Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt máy tách màu và thiết bị phụ trợ (2bo65)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY LƯƠNG THỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt máy tách màu và thiết bị phụ trợ (2bo65) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683452 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 14:32:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,258,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tách màu gạo, năng suất 10 – 14 tấn nguyên liệu/giờ | 2 | bộ | - Model: Do nhà thầu đề xuất. - Nhản hiệu: Do nhà thầu đề xuất. - Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | Tất cả hàng hóa là hàng mới 100%. 1 bộ cho Xí nghiệp CBLT số 1, 1 bộ cho Xí nghiệp CBLT Vĩnh Hưng | |
| 2 | Khung sàn máy tách màu | 2 | bộ | nt | nt | |
| 3 | Phểu trên + phểu dưới | 2 | bộ | nt | nt | |
| 4 | Đường ống dẫn gạo | 2 | bộ | nt | nt | |
| 5 | Hệ thống chiếu sáng | 2 | bộ | nt | nt | |
| 6 | Ổn áp 10KVA | 2 | cái | nt | nt | |
| 7 | Dây điện nguồn | 2 | bộ | nt | nt | |
| 8 | Vận chuyển và lắp đặt | 2 | bộ | Đảm bảo an toàn | ||
| 9 | Quạt hút bụi 10HP + Cylone D870 + đường ống hút bụi | 1 | bộ | - Model: Do nhà thầu đề xuất. - Nhản hiệu: Do nhà thầu đề xuất. - Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | Sử dung cho máy tách màu Xí nghiệp CBLT Vĩnh Hưng | |
| 10 | Quạt hút bụi 10HP + Cylon D870 và đường ống hút | 1 | bộ | Tận dụng cylone cũ của đơn vị sửa chữa lắp lại | Sử dung cho máy tách màu Xí nghiệp CBLT số 1 | |
| 11 | Gàu tải E300x13m + Sàn thao tác + đường ống | 1 | bộ | Tận dụng lại thân bù đài cũ của Xí nghiệp, cải tạo sửa chữa lắp lại, Nhà thầu khảo sát thực tế. | Sử dung cho máy tách màu Xí nghiệp CBLT số 1 | |
| 12 | Gàu tải E300x8.5m + sàn thao tác + đường ống | 1 | bộ | Tận dụng lại thân bù đài cũ của Xí nghiệp, cải tạo sửa chữa lắp lại | Sử dung cho máy tách màu XN CBLT số 1 | |
| 13 | Gàu tải E200x8.5m + sàn thao tác + đường ống | 2 | bộ | Tận dụng lại thân bù đài cũ của Xí nghiệp, cải tạo sửa chữa lắp lại | Sử dung cho máy tách màu Xí nghiệp CBLT số 1 | |
| 14 | Băng tải trên không 4m nối 2 máy tách màu | 1 | bộ | Tận dụng thân băng tải cũ, sửa chữa, cải tạo lắp lại | Sử dung cho máy tách màu Xí nghiệp CBLT số 1 | |
| 15 | Vật tư phụ (sắt, đá cắt, que hàn, bu lông…) | 1 | bộ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Sử dung cho máy tách màu Xí nghiệp CBLT số 1 | |
| 16 | Tủ điện điện điều khiển | 1 | cái | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Điều khiển các gàu tải, quạt hút và băng tải | |
| 17 | Nhân công tháo vệ sinh sơn, lắp lại gàu tải và bang tải | 5 | bộ | Đạt yêu cầu kỹ thuật, thẩm mỹ | Sử dung cho máy tách màu Xí nghiệp CBLT số 1 | |
| 18 | Gàu tải E250x11.5m + Sàn thao tác + đường ống | 1 | bộ | Tận dụng lại thân bù đài cũ của Xí nghiệp, cải tạo sửa chữa lắp lại. Nhà thầu khảo sát thực tế. | Sử dung cho máy tách màu Xí nghiệp CBLT Vĩnh Hưng | |
| 19 | Gàu tải E250x9m + Sàn thao tác + đường ống | 1 | bộ | Tận dụng lại thân bù đài cũ của Xí nghiệp, cải tạo sửa chữa lắp lại | Sử dung cho máy tách màu Xí nghiệp CBLT Vĩnh Hưng | |
| 20 | Gàu tải E200x8.5m + Sàn thao tác + đường ống | 2 | bộ | Tận dụng lại thân bù đài cũ của Xí nghiệp, cải tạo sửa chữa lắp lại | Sử dung cho máy tách màu Xí nghiệp CBLT Vĩnh Hưng | |
| 21 | Vật tư phụ (sắt, đá cắt, que hàn, bu lông…) | 1 | bộ | Đảm bảo yêu câu kỹ thuật | Sử dung cho máy tách màu Xí nghiệp CBLT Vĩnh Hưng | |
| 22 | Tủ điện điều khiển | 1 | cái | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Điều khiển các gàu tải, quạt hút | |
| 23 | Nhân công tháo vệ sinh sơn lại gàu tải | 4 | bộ | Đạt yêu cầu về thẩm mỹ | Sử dung cho máy tách màu Xí nghiệp CBLT Vĩnh Hưng | |
| 24 | Tháo dỡ di dời và lắp lại cụm máy tách màu 12 máng hiện có song song với máy mới | 1 | bộ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự gói thầu (Cung cấp, lắp đặt Hệ thống máy tách màu Gạo và thiết bị phụ trợ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính, hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):
- Có 02 hợp đồng, hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6 tỷ VND.
Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Nhà thầu phải có Phương án bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu. Trong đó, Thời gian bảo hành phải đảm bảo đúng theo cam kết của nhà sản xuất (nhưng phải ≥ 12 tháng). b) Đồng thời nhà thầu phải có Văn bản cam kết: trong thời gian bảo hành khi máy có sự cố, theo yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử kỹ sư chuyên môn đến trong vòng 4 – 8 giờ để giải quyết sự cố cho thiết bị hoạt động trở lại bình thường. Và hàng hóa bảo dưỡng, bảo hành được tiếp nhận và bàn giao tại đơn vị sử dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi