Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiên Yên |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674698 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 17:29:00 đến ngày 2021-07-05 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,185,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình tương tác kèm giá treo chuyên dụng, cộng phần mềm hỗ trợ giáo viên và Phần mềm tiếng anh SGK các cấp | 33 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Máy chiếu vật thể | 33 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bảng phấn trượt ngang | 33 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Loa Công suất 30W | 132 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Amply Công suất 120W | 33 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Micro không dây cầm tay (Bao gồm 01 Micro không dây cầm tay + 01 Micro cài áo) | 33 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Tủ Rack 10U | 33 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Dây HDMI 10m | 33 | Sợi | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Dây VGA dài 10m | 33 | Sợi | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Hệ thống đường điện | 990 | m | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Dây tín hiệu âm thanh | 132 | Sợi | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07788725E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.437183E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.748.732.000đ ( 3 x 5.748.732.000 = 17.246.196.000đ)
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.748.732.000đ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.246.196.000đ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp máy móc thiết bị trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh. Đồng thời Gửi kèm theo tài liệu chứng minh (bản chụp/scan bản gốc chứng thực hợp đồng với đầy đủ biên bản bàn giao, nghiệm thu,).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.748.732.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.246.196.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại Quảng Ninh - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có Cam kết cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế của nhà sản xuất cho gói thầu này trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành thiết bị theo quy định, đối với các mặt hàng: Màn hình tương tác, máy chiếu vật thể, âm thanh phòng học. - Nhà thầu phải có xác nhận hoặc cam kết của -hãng sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu này đối với: Màn hình tương tác, maý chiếu vật thể, âm thanh phòng học, phần mềm dạy học tiếng anh, phần mềm hỗ trợ giáo viên |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi