Gói thầu: TB-02: Cung cấp doanh cụ các nhà giảng đường, nhà ăn, nhà ở cán bộ học viên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688620-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học văn hóa nghệ thuật Quân đội
Tên gói thầu TB-02: Cung cấp doanh cụ các nhà giảng đường, nhà ăn, nhà ở cán bộ học viên
Số hiệu KHLCNT 20200204094
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 16:06:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,305,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: hợp đồng cung cấp và lắp đặt doanh cụ.Tài liệu chứng minh: Kèm theo các tài liệu là bản chụp được công chứng/chứng thực để chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT. Bên mời thầu có thể kiểm tra thực tế (nếu cần).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.020.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cung cấp danh sách cơ sở sẵn sàng thực hiện việc bảo hành, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Hà Nội.- Cam kết thực hiện bảo hành, sửa chữa trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu.- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên có bằng cấp liên quan đến lĩnh vực kiến trúc, mỹ thuật công nghiệp, xây dựng;- Chứng chỉ đào tạo An toàn lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng hoặc chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên có bằng cấp liên quan đến lĩnh vực kiến trúc, mỹ thuật công nghiệp, cơ khíTài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề về cơ khí hoặc nội thất (cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu về văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ghế chủ tọa1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
2Ghế họp28CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
3Bàn họp1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
4Kệ tivi1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
5Ghế1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
6Bàn1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
7Bàn họp1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
8Ghế họp6CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
9Tủ hồ sơ1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
10Ghế1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
11Bàn1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
12Bàn họp1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
13Ghế họp6CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
14Tủ hồ sơ1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
15Bàn4CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
16Ghế2CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
17Tủ hồ sơ1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
18Ghế băng1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
19Ghế16CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
20Bàn16CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
21Tủ hồ sơ16CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
22Giường1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
23Tủ quần áo2CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
24Ghế1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
25Bàn1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
26Ghế Tiếp khách10CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
27Đôn kẹp ghế3CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
28Bàn Trà2CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
29Bàn1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
30Bàn giáo viên3CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
31Ghế giáo viên3CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
32Bàn học36CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
33Ghế học72CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
34Bàn họp1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
35Ghế họp14CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
36Tủ hồ sơ1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
37Giá kho10CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
38Giá kho10CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
39Bàn họp1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
40Ghế họp14CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
41Tủ hồ sơ1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
42Ghế32CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
43Bàn16CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
44Giá để nhạc cụ16CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
45Ghế32CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
46Bàn16CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
47Giá để nhạc cụ16CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
48Bàn học36CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
49Ghế học72CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
50Bàn giáo viên2CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
51Ghế giáo viên2CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
52Bàn hội trường6CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
53ghế hội trường72CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
54Bục phát biểu1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
55Bục tượng bác1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
56Bàn họp1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
57Ghế họp14CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
58Tủ hồ sơ1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
59Rèm163,445m2Chi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
60Giá kho4CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
61Giường4CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
62Tủ1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
63Giường1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
64Bàn1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
65Tủ1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
66Ghế1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
67Bộ bàn ăn3BộChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
68Bàn ăn32CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
69Ghế ăn192CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
70Rèm53,325m2Chi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
71Bàn1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
72Ghế1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
73Giường1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
74Tủ quần áo1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
75Bàn1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
76Ghế1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
77Giường2CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
78Tủ quần áo1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
79Giường27CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
80Tủ quần áo9BộChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
81Bàn9CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
82Ghế18CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
83Giường2CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
84Tủ quần áo3CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
85Bục tượng bác + tượng bác1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
86Ghế hội trường30CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
87Bàn1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
88Ghế1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
89Tủ hồ sơ1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
90Giường1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
91Ghế2CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
92Bàn1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
93Bàn1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
94Ghế1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
95Tủ hồ sơ1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
96Giường1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
97Ghế2CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
98Bàn1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
99Giường36CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
100Tủ quần áo18CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
101Bàn họp1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
102Ghế họp8CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
103Giường48CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
104Tủ quần áo24CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
105Bàn họp1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
106Ghế họp8CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
107Giường48CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
108Tủ quần áo24CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
109Bàn họp1CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
110Ghế họp8CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
111Giường48CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
112Tủ quần áo24CáiChi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
113Rèm290,784m2Chi tiết thông số kỹ thuật tương ứng với số thứ tự của hàng hóa tại Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: hợp đồng cung cấp và lắp đặt doanh cụ.Tài liệu chứng minh: Kèm theo các tài liệu là bản chụp được công chứng/chứng thực để chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT. Bên mời thầu có thể kiểm tra thực tế (nếu cần).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.020.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cung cấp danh sách cơ sở sẵn sàng thực hiện việc bảo hành, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Hà Nội.- Cam kết thực hiện bảo hành, sửa chữa trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu.- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên có bằng cấp liên quan đến lĩnh vực kiến trúc, mỹ thuật công nghiệp, xây dựng;- Chứng chỉ đào tạo An toàn lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng hoặc chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên có bằng cấp liên quan đến lĩnh vực kiến trúc, mỹ thuật công nghiệp, cơ khíTài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp của nhân sự.33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có bằng nghề về cơ khí hoặc nội thất (cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu về văn bằng chứng chỉ).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->