Gói thầu: Mua sắm 168 danh mục vật tư, linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm 168 danh mục vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647041 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 16:23:00 đến ngày 2021-07-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,887,253,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | At tô mát 10A | 3 | cái | Dòng điện định mức:10A; Dòng cắt ngắn mạch:10KA; Điện áp đinh mức: 240VAC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 2 | At tô mát 20A | 3 | cái | Dòng điện định mức:20A; Dòng cắt ngắn mạch:10KA; Điện áp đinh mức: 240VAC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 3 | Bán dẫn 2T208Л | 2T208Л | 41 | cái | Bán dẫn transistor PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 20÷60, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Ucb=5V, Ie=5mA là ≥ 5MHz, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 0,3V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 1,5V, dòng điện ngược cực C và E khi Uce=Uce max, Rce=10кОм là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=Ueb max là ≤ 1µA, điện dung của cực C khi Ucb=20V là ≤35pF, điện dung của cực E khi Ucb=20V là ≤ 20pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 4 | Bán dẫn 2T312B | 2T312B | 40 | cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: N-P-N; Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 120 MHz; Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 30 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 30 mA; Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 1 μA; Hệ số truyền dòng tĩnh đối với mạch có bộ phát chung ở chế độ tín hiệu lớn: 50 ... 250; Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 5 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 40 Ohm; Hằng số thời gian của vòng phản hồi ở tần số cao: không quá 500 ps | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 5 | Bán dẫn 2T808A | 2T808A | 50 | cái | Bán dẫn transistor PNP, dòng điện một chiều lớn nhất cho phép của cực C là 10A, điện áp lớn nhất giữa cực C và cực E là 120V, điện áp lớn nhất giữa cực E và cực B là 4V,có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=5A là 10÷50, dòng điện ngược giữa cực C và E là ≤ 5mA, dòng điện ngược cực E là ≤ 50mA, hệ số tuyệt đối truyền dòng điện là ≥ 2,5, nhiệt độ của môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 6 | Bán dẫn 2T903Б | 2T903Б | 34 | cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu có tản nhiệt: 30 W; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 120 MHz; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 3 A; Dòng điện xung cực thu cho phép tối đa: 10 A; Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 180; Công suất mối nối bộ thu: không quá 180 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 1 Ohm; Công suất đầu ra của bóng bán dẫn: không nhỏ hơn 10 W ở tần số 50 MHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 7 | Bán dẫn A1015 | A1015 | 9 | cái | Kiểu chân TO-126(DIP); Dòng điện cựu đại: Ic=-150A; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷125°C, dòng điện cực B: -50mA, loại bóng bán dẫn PNP. Điện áp: VCBO = -50V, VCEO = -50V, VEBO = -5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 8 | Bán dẫn BD139 | BD139 | 3 | cái | Kiểu chân TO-126(DIP); Điện áp : + VCBO= 80V ; Dòng điện cựu đại: Ic=1,5A; Nhiệt độ hoạt động: -55°C-150°C, dòng điện cực B: 0,5A, loại bóng bán dẫn NPN. Điện áp VCBO = 80V, VCEO = 80V, VEBO = 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 9 | Bán dẫn BD140 | BD140 | 12 | cái | Kiểu chân TO-126(DIP); Điện áp cựu đại: + VCBO= -80V ; Dòng điện cựu đại: Ic=-1,5A; Nhiệt độ: -55°C-150°C, transistor loại PNP; VCEO = -80V; VEBO = -5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 10 | Bán dẫn C1815 | C1815 | 72 | cái | Bộ IC dòng tối đa: 150mA; Điện áp cực đại Emiter: 50V; Điện áp cực đại Collector-Base: 60V; Điện áp cực đại cực phát :5V; Tần số chuyển đổi tối đa: 80MHz; nhiệt độ hoạt động: -55đến +150°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 11 | Bán dẫn C2229 | C2229 | 672 | cái | Điện dung: 1000uF; Điện áp: 10V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ:-55°C÷125°C; Tụ chân cắm; KT: 6,3*5,4mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 12 | Bán dẫn C2335 | C2335 | 36 | cái | Kiểu chân TO-220AB(DIP); Dòng điện cựu đại: Ic=7A; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷150°C, dòng điện cực B: 3,5A, loại bóng bán dẫn NPN. Điện áp:+ VCBO=500V, VCEO = 400V, VEBO = 7V. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 13 | Bán dẫn C2383 | C2383 | 36 | cái | Kiểu chân TO-126(DIP); Dòng điện cựu đại: Ic=1A; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷125°C, dòng điện cực B: 0,5A, loại bóng bán dẫn NPN. Điện áp: VCBO= 160V, VCEO = 160V, VEBO = 6V. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 14 | Bán dẫn TIP35C | TIP35C | 3 | cái | Tiêu tán công xuất tối đa: 125W; Điện áp cơ sở bộ thu tối đa: 100V; Điện áp cơ sở máy phát tối đa: 5V, kích thước: 20,15x15,75x5,15mm, loại bóng bán dẫn NPN, Dòng thu thập DC tối đa: 25A; Điện áp bộ phát tối đa: 100V; Tần số hoạt động tối đa: 3MHz, có 3 chân. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 15 | Bán dẫn TIP36C | TIP36C | 3 | cái | Tiêu tán công xuất tối đa: 125W; Điện áp cơ sở bộ thu tối đa: 100V; Điện áp cơ sở máy phát tối đa: 5V, kích thước: 20,15x15,75x5,15mm, loại bóng bán dẫn PNP, Dòng thu thập DC tối đa: 25A; Điện áp bộ phát tối đa: 100V; Tần số hoạt động tối đa: 3MHz, có 3 chân. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 16 | Biến áp xoay chiều 220V/15V- 0V- 15V /20A | 3 | cái | Điện áp vào sơ cấp ~220V-50Hz, điện áp ra thứ cấp = 15V-20A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 17 | Biến áp xoay chiều 220V/7V/20A; 7V-0V-7V/2A | 3 | cái | Điện áp vào sơ cấp ~220V-50Hz, điện áp ra thứ cấp 1 = 7V-20A, điện áp ra thứ cấp 2 = 7V-2A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 18 | Biến thế 010.110122.33 | 010.110122.33 | 44 | cái | Giá trị điện áp đầu vào (36 ± 5%) V, tần số (400±20)Hz; Điện áp ra 6V; Dòng điện 2A; Công suất:13,2W.I8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 19 | Biến thế EB4.739.01103 | EB4.739.01103 | 48 | cái | Công suất định mức 9W; Điện áp đầu vào 220/400Hz; Điện áp xoay chiều đầu ra 12V/400Hz; Dòng điện định mức 0,68A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 20 | Biến thế xoay chiều 220V/30V/20A; 7V-0V-7V/2A | 6 | cái | Điện áp vào sơ cấp ~220V-50Hz, điện áp ra thứ cấp 1 = 30V-20A, điện áp ra thứ cấp 2 = 7V-2A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 21 | Biến trở B3296 10kΩ±10% | B3296 | 3 | cái | Dải điện trở danh định: 100Ω÷10kΩ, nhiệt độ: -60°C÷155°C, công suất định mức 2W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 22 | Biến trở B3296 2,2kΩ±10% | B3296 | 6 | cái | Dải điện trở danh định: 100Ω÷2,2kΩ, nhiệt độ: -60°C÷155°C, công suất định mức 2W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 23 | Biến trở B3296 20kΩ±10% | B3296 | 9 | cái | Dải điện trở danh định: 100Ω÷20kΩ, nhiệt độ: -60°C÷155°C, công suất định mức 2W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 24 | Biến trở B3296 4,7kΩ±10% | B3296 | 12 | cái | Dải điện trở danh định: 100Ω÷4,7kΩ, nhiệt độ: -60°C÷155°C, công suất định mức 2W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 25 | Biến trở B3296 6,8kΩ±10% | B3296 | 72 | cái | Dải điện trở danh định: 100Ω÷6,8kΩ, nhiệt độ: -60°C÷155°C, công suất định mức 2W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 26 | Biến trở CП5-15BB-6,8кОм±10% | CП5-15BB-6,8кОм±10% | 30 | cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 6,8кОм, Сó sai lệch cho phép là 10%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Công suất định mức là 1W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 27 | Biến trở CП5-16BB-2,2кОм±10% | CП5-16BB-2,2кОм±10% | 32 | cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 2,2кОм, Сó sai lệch cho phép là 10%; Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Công suất định mức là 1W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 28 | Biến trở CП5-16BB-22кОм±10% | CП5-16BB-22кОм±10% | 12 | cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 22кОм, Сó sai lệch cho phép là 10%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Công suất định mức là 1W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 29 | Biến trở CП5-16BB-6,8кОм±10% | CП5-16BB-6,8кОм±10% | 10 | cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 6,8кОм, Сó sai lệch cho phép là 10%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Công suất định mức là 1W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 30 | Biến trở CП5-2B-100Ом±10% | CП5-2B-100Ом±10% | 12 | cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 100Ом, Сó sai lệch cho phép là 10%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Công suất định mức là 1W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 31 | Biến trở CП5-2B-680Ом±10% | CП5-2B-680Ом±10% | 42 | cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 680Ом, Сó sai lệch cho phép là 10%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, Công suất định mức là 1W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 32 | Bộ đầu cắm 2PM39Б45Г2Б1 | 2PM39Б45Г2Б1 | 18 | bộ | Loại đầu cắm mạ vàng bạc, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 3÷7A, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1,5mm là 5÷11A, điện áp hoạt động tối đa là 700V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 33 | Bộ đầu cắm 2PM42Б50Ш2B1 | 2PM42Б50Ш2B1 | 24 | bộ | Loại đầu cắm mạ vàng bạc, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 5÷8A, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1,5mm là 7÷15A, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 2mm là 18A, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 3mm là 32A, điện áp hoạt động tối đa là 700V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 34 | Bộ đầu cắm 2PT20П4HГ8-A | 2PT20П4HГ8-A | 9 | bộ | Loại đầu cắm mạ bạc, điện trở tiếp xúc 2,5MΩ, điện trở tiếp xúc trên mỗi tiếp điểm đường kính 2,5mm là > 1,0MΩ, điện trở tiếp xúc trên mỗi tiếp điểm đường kính 3,5mm là > 0,75MΩ, điện trở tiếp xúc trên mỗi tiếp điểm đường kính 5,5mm là > 0,3MΩ, điện trở tiếp xúc trên mỗi tiếp điểm đường kính 9mm là > 0,15MΩ, điện áp hoạt động tối đa 700V, điện trở cách điện trong khí hậu bình thường với tấn số thấp > 1000MΩ và với tần số cao là > 1000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 35 | Cầu chì sứ 10x38, 20A | 15 | cái | Chất liệu thân bằng gốm, tiếp điểm đồng mạ niken, dòng định mức 20A 500V AC, Dòng ngắn mạch 100kA, kích thước đường kính mặt cầu chí là 10mm, chiều cao là 38mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 36 | Cầu đấu dây | 234 | cái | Điện áp định mức: 600V, số cổng: 9, dòng điện định mức: 25A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 37 | Cầu đi ốt 20A | 3 | cái | Dòng điện tối đa: 20A; Điện áp tối đa: 1000V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 38 | Cầu đi ốt 2A | 3 | cái | Điện áp làm việc: 5-1000V;Dòng điện định mức: 2A; Nhiệt độ: -65°C-160°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 39 | Chíp lập trình STM32F103VET6 | STM32F103VET6 | 93 | cái | Vi điều khiển nhúng, dùng chip ARM Cortex-M3, có 32 bit với tốc độ 72MHz, có khả năng kết nối CAN, I2C, SPI, USB, UART/USART, có 80 chân I/O, bộ nhớ FLASH là 512kB, nguồn cung cấp 2V÷3,6V, số chân là 100-LQFP, nhiệt độ hoạt động là -40°C÷85°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 40 | Công tắc tơ VAC/10A | 64 | cái | Nguồn điện 220V; Công suất 10A; Kích thước: 36mm x 81mm x 68mm; Bộ khởi động từ có công dụng như 1 tiếp điểm phụ công suất lớn cho thiết bị điều khiển đóng/ngắt. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 41 | Cuộn chặn ДP-4.752-005 | ДP-4.752-005 | 44 | cái | Điện cảm từ 125 mH±5%; Dòng điện làm việc: 0,4A; Tần số hoạt động: 50MHz; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 42 | Đầu cắm D25 | D25 | 399 | cái | Đầu cắm kiểu D-sub có 2 loại: kiểu hàn mạch và kiểu hàn dây, có 25 tiếp điểm, khoảng cách chân 2,77mm, dòng điện định mức 5A, vật liệu vỏ là thép, điện áp định mức là 500V AC, kích thước 53,04x10,82x12,55mm, nhiệt động hoạt động -55°C÷105°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 43 | Đầu cắm СНЦ23-19/27B-1-B | СНЦ23-19/27B-1-B | 3 | cái | Đầu cắm đực mạ vàng, đầu cắm có 19 chân, chiều dài đầu cắm là 33mm, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là ≤ 4Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là ≤ 2,5Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là ≤ 1,6Ω, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là 11A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là 20A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là 35A, điện áp hoạt động tối đa của đầu cắm là 400V, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃ ÷ 155℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 44 | Đầu cắm СНЦ23-19/27P-1-B | СНЦ23-19/27P-1-B | 3 | cái | Đầu cắm đực mạ vàng, đầu cắm có 19 chân, chiều dài đầu cắm là 33mm, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là ≤ 4Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là ≤ 2,5Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là ≤ 1,6Ω, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là 11A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là 20A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là 35A, điện áp hoạt động tối đa của đầu cắm là 400V, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃ ÷ 155℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 45 | Đầu cắm СНЦ23-43/36B-1-B | СНЦ23-43/36B-1-B | 6 | cái | Đầu cắm đực mạ vàng,đầu cắm có 43 chân, chiều dài đầu cắm là 33mm, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là ≤ 4Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là ≤ 2,5Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là ≤ 1,6Ω, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là 11A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là 20A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là 35A, điện áp hoạt động tối đa của đầu cắm là 700V, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃ ÷ 155℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 46 | Đầu cắm СНЦ23-43/36B-6-a-B | СНЦ23-43/36B-6-a-B | 3 | cái | Đầu cắm cái mạ vàng, đầu cắm có 43 chân, chiều dài đầu cắm là 50mm, có góc của chất cách điện ở vị trí a, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là ≤ 4Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là ≤ 2,5Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là ≤ 1,6Ω, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là 11A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là 20A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là 35A, điện áp hoạt động tối đa của đầu cắm là 700V, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃ ÷ 155℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 47 | Đầu cắm СНЦ23-43/36B-6-B | СНЦ23-43/36B-6-B | 3 | cái | Đầu cắm cái mạ vàng, đầu cắm có 43 chân, chiều dài đầu cắm là 50mm, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là ≤ 4Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là ≤ 2,5Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là ≤ 1,6Ω, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là 11A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là 20A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là 35A, điện áp hoạt động tối đa của đầu cắm là 700V, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃ ÷ 155℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 48 | Đầu cắm СНЦ23-43/36P-1-B | СНЦ23-43/36P-1-B | 6 | cái | Đầu cắm cái mạ vàng, đầu cắm có 43 chân, chiều dài đầu cắm là 33mm, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là ≤ 4Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là ≤ 2,5Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là ≤ 1,6Ω, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là 11A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là 20A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là 35A, điện áp hoạt động tối đa của đầu cắm là 700V, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃ ÷ 155℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 49 | Đầu cắm СНЦ23-43/36P-6-a-B | СНЦ23-43/36P-6-a-B | 3 | cái | Đầu cắm cái mạ vàng, đầu cắm có 43 chân, chiều dài đầu cắm là 50mm, có góc của chất cách điện ở vị trí a, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là ≤ 4Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là ≤ 2,5Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là ≤ 1,6Ω, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là 11A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là 20A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là 35A, điện áp hoạt động tối đa của đầu cắm là 700V, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃ ÷ 155℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 50 | Đầu cắm СНЦ23-43/36P-6-B | СНЦ23-43/36P-6-B | 3 | cái | Đầu cắm cái mạ vàng, đầu cắm có 43 chân, chiều dài đầu cắm là 50mm, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là ≤ 4Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là ≤ 2,5Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là ≤ 1,6Ω, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là 11A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là 20A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là 35A, điện áp hoạt động tối đa của đầu cắm là 700V, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃ ÷ 155℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 51 | Đầu cắm СНЦ23-55/33B-1-B | СНЦ23-55/33B-1-B | 3 | cái | Đầu cắm đực mạ vàng, đầu cắm có 55 chân,chiều dài đầu cắm là 33mm, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là ≤ 4Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là ≤ 2,5Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là ≤ 1,6Ω, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là 11A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là 20A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là 35A, điện áp hoạt động tối đa của đầu cắm là 400V, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃ ÷ 155℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 52 | Đầu cắm СНЦ23-55/33P-1-B | СНЦ23-55/33P-1-B | 3 | cái | Đầu cắm đực mạ vàng, đầu cắm có 55 chân,chiều dài đầu cắm là 33mm, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là ≤ 4Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là ≤ 2,5Ω, điện trở tiếp xúc trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là ≤ 1,6Ω, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1mm là 11A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là 20A, dòng điện tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 2mm là 35A, điện áp hoạt động tối đa của đầu cắm là 400V, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃ ÷ 155℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 53 | Dây điện 0,5mm2 | 900 | m | Diện tích mặt cắt 0,5mm2, sợi lõi 24x0,2mm, đường kính ngoài 2,1mm, chất liệu dây dẫn là đồng, nhiệt độ hoạt động -35°C÷160°C, điện áp 300V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 54 | Dây điện 0,8mm2 | 516 | m | Diện tích mặt cắt 0,8mm2, sợi lõi 24x0,2mm, đường kính ngoài 2,3mm, chất liệu dây dẫn là đồng, nhiệt độ hoạt động -35°C÷160°C, điện áp 300V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 55 | Dây điện 1,5mm2 | 150 | m | tiết diện 1,5mm2, đường kính lõi 1,56mm, điện trở 1 chiều tối đa 12V, độ dày cách điện 0,8mm, đường kính tổng 4,28mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 56 | Dây điện 1mm2 | 366 | m | Diện tích mặt cắt 1mm2, sợi lõi 32x0,2mm, đường kính ngoài 2,2mm, chất liệu dây dẫn là đồng, nhiệt độ hoạt động -35°C÷160°C, điện áp 300V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 57 | Dây điện 2,5mm2 | 60 | m | tiết diện 2,5mm2, chiều dày vỏ bọc: 1mm, điện trở 1 chiều tối đa 12V, độ dày cách điện 0,8mm, đường kính tổng 4,28mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 58 | Dây điện bọc vải 1x5 | 30 | m | Dây điện có cấu tạo lõi là chất liệu đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ, có số lượng lõi là 2, tiết diện lỗi dây là 5mm, điện áp hoạt động của dây điện là 300/500V, dây có kiểu dáng hình dạng ô van | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 59 | Dây truyền thông USB | 9 | cái | Độ dài 1,5m, màu xanh, điện áp hoạt động 5V, đầu vào kiểu USB, đầu ra kiểu USB máy in, dây truyền thông có cục chống nhiễu đảm bảo tín hiệu truyền ổn định. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 60 | Đế IC 8 chân cắm | 99 | cái | Số lượng 8 chân, chất liệu nhựa điện và kim loại, kiểu chân DIP-8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 61 | Đèn báo nguồn | 18 | cái | Dòng tải | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 62 | Đèn chỉ thị điện áp một chiều ±12V | 6 | cái | Điện áp: 12V, dòng tải | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 63 | Đèn chỉ thị điện áp một chiều 24V | 3 | cái | Điện áp: 24V, dòng tải | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 64 | Đèn chỉ thị điện áp một chiều 27V | 3 | cái | Điện áp: 27V, dòng tải | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 65 | Đèn chỉ thị điện áp một chiều 5V | 3 | cái | Điện áp: 5V, dòng tải | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 66 | Đèn chỉ thị điện áp xoay chiều 220V-50Hz | 6 | cái | Điện áp: 220V, dòng tải | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 67 | Đèn hiển thị | 270 | cái | Đường kính 5mm, dòng tiêu thụ tối đa: 10mA, điện áp cấp 2,2V, 2 chân với khoảng cách 2,54mm, kiểu chân xuyên lỗ. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 68 | Đi ốt 1N4007 | 1N4007 | 90 | cái | Điện áp ngược cực đại: 1000V; Dòng chỉnh lưu trung bình tối đa là 30A hoặc 1000mA; Nhiệt độ: -55°C±175°C, công suất tiêu tán tối đa là 3W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 69 | Đi ốt 1N4148 | 1N4148 | 507 | cái | Điện áp ngược cực đại: 100V;Dòng chỉnh lưu trung bình tối đa là 15A hoặc 150mA; Nhiệt độ: -65°C±175°C, công suất tiêu tán tối đa là5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 70 | Đi ốt 20A | 12 | cái | Dòng điện tối đa: 20A; Điện áp tối đa: 1000V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 71 | Đi ốt Led báo nguồn | 93 | cái | Led kiểu SMD 0805, phát ánh sáng màu đỏ, tiết kiệm năng lượng 70-80% so với đèn thường, công suất 5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 72 | Đi ốt nắn 20A | 24 | cái | Dòng điện tối đa: 20A; Điện áp tối đa: 1000V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 73 | Đi ốt nắn 2A | 24 | cái | Điện áp làm việc: 5-1000V; Dòng điện định mức: 2A; Nhiệt độ: -65°C÷160°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 74 | Điện trở 1,0kΩ-0,25w±10% | 270 | cái | Điện trở: 1,0kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±5%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 75 | Điện trở 1,2kΩ-0,25w±10% | 1.164 | cái | Điện trở: 1,2kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±5%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 76 | Điện trở 10kΩ-0,25w±10% | 204 | cái | Điện trở: 10kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±5%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 77 | Điện trở 2,2kΩ-0,25w±10% | 1.074 | cái | Điện trở: 2,2kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±5%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 78 | Điện trở 2,4kΩ-0,25w±10% | 1.164 | cái | Điện trở: 2,4kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±5%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 79 | Điện trở 2,7kΩ-0,25w±10% | 1.053 | cái | Điện trở: 2,7kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±5%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 80 | Điện trở 3,3kΩ-0,25w±10% | 1.071 | cái | Điện trở: 3,3kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±5%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 81 | Điện trở 330kΩ-0,25w±10% | 270 | cái | Điện trở: 330kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±5%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 82 | Điện trở 33kΩ-0,25w±10% | 18 | cái | Điện trở: 33kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±5%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 83 | Điện trở 4,7kΩ-0,25w±10% | 117 | cái | Điện trở: 4,7kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±5%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 84 | Điện trở 5,6kΩ-0,25w±10% | 60 | cái | Điện trở: 5,6kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±5%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 85 | Điện trở 56kΩ-0,25w±10% | 18 | cái | Điện trở: 56kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±5%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 86 | Điện trở 5kΩ-0,25w±10% | 18 | cái | Điện trở: 5kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±5%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 87 | Điện trở 6,8kΩ-0,25w±10% | 63 | cái | Điện trở: 6,8kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±5%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 88 | Điện trở C5-16MB-2-0,27Ом±1% | C5-16MB-2-0,27Ом±1% | 10 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 0,27Ом, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 2W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 89 | Điện trở C5-16MB-2-0,39Ом±1% | C5-16MB-2-0,39Ом±1% | 11 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 0,39Ом, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 2W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 90 | Điện trở C5-16MB-5-0,18Ом±1% | C5-16MB-5-0,18Ом±1% | 41 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 0,18Ом, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 91 | Điện trở MT-0,25-10Ом±10% | MT-0,25-10Ом±10% | 51 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 10Ом, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 10%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 92 | Điện trở MT-0,25-1кОм±5% | MT-0,25-1кОм±5% | 30 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1кОм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 93 | Điện trở MT-0,25-220Ом±10% | MT-0,25-220Ом±10% | 36 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 220Ом, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 10%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 94 | Điện trở MT-0,25-270Ом±5% | MT-0,25-270Ом±5% | 14 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 270Ом, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 95 | Điện trở MT-0,5-180Ом±5% | MT-0,5-180Ом±5% | 15 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 180Ом, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 96 | Điện trở MT-0,5-680Ом±5% | MT-0,5-680Ом±5% | 30 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 680Ом, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 97 | Điện trở MT-0,5-825Ом±5% | MT-0,5-825Ом±5% | 15 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 825Ом, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 98 | Điốt 2C139 | 2C139 | 11 | cái | Công suất tiêu tán, W 0,3 Điện áp ổn định tối thiểu, V 3,5 Điện áp ổn định danh định, V 3,9 Điện áp ổn định tối đa, V 4,3 Điện trở tĩnh Rst., Ohm 60 ở dòng I, mA 10 Hệ số nhiệt độ của điện áp ổn định aUst.,% / C 0,1 Thời gian điện áp ổn định không ổn định dUst., V 1 Dòng ổn định tối thiểu Ist.min., mA 3 Dòng ổn định tối đa Ist.max., mA 70 Nhiệt độ hoạt động, -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 99 | Điốt 2Д103А | 2Д103А | 35 | cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA; Tần số làm việc của diode: 20 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 100 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 0,5 μA tại Uobp 75 V; Thời gian khôi phục ngược: 4 μs; Tổng điện dung: 20 pF tại Uobp 5 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 100 | Điốt 2Д139 | 2Д139 | 30 | cái | Điện áp đánh thủng: U= 20V, Dòng điện lớn nhất Imax= 150mA, nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 101 | Điốt 2Д212Б | 2Д212Б | 35 | cái | Điện áp không đổi đi ốt thuận khi dòng điện thuận = 100mA: ≤1V, dòng điện ngược không đổi khi điện áp ngược max là ≤ 50µs, Thời gian phục hồi đi ốt ngược là ≤ 300ns, Điện dung của đi ốt khi điện áp ngược =120V: 20÷60pF, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -55℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 102 | Điốt 2Д213 | 2Д213 | 41 | cái | Điện áp phản hồi tối đa là 100V, Điện áp ngược một chiều lớn nhất là 100V, Dòng điện trực tiếp tối đa là 10A, dòng trực tiếp xung tối đa là 100A, Chêch lệch điện áp một chiều qua đi ốt với dòng điện thuận qua nó là 0,1V/A, Chêch lệch tổng điện dung của đi ốt và điện áp trên đi ốt là 5,5pF/V, Dòng điện ngược của đi ốt so với điện áp ngược cực đại là 0,02, Tần số hoạt động lớn nhất của đi ốt là 100kHz, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷100℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 103 | Điốt 2Д522Б | 2Д522Б | 11 | cái | Điện áp không đổi đi ốt thuận khi dòng điện thuận = 50mA: 0,78÷1V, Điện áp trung bình diodie thuận khi Iпр, и=2А, Iпр, ср=30mA, tи = 10µs : ≤ 2V, Xung điện áp thuận khi Iпр, и=2А, Iпр, ср=30mA, tи = 10µs: ≤ 5V, Điện áp đánh thủng đi ốt là ≥ 100V, Dòng điện không đổi của đi ốt ngược khi điện áp ngược là 75V: ≤ 2µA, Thời gian phục hồi đi ốt ngược: ≤ 4ns, Thời gian phục hồi đi ốt thuận: ≤ 1µs, Điện dung của đi ốt khi điện áp ngược =0V: ≤ 4ns, Nhiệt độ môi trường hoạt động : -55℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 104 | Điốt 2Д908A | 2Д908A | 51 | cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V; Điện áp ngược xung tối đa: 60 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 200 mA; Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 1,5 A; Điện áp thuận không đổi: không quá 1,2 V ở Inp 200 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 5 μA tại Uobp 50 V; Thời gian khôi phục ngược: 30 μs; Tổng điện dung: 5 pF | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 105 | Điốt 2С515А | 2С515А | 25 | cái | Điện áp ổn định danh định: 15 V tại Ist 5 mA; Ổn định điện áp lan truyền: 13,5 ... 16,5 V; Hệ số nhiệt độ của ổn áp: 0,1% / ° С; Sự không ổn định tạm thời của điện áp ổn định của diode Zener: ± 1,5%; Điện trở vi sai của diode zener: 200 Ohm tại Ist 1 mA; Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 1 mA; Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 53 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép trên diode Zener: 1 W; Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125°С | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 106 | Giắc nạp ST link V2-10PIN | V2-10PIN | 93 | cái | Giắc nạp 10 chân kiểu xuyên lỗ, điện áp chịu đựng: 300V, dòng chịu đựng 16A, khoảng cách 2 chân là 5,08mm, chất liệu nhựa và kim loại. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 107 | IC khuếch đại LF353 | LF353 | 90 | cái | Điện áp bù: 10mV; điện áp đầu vào vi phân ±30V; Băng thông rộng: 4MHz; Trở kháng đầu vào: 1KΩ, điện áp đầu vào ±18V, nhiệt độ hoạt động 0°C÷70°C, dải điện áp đầu vào ±15V. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 108 | IC khuếch đại LM339AD | LM339AD | 9 | cái | Điện áp cung cấp: 36V; Điện áp vi phân đầu vào: ±36V; Công xuất tiêu hao: 570mW, dải điện áp đầu vào: -0,3V÷36V, Nhiệt độ: 0°C÷70°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 109 | IC nguồn ổn áp LM1117 | LM1117 | 111 | cái | Kiểu chân TO-220, dải điện áp đầu vào: 4,75÷15V, điện áp đầu ra 3,3V, công suất cực đại 5W, dòng điện đầu ra 1A, dải nhiệt độ hoạt động 0℃÷125℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 110 | Khối nguồn 12V | 32 | khối | Nguồn cấp đầu vào: (100÷240)VAC hoặc (90÷375)VDC; Ngõ ra: 12VDC, max 14VDC có biến trở điều chỉnh ngõ ra; Tần số: (47÷63)Hz; Over load: (110÷150)%; Bảo vệ quá tải: 15 phút, tích hợp chức năng bảo vệ ngắn mạch cực tốt; Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 70°C; Độ ẩm: (20-95)%; Dòng input: 1500mA; Công suất ngõ ra: 18W, 30W, 60W, 120W, 240W; Kích thước LxWxD mm 90x40.5x114; Trọng lượng: 340g; Cấp chính xác ngõ ra: ±1% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 111 | Lỗ đo | 36 | cái | Vật liệu cách điện PA và đồng, kích thước ф = 4mm, lớp phủ mạ Nickel | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 112 | Mạch in | 123 | dm2 | Kích thước: 132x132mm, độ dày 1,6mm, mạch in 2 lớp. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 113 | Mạch nạp ST link V2 | 3 | cái | Được cung cấp điện áp 5V bằng dây kết nối USB, điện áp từ 1,65÷5V hỗ trợ giao diện SWIM, điện áp 1,65÷3,6V hỗ trợ giao diện JTAG | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 114 | Nhôm tản nhiệt | 24 | cái | Kích thước: 40x40x12mm, chất liệu làm bằng nhôm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 115 | Rơ le HK19F-DC 24V-SHC | HK19F-DC 24V-SHC | 672 | cái | Điện áp điều kiển; 24V; Dòng điên cực đại: 2A; Nhiệt độ; -45°C~75°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 116 | Rơ le РЭK-23 | РЭK-23 | 30 | cái | Kích thước: 10x5x20 mm, có 5 chân, điện áp định mức 18V, dải điện áp 16÷20V, thời gian đáp ứng 3ms, nhiệt độ hoạt động -60°C÷85°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 117 | Rơ le РЭС-49 | РЭС-49 | 90 | cái | Kích thước: 10,5x5x22,5 mm, có 5 chân, điện áp định mức 27V, dải điện áp 22÷36V, thời gian đáp ứng 3ms, nhiệt độ hoạt động -60°C÷85°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 118 | Rơle LSMT-32 | LSMT-32 | 128 | cái | Số cực: 3; Điện áp hoạt động định mức Ue: 690V; Điện áp cách điện định mức Ui: 690V; Điện áp thử nghiệm xung: 6kW; Dòng điện định mức: 12-800A; Tần số: 50/60Hz; Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +40°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 119 | Rơle РЭK-23 | РЭK-23 | 33 | cái | Điện trở cuộn dây: (1475÷1925)Ом; Điện áp làm việc: (23÷36)V Dòng điện kích hoạt là 8,4mA, Dòng điện nhả là 3mA, Thời gian kích hoạt là 3,5ms, Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200мОм, Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 350V, Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30)V, Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2)A, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 120 | Thạch anh 8MHz | 93 | cái | Tần số: 8MHz; Dung sai tần số : ±20ppm; Nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ 70°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 121 | Tụ 271 | 18 | cái | Điện dung: 270pF; Điện áp: 50V; Nhiệt độ:-25°C--85°C; Tụ chân cắm chế tạo theo công nghệ gốm với 2 chân cắm mạ thiếc, tụ có hình dẹt không phân cực | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 122 | Tụ điện К52-16B-220мкФ±20% | К52-16B-220мкФ±20% | 34 | cái | Tụ điện có điện dung là 220мкФ, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 20%, Tổn hao từ 2 đến 30%, Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 123 | Tụ điện К52-16B-3,3мкФ±10% | К52-16B-3,3мкФ±10% | 11 | cái | Tụ điện có điện dung là 3,3мкФ, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 10%, Tổn hao từ 2 đến 30%, Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 124 | Tụ điện К52-16B-330мкФ±20% | К52-16B-330мкФ±20% | 28 | cái | Tụ điện có điện dung là 330мкФ, Điện áp làm việc giới hạn là 16V, Sai số cho phép là 20%, Tổn hao từ 2 đến 30%, Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 125 | Tụ điện К52-25B-150мкФ±20% | К52-25B-150мкФ±20% | 6 | cái | Tụ điện có điện dung là 150мкФ, Điện áp làm việc giới hạn là 25V, Sai số cho phép là 20%, Tổn hao từ 2 đến 30%, Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 126 | Tụ điện К52-25B-330мкФ±20% | К52-25B-330мкФ±20% | 6 | cái | Tụ điện có điện dung là 330мкФ, Điện áp làm việc giới hạn là 25V, Sai số cho phép là 20%, Tổn hao từ 2 đến 30%, Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 127 | Tụ điện К52-35B-100мкФ±20% | К52-35B-100мкФ±20% | 8 | cái | Tụ điện có điện dung là 100мкФ, Điện áp làm việc giới hạn là 35V, Sai số cho phép là 20%, Tổn hao từ 2 đến 30%, Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 128 | Tụ điện К52-50B-3,3мкФ±10% | К52-50B-3,3мкФ±10% | 51 | cái | Tụ điện có điện dung là 3,3мкФ, Điện áp làm việc giới hạn là 50V, Sai số cho phép là 10%, Tổn hao từ 2 đến 30%, Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 129 | Tụ điện К73-63B-0,22мкФ±10% | К73-63B-0,22мкФ±10% | 30 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,22мкФ, Điện áp làm việc giới hạn là 63V, Sai số cho phép là 10%, Tổn hao từ 2 đến 30%, Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 130 | Tụ gốm 103 | 103 | 9 | cái | Điện dung: 10nF; Điện áp: 50V; Nhiệt độ:-25°C--85°C; Tụ chân cắm chế tạo theo công nghệ gốm với 2 chân cắm mạ thiếc, tụ có hình dẹt không phân cực | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 131 | Tụ gốm 104 | 104 | 1.449 | cái | Điện dung: 100nF; Điện áp: 50V; Nhiệt độ:-25°C--85°C; Tụ chân cắm chế tạo theo công nghệ gốm với 2 chân cắm mạ thiếc, tụ có hình dẹt không phân cực | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 132 | Tụ gốm 33p | 33p | 204 | cái | Điện dung: 33uF; Điện áp: 50V; Nhiệt độ:-25°C--85°C; Tụ chân cắm chế tạo theo công nghệ gốm với 2 chân cắm mạ thiếc, tụ có hình dẹt không phân cực | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 133 | Tụ hóa 1000μF-50V±10% | 18 | cái | Điện dung: 1000uF; Điện áp đánh thủng: 50V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -55°C÷125°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 8*10mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 134 | Tụ hóa 100μF-10V±10% | 168 | cái | Điện áp cực đại : 50V; Dòng cực đại: 150mA; Hệ số khuếch đại: ~25-100 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 135 | Tụ hóa 10μF-10V±10% | 36 | cái | Điện dung: 10uF; Điện áp đánh thủng: 25V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -40°C÷105°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 13*20mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 136 | Tụ hóa 10μF-25V±10% | 27 | cái | Điện dung: 10uF; Điện áp đánh thủng: 25V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -40°C÷105°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 13*20mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 137 | Tụ hóa 2200μF-35V±10% | 12 | cái | Điện dung: 2200uF; Điện áp: 35V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ:16Ttối đa 150°C; Tụ chân cắm; KT: 16*25mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 138 | Tụ hóa 2200μF-50V±10% | 24 | cái | Điện dung: 2200uF; Điện áp đánh thủng: 50V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -55°C÷125°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 8*10mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 139 | Tụ hóa 470μF-25V±10% | 45 | cái | Điện dung: 470uF; Điện áp đánh thủng: 25V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -40°C÷105°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 8*12mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 140 | Tụ hóa 470μF-35V±10% | 30 | cái | Điện dung: 470uF; Điện áp đánh thủng: 35V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -40°C÷105°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 10*13mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 141 | Tụ hóa 47μF-50V±10% | 24 | cái | Điện dung: 47uF; Điện áp đánh thủng: 50V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -55°C÷125°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 8*10mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 142 | Tụ xoay chiều 104 | 104 | 12 | cái | Điện dung: 0,1uF; Điện áp: 50V; Nhiệt độ: -25°C-85°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 143 | Tụ xoay chiều 104J-400V±10% | 104J-400V±10% | 36 | cái | Điện dung: 0,1uF; Điện áp đánh thủng: 400V; Khoảng cách giữa 2 chân: 10mm; Màu sắc: đỏ nâu; Số chân: 2 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 144 | USB kiểu D | 84 | cái | Cổng USB kiểu B có 4 tiếp điểm, 1port, nhiệt độ hoạt động: 0℃÷85℃, dòng điện định mức 1A, điện áp định mức 30V AC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 145 | USB kiểu D hàn mạch | 9 | cái | Cổng USB kiểu B có 4 tiếp điểm, 1port, nhiệt độ hoạt động: 0℃÷85℃, dòng điện định mức 1A, điện áp định mức 30V AC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 146 | Vi mạch LM7405/TO | LM7405/TO | 288 | cái | Điện áp VcBo: 40V; Điện áp VcEo: 25V; Điện áp VEBo: 6V; Dòng làm việc :IC: 1A, IcM: 1,5A; Nhiệt độ làm việc -65°C đến +150°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 147 | Vi mạch LM7412/TO | LM7412/TO | 352 | cái | Điện áp đầu vào : ±15V; Trở kháng đầu vào: 2MΩ; Trở kháng đầu ra: (50-70)Ω; Hệ số khuếch đại: 200000; Tốc độ thay đổi: 0,5V/µs; Điện áp bù ngõ vào: 5mV; Dòng điện bù ngõ vào: 20nA Dòng điện phân cực ngõ vào: 80nA đến 500nA; Nhiệt độ làm việc -65°C đến +150°C;Vi mạch khuếch đại thuật toán LM7412 gồm 2 con vi mạch khuếch đại thuật toán LM741được cấy trên 1 chân đế và đóng thành 1 chip. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 148 | Vi mạch MCP3204 | MCP3204 | 320 | cái | Điện áp cấp vận hành: 2,7V đến 5,5V; Độ phân giải 12 bit; Số lượng kênh: 14 Channel; Loại giao diện: SPI; Tốc độ lấy mẫu: 100kS/s; Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu- SNR: 72dB; Nhiệt độ làm việc từ -40°C đến +85°C; Chiều cao 0,9mm, chiều dài, 5mm, chiều rộng 4,4mm; Phi tuyến định vị- DNL: +/-1LSB; Độ phi tuyến tích phân: +/-2LSB; Đơn vị khối lượng: 140.300mg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 149 | Vi mạch 10V49 | 10V49 | 12 | cái | vi mạch tích hợp bộ ổn áp có điều chỉnh, điện áp không ổn định khi Ira=50mA, Uvào=40V, Ura=30V là ≤ 0,1%/V, dòng điện không ổn định khi Uvào=16,5V, Ura=12V, Ira=45mA là ≤ 4,4%/A, điện áp đầu vào tối đa là 40V, điện áp đầu ra tối đa là 30V, dòng điện đầu ra là 150mA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, ổn áp kiểu bù với điện áp đầu ra phân cực dương có thể điều chỉnh 12÷30V với dòng tải 150mA, được bảo vệ chống đoản mạch và quá tải, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 150 | Vi mạch 10Д45 | 10Д45 | 48 | cái | vi mạch tích hợp bộ ổn áp có điều chỉnh, điện áp không ổn định khi Ira=50mA, Uvào=40V, Ura=30V là ≤ 0,1%/V, dòng điện không ổn định khi Uvào=16,5V, Ura=12V, Ira=45mA là ≤ 4,4%/A, điện áp đầu vào tối đa là 40V, điện áp đầu ra tối đa là 30V, dòng điện đầu ra là 150mA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, ổn áp kiểu bù với điện áp đầu ra phân cực dương có thể điều chỉnh 12÷30V với dòng tải 150mA, được bảo vệ chống đoản mạch và quá tải, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 151 | Vi mạch 142EH3 | 142EH3 | 40 | cái | Vi mạch tích hợp transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=150mA là 30÷150, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA là ≥ 200MHz, thời gian khôi phục khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 100ns, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,5V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 6µA, dòng điện ngược cực E khi Ucb=4V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ueb=0 là ≤ 50pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 152 | Vi mạch 153УB1 | 153УB1 | 12 | cái | Điện áp cung cấp (±5 ± 0,5) V; Dòng điện làm việc≤ 3,8mA; Điện áp đầu ra: (±5 ± 0,5) V Hệ số khuếch đại: 20 ÷ 50 Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 153 | Vi mạch 15УД1 | 15УД1 | 32 | cái | vi mạch tích hợp bộ ổn áp có điều chỉnh, điện áp không ổn định khi Ira=20mA, Uvào=40V, Ura=30V là ≤ 0,1%/V, dòng điện không ổn định khi Uvào=16,5V, Ura=12V, Ira=45mA là ≤ 4,4%/A, điện áp đầu vào tối đa là 40V, điện áp đầu ra tối đa là 30V, dòng điện đầu ra là 150mA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, ổn áp kiểu bù với điện áp đầu ra phân cực dương có thể điều chỉnh 12÷30V với dòng tải 150mA, được bảo vệ chống đoản mạch và quá tải, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 154 | Vi mạch 1HT251 | 1HT251 | 49 | cái | Vi mạch tích hợp 4 transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 30÷150, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA là ≥ 200MHz, thời gian khôi phục khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 100ns, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,5V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 6µA, dòng điện ngược cực E khi Ucb=4V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ueb=0 là ≤ 50pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 155 | Vi mạch 26D29 | 26D29 | 30 | cái | vi mạch tích hợp bộ ổn áp có điều chỉnh, điện áp không ổn định khi Ira=100mA, Uvào=40V, Ura=30V là ≤ 0,1%/V, dòng điện không ổn định khi Uvào=16,5V, Ura=12V, Ira=45mA là ≤ 4,4%/A, điện áp đầu vào tối đa là 40V, điện áp đầu ra tối đa là 30V, dòng điện đầu ra là 150mA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, ổn áp kiểu bù với điện áp đầu ra phân cực dương có thể điều chỉnh 12÷30V với dòng tải 150mA, được bảo vệ chống đoản mạch và quá tải, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 156 | Vi mạch 26E10 | 26E10 | 30 | cái | vi mạch tích hợp bộ ổn áp có điều chỉnh, điện áp không ổn định khi Ira=10mA, Uvào=40V, Ura=30V là ≤ 0,1%/V, dòng điện không ổn định khi Uvào=16,5V, Ura=12V, Ira=45mA là ≤ 4,4%/A, điện áp đầu vào tối đa là 40V, điện áp đầu ra tối đa là 30V, dòng điện đầu ra là 150mA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, ổn áp kiểu bù với điện áp đầu ra phân cực dương có thể điều chỉnh 12÷30V với dòng tải 150mA, được bảo vệ chống đoản mạch và quá tải, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 157 | Vi mạch 26V41 | 26V41 | 34 | cái | vi mạch tích hợp bộ ổn áp có điều chỉnh, điện áp không ổn định khi Ira=10mA, Uvào=40V, Ura=30V là ≤ 0,1%/V, dòng điện không ổn định khi Uvào=16,5V, Ura=12V, Ira=45mA là ≤ 4,4%/A, điện áp đầu vào tối đa là 40V, điện áp đầu ra tối đa là 30V, dòng điện đầu ra là 150mA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, ổn áp kiểu bù với điện áp đầu ra phân cực dương có thể điều chỉnh 12÷30V với dòng tải 150mA, được bảo vệ chống đoản mạch và quá tải, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 158 | Vi mạch 26W06 | 26W06 | 30 | cái | vi mạch tích hợp bộ ổn áp có điều chỉnh, điện áp không ổn định khi Ira=10mA, Uvào=40V, Ura=30V là ≤ 0,1%/V, dòng điện không ổn định khi Uvào=16,5V, Ura=12V, Ira=45mA là ≤ 4,4%/A, điện áp đầu vào tối đa là 40V, điện áp đầu ra tối đa là 30V, dòng điện đầu ra là 150mA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, ổn áp kiểu bù với điện áp đầu ra phân cực dương có thể điều chỉnh 12÷30V với dòng tải 150mA, được bảo vệ chống đoản mạch và quá tải, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 159 | Vi mạch 275EH5A | 275EH5A | 46 | cái | vi mạch tích hợp bộ ổn áp có điều chỉnh, điện áp không ổn định khi Ira=10mA, Uvào=40V, Ura=30V là ≤ 0,1%/V, dòng điện không ổn định khi Uvào=16,5V, Ura=12V, Ira=45mA là ≤ 4,4%/A, điện áp đầu vào tối đa là 40V, điện áp đầu ra tối đa là 30V, dòng điện đầu ra là 150mA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, ổn áp kiểu bù với điện áp đầu ra phân cực dương có thể điều chỉnh 12÷30V với dòng tải 150mA, được bảo vệ chống đoản mạch và quá tải, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 160 | Vi mạch 7805 | 7805 | 9 | cái | Kiểu chân TO-220, điện áp đầu ra 1,5A, có bảo vệ ngắn mạch và ngắt quá nhiệt, đầu ra 5V chính xác và cố định, điện áp đầu ra tối đa 35V DC, dòng điện tĩnh 8mA, hoạt động ở nhiệt độ 0°C÷125°C, ứng dụng trong nguồn điện và các ứng dụng liên quan đến vi điều khiển. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 161 | Vi mạch 7905 | 7905 | 9 | cái | Kiểu chân TO-220, điện áp đầu ra 1,5A, có bảo vệ ngắn mạch và ngắt quá nhiệt, đầu ra 5V chính xác và cố định, điện áp đầu ra tối đa 35V DC, dòng điện tĩnh 8mA, hoạt động ở nhiệt độ 0°C÷125°C, ứng dụng trong nguồn điện và mạch giảm áp. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 162 | Vi mạch LM317 | LM317 | 6 | cái | Điện áp đầu vào 40V, nhiệt độ hoạt động 0°C÷125°C, dòng điện điều chỉnh từ 5A, công suất tiêu thụ lớn nhất 20W, dòng điện đầu ra lớn nhất 1,5A, điện áp có thể điều chỉnh 1,2V÷37V, có khả năng bảo vệ ngắn mạch, chức năng tắt quá nhiệt. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 163 | Vi mạch LM337 | LM337 | 6 | cái | kiểu chân TO-220, dòng điện đầu ra 1,5A, có khả năng bảo vệ ngắn mạch và chức năng tắt quá nhiệt, điện áp đầu ra có thể điều chỉnh -1,2V÷-37V, điện áp đầu vào tối đa 40V DC, nhiệt độ hoạt động -40°C÷125°C công suất tiêu thụ lớn nhất là 20W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 164 | Vi mạch LM338 | LM338 | 24 | cái | Dòng điện ra 5A÷7A, điện áp vào: 4,2V÷40V, điện áp ra: 1,24V÷32V, phạm vi nhiệt độ hoạt động: 0°C÷125°C, đầu ra được bảo vệ ngắn mạch, đầu ra có thể điều chỉnh điện áp xuống 1,2V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 165 | Vi mạch UA741 | UA741 | 9 | cái | Nhiệt độ hoạt động: 0÷70°C; hiệu điện thế cung cấp: ±22V, điện áp đầu vào vi phân: ±30V, điện áp đầu vào ±15V, năng lượng tiêu hao 500mW. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 166 | Vôn kế chỉ thị kim một chiều 20V | 9 | cái | Phạm vi đo: 0V÷50V DC, nhiệt độ hoạt động: -20℃ ÷ 40℃, chất liệu nhựa, kích thước 64x56x52mm, độ chính xác: ±2,5%, thời gian đáp ứng | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 167 | Vôn kế chỉ thị kim một chiều 50V | 6 | cái | Phạm vi đo: 0V÷100V DC, nhiệt độ hoạt động: -20℃ ÷ 40℃, chất liệu nhựa, kích thước 64x56x52mm, độ chính xác: ±2,5%, thời gian đáp ứng | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. | |
| 168 | Vôn kế chỉ thị kim xoay chiều 250V | 3 | cái | Phạm vi đo: 0V÷300V AC, nhiệt độ hoạt động: -20℃ ÷ 40℃, chất liệu nhựa, kích thước 64x56x52mm, độ chính xác: ±2,5%, thời gian đáp ứng | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: hời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi