Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ thuộc nhiệm vụ Quan trắc và phân tích môi trường đất miền Bắc, miền Nam, Tây Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687503-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Môi trường Nông nghiệp
Tên gói thầu Mua hóa chất, dụng cụ thuộc nhiệm vụ Quan trắc và phân tích môi trường đất miền Bắc, miền Nam, Tây Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210677902
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp môi trường)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 15:23:00 đến ngày 2021-07-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 327,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dung dịch chuẩn pH 4.01 3 Lọ 1 lít Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2 Dung dịch chuẩn pH 7.00 3 Lọ 1 lít Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3 Dung dịch chuẩn pH 10.00 3 Lọ 1 lít Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4 KCl 5 Chai 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5 Na2SO4 5 Hộp 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6 Nước cất 1 lần 803 Lít Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7 Dịch chuẩn EC 3 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8 HCl 0,1N 6 Ống 25ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9 Phenolftalein (C20H14O4) 3 Chai 100g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10 Giấy lọc băng xanh F 15 6 Hộp 100 tờ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11 H2O2 3 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12 NaOH 3 Hộp 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13 (NaPO3)6 1 Hộp1000g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14 Khí Acetylen 3 Bình 40l Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15 K2Cr2O7 3 Hộp 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16 H2SO4 8 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17 H3PO4 3 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18 Muối Morh 3 Hộp 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19 KMnO4 0,1N 3 Ống 5g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20 K2SO4 4 Hộp 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21 K2S2O8 3 Chai 100g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22 H3BO3 3 Hộp 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23 C7H5NaO3 3 Chai 250g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24 Cồn 7 Lọ 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25 HCl 9 Chai 1l Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26 (NH4)6Mo7O24.4H2O 3 Hộp 250g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27 Kali antimoantartrat 3 Hộp 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28 Axit Ascorbic 3 Chai 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29 Hóa chất chuẩn 1000 ppm P 3 1kg Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30 NH4F 3 Chai 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31 NaOH ống chuẩn 0,1 N 3 Ống 50g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32 HF 3 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33 HClO4 3 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34 Hóa chất chuẩn 1000 ppm K 3 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35 CsCl 3 25gam Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36 Al(NO3)3 3 Chai 100g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37 HNO3 6 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38 LaCl2 3 Hộp 250g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39 Nước Deion 104 Lít Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40 NaCl 3 Hộp 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41 K2CrO4 3 250 gam Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42 Ống chuẩn AgNO3 0,1N 3 ống 160ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43 CaCO3 3 Lọ 100g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44 CH3COONH4 6 Hộp 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45 Cát sạch 5 Túi 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46 NH4OH 3 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47 NH4Cl 3 Chai 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48 K4Fe(CN)6 3 Chai 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49 CH3COOH 4 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50 Dung dịch chuẩn Na 6 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51 Dung dịch Fe chuẩn gốc 1000ppm 1 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52 Khí argon 3 Bình 40l Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53 Dung dịch Cu chuẩn gốc 1000ppm 3 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54 Dung dịch Cd chuẩn gốc 1000ppm 3 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55 NH4NO3 3 Chai 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56 Bột Pd 3 Lọ 1g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57 Dung dịch Zn chuẩn gốc 1000ppm 3 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58 Dung dịch Hg chuẩn gốc 1000ppm 3 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59 Aceton 2 Chai 1l Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60 Khí He 2 Bình khí 40l Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61 n-Hexan 2 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62 Silicagel 2 Hộp 1kg Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63 Khí Nito 2 Bình 40l Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64 Cối, chày (Ø20cm; Ø5cm) 3 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65 Mẹt phơi mẫu F 60 22 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66 Cốc thủy tinh chịu nhiệt 100ml 26 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67 Cốc thủy tinh chịu nhiệt 250ml 23 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68 Ống đong thủy tinh 100ml 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69 Ống đong 1000ml 4 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
70 Ống công phá Ø 26mm 15 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
71 Burets 25 ml 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72 Bình tam giác 250 ml 15 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73 Pipet thủy tinh 5ml 7 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74 Pipet thủy tinh 10ml 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
75 Micropipet 1ml 3 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76 Micropipet 5ml 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77 Micropipet 10ml 3 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78 Đầu côn loại Ø 1, đầu côn loại Ø 5 402 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79 Bình định mức 25ml 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80 Bình định mức 50ml 9 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
81 Bình định mức 100ml 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
82 Bình định mức 250ml 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
83 Bình định mức 500ml 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
84 Bình định mức 1000ml 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
85 Đèn D2 3 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
86 Đèn Tungsten 3 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
87 Cuvet 1 cm 3 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
88 Găng tay y tế 9 Hộp Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
89 Bình tia nhựa 500ml 12 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
90 Đũa thủy tinh 6 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
91 Phễu nhựa 50 ml 13 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
92 Bình tam giác 100 ml 15 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
93 Đèn HCL 1 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
94 Đèn EDL 2 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
95 Ống chiết 250ml 1 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.90758E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.8151E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn liên 1 hoặc thanh lý + Hóa đơn liên 1 (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.(Có cam kết kèm theo)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->