Gói thầu: Gói thầu số 18: Mua sắm vật tư sửa chữa xe ô tô chuyên dùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Mua sắm vật tư sửa chữa xe ô tô chuyên dùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632738 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVHC 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 17:12:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 202,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Động cơ khởi động MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bơm xăng MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy phát điện MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cảm biến trục cơ MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Puly trục cơ MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Két nước MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bơm nước MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Lá côn MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn ép MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ly tâm quạt két nước MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đèn hậu bên phải MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đèn hậu bên trái MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Má phanh trước MitsubishiZinger | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Guốc và má phanh sau MitsubishiZinger | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cảm biến ABS trước trái MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cảm biến ABS trước phải MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Giảm chấn sau MitsubishiZinger | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Giảm chấn trước MitsubishiZinger | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Vòng bi moay ơ sau MitsubishiZinger | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bơm trợ lực lái MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Vòng bi moay ơ trước MitsubishiZinger | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Rô tuyn lái trong MitsubishiZinger | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cụm treo lốp dự phòng MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Giàn nóng MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bảng điều khiển điều hòa MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Trở quạt điều hòa MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Lốc điều hòa MitsubishiZinger | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bơm xăng Gaz53 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ chia điện Gaz53 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bơm dầu Gaz53 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bánh đà Gaz53 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bánh răng trục cam Gaz53 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Trục cam Gaz53 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ làm mát dầu Gaz53 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Khởi động Gaz53 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Máy phát điện Gaz53 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Két làm mát nước Gaz53 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bơm nước Gaz53 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cánh quạt két nước Gaz53 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Lá côn Gaz53 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bàn ép Gaz53 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | La zăng Gaz53 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Hộp tay lái Gaz53 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bầu trợ lực phanh Gaz53 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Guốc + Má phanh trước Gaz53 | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Guốc + Má phanh sau Gaz53 | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Thép tấm | 100 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Thép tấm | 120 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thép tấm | 100 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Vít cá đầu dù | 8 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Vít bắn tôn | 10 | Kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Đá cắt sắt | 100 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Đá cắt sắt | 30 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Que hàn sắt | 50 | kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Cao su trải sàn | 3 | Cuộn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Gioăng cao su | 24 | m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Matít vàng ATM | 28 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Matít trát láng | 6 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Phụ gia làm mờ | 4 | Lon | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Sơn lót | 6 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Sơn màu đen | 4 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Sơn màu đỏ tươi | 5 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Dung môi pha sơn | 6 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Sơn màu vàng | 4 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Trục cam UAZ-31622 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bánh răng trục cam UAZ-31622 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bơm dầu UAZ-31622 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bình xăng bên phải UAZ-31622 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bơm xăng UAZ-31622 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Máy phát điện UAZ-31622 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Máy khởi động UAZ-31622 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Két mát nước UAZ-31622 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cảm biến lưu lượng không khí UAZ-31622 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Cảm biến nhiệt độ UAZ-31622 | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Cảm biến áp suất dầu UAZ-31622 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Cảm biến bướm ga UAZ-31622 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Đĩa ly hợp UAZ-31622 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Giảm chấn trước UAZ-31622 | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Giảm chấn sau UAZ-31622 | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bơm trợ lực lái UAZ-31622 | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Trợ lực phanh chân không UAZ-31622 | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Tang trống phanh sau UAZ-31622 | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Guốc phanh và má phanh sau UAZ-31622 | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Cảm biến trục cơ PAZ-320547.D | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Lá côn PAZ-320547.D | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bàn ép PAZ-320547.D | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Cụm xy lanh ly hợp PAZ-320547.D | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bán trục sau PAZ-320547.D | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Moay ơ trước PAZ-320547.D | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Vòng bi moay ơ trước PAZ-320547.D | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Nhíp trước toàn bộ PAZ-320547.D | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Guốc và má phanh trước PAZ-320547.D | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Guốc và má phanh sau PAZ-320547.D | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Tang trống phanh sau PAZ-320547.D | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bình khí nén PAZ-320547.D | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ quạt giàn nóng PAZ-320547.D | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Lốc điều hòa PAZ-320547.D | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Đĩa ly hợp ISUZU | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Guốc phanh và má phanh sau ISUZU | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Giảm chấn ISUZU | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp vật tư cơ khí và phụ tùng ô tô. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
450.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết hoàn thành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của sản phẩm trong vòng 24 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi