp | Ghim bấm | ||
| 90 | Ghíp cáp Ø10 | 8 | cái | Ø10 | ||
| 91 | Ghíp cáp Ø4 | 30 | cái | Ø4 | ||
| 92 | Giá bình cứu hỏa | 2 | cái | Giá bình cứu hỏa | ||
| 93 | Giấy báo cũ | 1 | kg | Giấy báo cũ | ||
| 94 | Giấy ráp Nhật | 160 | Tờ | Giấy ráp Nhật | ||
| 95 | Giấy viết | 20 | Tập | Giấy viết | ||
| 96 | Giẻ lau | 80 | Kg | Giẻ lau | ||
| 97 | Hộp khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn | 60 | Hộp | Công dụng: Bảo vệ đa kim loại Thông số đặc tính: Dạng cốc nhựa, đường kính 5,7 cm, cao 3,2cm Khả năng bảo vệ: 312 lít/1 hộp Áp dụng trên: Các thiết bị điện tử đang hoạt động, đóng gói hoặc lưu trữ | ||
| 98 | Hộp xịt đen+ghi | 12 | hộp | Hộp xịt đen+ghi | ||
| 99 | Hộp xịt RP7 | 300ml | 50 | hộp | 300ml | |
| 100 | Keo | 704 | 140 | hộp | Keo 704 | |
| 101 | Keo | X66 | 10 | Hộp | X66 | |
| 102 | Keo Si li con | 50 | Lọ | Keo Si li con | ||
| 103 | Kính đèn tròn | 10 | Cái | Kính đèn tròn | ||
| 104 | Khăn Microfiber | 100 | Cái | Chất liệu: 100% sợi Microfiber Kích thước: 35x75 mm | ||
| 105 | Khí Axetylen | 6 | kg | Khí Axetylen | ||
| 106 | Khóa (Việt Tiệp) | 12 | Cái | Khóa (Việt Tiệp) | ||
| 107 | Lạt buộc | 1.000 | Cái | Lạt buộc | ||
| 108 | Lọc ga KSTE | 2 | Cái | Lọc ga KSTE | ||
| 109 | Long đen bằng | 85 | Cái | Long đen bằng | ||
| 110 | Long đen đồng | 40 | Cái | Long đen đồng | ||
| 111 | Lụa cách điện | δ0,12 | 8 | m | δ0,12 | |
| 112 | Lưỡi cưa nguội | 40 | Cái | Lưỡi cưa nguội | ||
| 113 | Mê ca | δ3 | 0,16 | m2 | δ3 | |
| 114 | Mỡ | YC-2 | 36 | kg | YC-2 | |
| 115 | Mỡ bảo quản | 10 | kg | Mỡ bảo quản | ||
| 116 | Nỉ | 4 | m2 | Nỉ | ||
| 117 | Nhựa thông | 4 | kg | Nhựa thông | ||
| 118 | Ống gen co | Ф10 | 4 | m | Ф10 | |
| 119 | Ống gen co | Ф6 | 4 | m | Ф6 | |
| 120 | Ồng ghen co | Ф5 | 4 | m | Ф5 | |
| 121 | Gen co F10 màu đen | 15 | m | Gen co F10 màu đen | ||
| 122 | Gen co F2 màu đen | 2 | m | Gen co F2 màu đen | ||
| 123 | Gen co F20 màu đen | 22 | m | Gen co F20 màu đen | ||
| 124 | Gen co F3 màu đen | 30 | m | Gen co F3 màu đen | ||
| 125 | Gen co F30 màu đen | 21 | m | Gen co F30 màu đen | ||
| 126 | Gen có F4 màu trắng | 195 | m | Gen có F4 màu trắng | ||
| 127 | Gen co F40 màu đen | 13 | m | Gen co F40 màu đen | ||
| 128 | Gen co F5 màu trắng | MH006451 | 1 | m | MH006451 | |
| 129 | Gen co F8 màu đen | 13 | m | Gen co F8 màu đen | ||
| 130 | Gen co F8 màu trắng | 107 | m | Gen co F8 màu trắng | ||
| 131 | Gen co nhiệt F24 màu đen | DWFR-24/6-0-STK | 8 | Ống | DWFR-24/6-0-STK | |
| 132 | Gen co nhiệt F9 màu đen | Q5-3X-3/8-01-QB48IN-25 | 8 | Ống | Q5-3X-3/8-01-QB48IN-25 | |
| 133 | Gen chịu nhiệt F3 màu trắng | 26 | m | Gen chịu nhiệt F3 màu trắng | ||
| 134 | Ống ghen vải | 28 | m | Ống ghen vải | ||
| 135 | Ống ruột gã lõi thép | OMB114 | 52 | m | OMB114 | |
| 136 | Pha ra phin | 5 | Kg | Pha ra phin | ||
| 137 | Phích cắm điện 220V | 10 | Cái | 220V | ||
| 138 | Nắp bảo vệ cáp | 10-101957-123 | 3 | Cái | - Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated - Kích thước vỏ: 57-123 | |
| 139 | Nắp bảo vệ cáp | 10-101961-123 | 3 | Cái | - Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated - Kích thước vỏ: 61-123 | |
| 140 | Nắp bảo vệ cáp | CA121004-12 | 9 | Cái | - Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated - Kích thước vỏ: 4-12 | |
| 141 | Phớt dầu | Ф85xФ60x10 | 10 | Cái | Ф85xФ60x10 | |
| 142 | Phớt dầu | Φ30xΦ15x10 | 12 | Cái | Φ30xΦ15x10 | |
| 143 | Phớt dầu | Φ35xΦ19x10 | 8 | Cái | Φ35xΦ19x10 | |
| 144 | Phớt dầu | Φ66xΦ48x10 | 4 | Cái | Φ66xΦ48x10 | |
| 145 | Phớt dầu | Ф46,5x28x10 | 16 | Cái | Ф46,5x28x10 | |
| 146 | Phớt nỉ đánh bóng | Ф120 | 2 | Cái | Ф120 | |
| 147 | Que hàn | Ø3 | 6 | kg | Ø3 | |
| 148 | Que hàn Tig | Ø1,6 | 2 | kg | Ø1,6 | |
| 149 | Que hàn vảy bạc | 10 | que | Que hàn vảy bạc | ||
| 150 | Sơn tẩm phủ | 10 | Lọ | Sơn tẩm phủ | ||
| 151 | Tai hồng | M5 | 70 | Cái | M5 | |
| 152 | Tai hồng | M6 | 62 | Cái | M6 | |
| 153 | Thảm trải sàn | 20 | m | Thảm trải sàn | ||
| 154 | Thiếc hàn | 2 | kg | Thiếc hàn | ||
| 155 | Thiếc hàn dây | 4 | kg | Thiếc hàn dây | ||
| 156 | Thiếc hàn thanh | 2 | kg | Thiếc hàn thanh | ||
| 157 | Vải bạt giả da màu đen | 4 | m2 | Vải bạt giả da màu đen | ||
| 158 | Vải bạt TQ | 20 | m2 | Vải bạt TQ | ||
| 159 | Vải bạt VN | 2 | m | Vải bạt VN | ||
| 160 | Vải diềm bâu | 70 | m | Vải diềm bâu | ||
| 161 | Vải phim trắng | 50 | m | Vải phim trắng | ||
| 162 | Vải xô màn | 4 | m | Vải xô màn | ||
| 163 | Viên khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn | 120 | Viên | Công dụng: Bảo vệ đa kim loại Thông số đặc tính: Kích thước: 7,6 cm x 3,2 cm x 0,6 cm Khả năng bảo vệ: 28 lít/1 viên Áp dụng trên: Các thiết bị điện tử đang hoạt động, đóng gói hoặc lưu trữ | ||
| 164 | Vít | M2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2 | 200 | Cái | M2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2 | |
| 165 | Vít | M4X10-A2-70-H ISO 7045 | 100 | Cái | M4X10-A2-70-H ISO 7045 | |
| 166 | Vít | M4X12-A2-70-H ISO 7046-2 | 100 | Cái | M4X12-A2-70-H ISO 7046-2 | |
| 167 | Vít | M4X8-A2-70-H ISO 7045 | 100 | Cái | M4X8-A2-70-H ISO 7045 | |
| 168 | Vít | M5X10-A2-70-H ISO 7046-2 | 100 | Cái | M5X10-A2-70-H ISO 7046-2 | |
| 169 | Vít | M5X20-A2-70 ISO 4762 | 100 | Cái | M5X20-A2-70 ISO 4762 | |
| 170 | Vít 2,5x15 | 76 | Cái | 2,5X15 | ||
| 171 | Vít bắn tôn | M4x20 | 181 | Cái | M4x20 | |
| 172 | Vít chìm | M2,5 | 100 | Cái | M2,5 | |
| 173 | Vít chìm | M3 | 100 | Cái | M3 | |
| 174 | Vít chìm | M4 | 100 | Cái | M4 | |
| 175 | Vít chìm | M5 | 100 | Cái | M5 | |
| 176 | Vít chìm | M6 | 100 | Cái | M6 | |
| 177 | Vít chìm | M6x20 | 80 | Cái | M6x20 | |
| 178 | Vít chìm | M8x20 | 32 | Cái | M8x20 | |
| 179 | Vít chỏm cầu | M3 | 120 | Cái | M3 | |
| 180 | Vít chỏm cầu | M4 | 120 | Cái | M4 | |
| 181 | Vít chỏm cầu | M5 | 120 | Cái | M5 | |
| 182 | Vít chỏm cầu | M6 | 120 | Cái | M6 | |
| 183 | Vít gỗ | M3x50 | 160 | Cái | M3x50 | |
| 184 | Vít gỗ đầu bằng inox | M4x15 | 100 | Cái | M4x15 | |
| 185 | Vít gỗ đầu nổi | M4x15 | 200 | Cái | M4x15 | |
| 186 | Vít ren sắt | M4 | 680 | Cái | M4 | |
| 187 | Vít ren sắt đầu chìm | M3 | 400 | Cái | M3 | |
| 188 | Vít tự cắt | M4x20 | 200 | Cái | M4x20 | |
| 189 | Vít tự cắt | M4x30 | 120 | Cái | M4x30 | |
| 190 | Vòng bi | 6200.0 | 12 | Vòng | Vòng bi 6200 | |
| 191 | Vòng bi | 6201.0 | 2 | Vòng | Vòng bi 6201 | |
| 192 | Vòng bi | 6206.0 | 4 | Vòng | Vòng bi 6206 | |
| 193 | Vòng bi | 6305.0 | 2 | Vòng | Vòng bi 6305 | |
| 194 | Vòng bi | 6307.0 | 2 | Vòng | Vòng bi 6307 | |
| 195 | Vòng bi | 6309.0 | 2 | Vòng | Vòng bi 6309 | |
| 196 | Vòng bi | 6202.0 | 18 | Vòng | Vòng bi 6202 | |
| 197 | Vòng bi | 6203.0 | 6 | Vòng | Vòng bi 6203 | |
| 198 | Vòng bi | 6204.0 | 6 | Vòng | Vòng bi 6204 | |
| 199 | Vòng bi | 6205.0 | 8 | Vòng | Vòng bi 6205 | |
| 200 | Vòng bi | 6213.0 | 4 | Vòng | Vòng bi 6213 | |
| 201 | Vòng bi | 6220.0 | 2 | Vòng | Vòng bi 6220 | |
| 202 | Vòng bi | 6304.0 | 6 | Vòng | Vòng bi 6304 | |
| 203 | Vòng bi | 7205.0 | 8 | Vòng | Vòng bi 7205 | |
| 204 | Vòng đệm | 5-A2 DIN7980 | 80 | Cái | 5-A2 DIN7980 | |
| 205 | Vòng đệm | B 5,3-A2 DIN 125 A | 80 | Cái | B 5,3-A2 DIN 125 A | |
| 206 | Vòng đệm bằng | 427 | Cái | Vòng đệm bằng | ||
| 207 | Vòng đệm vênh | 420 | Cái | Vòng đệm vênh | ||
| 208 | Xà phòng | ô mô | 24 | Kg | ô mô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.562E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.08204196E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 728.714.686 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.457.429.372 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi