Gói thầu: Cung cấp hóa chất phân tích ADN nhân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Pháp Y Quốc Gia |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất phân tích ADN nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684506 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 15:24:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,354,929,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ kit Circulating Nucleic Acid Kit | 10 | Bộ | Bộ kit dùng để phân lập DNA và RNA tuần hoàn trong huyết tương hoặc huyết thanh | 50 pư/bộ | |
| 2 | Đệm cho cực dương máy giải trình tự gen | 5 | Bộ | Đệm sử dụng cho máy giải trình tự 3500/3500xL Genetic Analyzer | 4 chiếc/bộ | |
| 3 | Đệm cho cực âm máy giải trình tự gen | 5 | Bộ | Đệm sử dụng cho máy giải trình tự 3500/3500xL Genetic Analyzer | 4 chiếc/bộ | |
| 4 | Đệm điện di | 20 | Túi | Đệm điện di dùng cho hệ thống giải trình tự gen | 25 ml/túi | |
| 5 | Đệm tinh sạch Buffer PB | 30 | Lọ | Đệm dùng cho tinh sạch ADN | 500 ml/lọ | |
| 6 | Đệm xử lý mẫu | 5 | Lọ | Đệm dùng cho tách chiết ADN | 220 ml/lọ | |
| 7 | Kit phát hiện vết máu | 6 | Hộp | Kit phát hiện vết máu | 50 kit/hộp | |
| 8 | Kit phát hiện vết tinh dịch | 40 | Hộp | Kit phát hiện vết tinh dịch | 20 kit/hộp | |
| 9 | Kít tinh sạch sản phẩm PCR | 2 | Bộ | Tinh sạch ADN với kích thước từ 100bp đến 10Kb | 250 pư/bộ | |
| 10 | Mao quản cho máy giải trình tự gen | 1 | Bộ | Loại 8 mao quản, sử dụng cho máy giải trình tự 3500/3500xL Genetic Analyzer | Chiếc/bộ | |
| 11 | Polymer chạy điện di mao quản | 50 | Túi | Hóa chất sử dụng cho máy giải trình tự 3500/3500xL Genetic Analyzer | 96 rxn/túi | |
| 12 | Test nhanh HIV | 1 | Hộp | Test nhanh HIV | 100 test/hộp | |
| 13 | Bộ kit chạy giải trình tự gen | 2 | Bộ | Dùng cho ứng dụng giải trình tự gene | 100 pư/bộ | |
| 14 | Buffer sequecing | 10 | Lọ | Dung dịch đệm dùng cho bộ kit giải trình tự gene | 1 ml/lọ | |
| 15 | DNBSEQ-G50RS High-throughput Rapid Sequencing Set (FCS PE150) | 4 | Hộp | Bộ hóa chất được thiết kế để giải trình tự DNA hoặc RNA trên máy giải trình tự DNBSEQ | set/hộp | |
| 16 | HF master mix | 10 | Lọ | Chứa các thành phần cho phản ứng PCR: 0.04 U/ul iProof, 400uM dNTPs, 3 mM MgCl2 | 2,5 ml/lọ | |
| 17 | Hóa chất chuẩn bị thư viện cho cfDNA | 12 | Bộ | Được thiết kế cho các hệ máy giải trình tự thông lượng cao của MGI | 48 pư/bộ | |
| 18 | Investigator Dipplex kit (100) | 3 | Bộ | Bộ kit dùng để xác định DNA từ các mẫu: vết bẩn pháp y, tóc, và các mẫu xương | 100 pư/bộ | |
| 19 | MetriClean2 | 2 | Can | MetriClean2 | 3,78 lít/can | |
| 20 | QIAquick Spin Columns | 30 | Hộp | Dùng để tinh sạch DNA từ các phản ứng PCR, các đoạn gel | 100 cái/hộp | |
| 21 | SE50 Sequencing Kit (500M reads) | 20 | Hộp | Bộ hóa chất được thiết kế để giải trình tự DNA hoặc RNA trên máy giải trình tự DNBSEQ | set/hộp | |
| 22 | Test nhanh HBsAg | 1 | Hộp | Test nhanh HBsAg | 50 test/hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.88732E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.648.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.945.350.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi