Gói thầu: Thiết bị trường học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20190838584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 18:02:00 đến ngày 2021-07-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,955,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A.TRỆT - I.PHÒNG HỌC 40 HỌC SINH (45 PHÒNG) - Bàn ghế học sinh theo quy định chuẩn | 1.800 | Bộ | Bàn ghế học sinh theo quy định chuẩn -Bàn đơn: 600 x 400 x 750 -Ghế đơn: 350 x 350 x 450 Khung ghế bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa bằng gỗ cao su ghép phủ PU Bàn cố định không có độ nghiêng | ||
| 2 | Bảng phấn từ | 90 | cái | Bảng phấn từ -KT: 1200x2400 -Khung viền nhôm hộp Duralium -Mặt bảng từ dày 0.4mm màu xanh rêu có kẻ ô li màu xám trắng | ||
| 3 | Bàn giáo viên | 45 | cái | Bàn giáo viên -KT: 1200x700x750 -Bàn 1 thùng cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khóa -Ván gỗ ghép công nghiệp đã được tẩm sấy dày 17 mm sơn PU -Liên kết lắp ráp bằng vít, bulon.Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa | ||
| 4 | Ghế giáo viên | 45 | cái | Ghế giáo viên -KT: 380x380x460+600 -Khung gỗ, mặt ghế và lưng tựa bằng gỗ ghép | ||
| 5 | Máy chiếu 3200 Ansi | 45 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Hệ điều hành: Android 6.0 Vi xử lý: ARM Cortex A53/ 1.4GHz ROM: 16GB Tích hợp sẵn trên mainboard RAM: 2GB Tích hợp sẵn trên mainboard Công nghệ xử lý ánh sáng: DLP Loại DMD: DMD Chip Độ phân giải thực: Full HD (1920x1080 pixels), 16:9 Cường độ chiếu sáng: 3,500 ANSI Lumens Tỷ số tương phản: 10,000 : 1 Tỷ lệ phóng hình: 1.49~1.64 Zoom ratio: 1.1X Bóng đèn: 200W Keystone Correction: 1D, Vertical +/- 40 degrees Tuổi thọ bóng đèn: Normal 5,000 giờ; Economic 10,000 giờ; SmartEco 10,000 giờ; LampSave 15,000 giờ Hỗ trợ độ phân giải: VGA (640 x 480) đến WUXGA_RB (1920 x 1200) Tần số quét: Ngang: 15K~102KHz; Dọc: 23~120KHz Công suất loa: 2Wx1 Wireless: Dual Band 802.11ac/b/g/n, 2.4G/5G Bluetooth: 4.0 Cổng kết nối: HDMI x 1, PC (D-sub 15pin) x 1, Monitor out (D-sub 15pin,Female) x 1, Audio in(mini jack) x 1, Audio out (mini jack) x 1, RS232 In (D-sub 9pin, male) x 1, USB TypeA-1 x 1, USB TypeA-2 (5V,1.5A) x 1, USB TypeA (For hidden wireless dongle) x 1, USB Type mini B x 1, IR Receiver(Front+Top) x 2 Độ ồn: 33/29 dB (Normal./Eco.) Công suất tiêu thụ: Max 320W, thông thường 280W, Eco 235W, chế độ chờ | ||
| 6 | Màn chiếu 100 inch | 45 | cái | Kích thước: 100 inch, kèm remote điều khiển | ||
| 7 | Giá treo máy chiếu | 45 | cái | Khung sắt sơn tĩnh điện có điều chỉnh độ cao | ||
| 8 | Phụ kiện, vật tư lắp đặt hệ thống đấu nối máy chiếu | 45 | Bộ | Dây HDMI, dây điện, nẹp,… | ||
| 9 | Trang trí khẩu hiệu phòng: "Đời đời nhớ ơn…, 5 điều …, Non sông..." ảnh Bác | 45 | Bộ | Trang trí khẩu hiệu phòng: "Đời đời nhớ ơn…, 5 điều …, Non sông..." ảnh Bác | ||
| 10 | Hệ thống âm thanh cho 45 phòng học | 45 | Bộ | Hệ thống âm thanh cho 45 phòng học Chi tiết mỗi phòng học bao gồm: 01 bộ Micro không dây; 2 loa 15w, 1 ampli Và công lắp đặt tại các phòng học | ||
| 11 | II.PHÒNG TRUYỀN THỐNG - Bàn họp | 10 | cái | Bàn họp -KT: 1200x500x750 -Bàn gỗ ghép dày 18mm sơn PU | ||
| 12 | Ghế họp | 20 | cái | Ghế họp Bằng gỗ cao su ghép | ||
| 13 | Tủ trưng bày | 5 | cái | Tủ trưng bày -KT: 1200x400x2000 -Phía trên cửa kính trắng dày 5mm (có khóa) trượt nhẹ nhàng trên rãnh nhôm. Dưới cửa pano có khóa và tay nắm. Gỗ ghép dày 18mm sơn PU | ||
| 14 | Bảng trắng từ | 1 | cái | Bảng trắng từ - KT: 2400x1200 - Khung viền nhôm hộp Duralium | ||
| 15 | III.PHÒNG VI TÍNH ( 2 PHÒNG) - Bàn vi tính GV | 2 | cái | Bàn vi tính GV -KT: 1200x700x750 -Bàn 1 thùng để CPU 1 ngăn bàn phím, 1 ngăn có khóa. Ván gỗ ghép dày 18mm sơn PU | ||
| 16 | Ghế giáo viên | 2 | cái | Ghế giáo viên | ||
| 17 | Bàn vi tính HS | 46 | cái | Bàn vi tính HS -KT: 1400x600x750 -Bàn chân sắt hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ, sơn tĩnh điện, 1 đế đựng CPU, 2 ngăn bàn phím, ván gỗ ghép dày 18mm phủ PU | ||
| 18 | Ghế xếp inox | 92 | cái | Ghế xếp inox Khung ghế bằng inox, mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili | ||
| 19 | Bảng trắng từ | 4 | cái | Bảng trắng từ -KT: 2400x1200 - Khung viền nhôm hộp Duralium | ||
| 20 | Máy vi tính | 92 | bộ | Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017) - MAINBOARD: Chipset INTEL - CPU: Intel Core I3 - Ram: 4GB DDR4 - HDD: 1TB - DVD: DVD Rom - MÀN HÌNH: 19,5" - CASE & NGUỒN: ATX, 500W - KEYBOARD: USB - MOUSE: USB | ||
| 21 | Switch 24 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps Linksys | 4 | cái | Switch 24 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps Linksys - Dlink D1024 24 port RJ45, 10/100/1000 mbps | ||
| 22 | Cable RJ45 | 4 | Thùng | Cable RJ45 - AMP Cable RJ45 1000 feet | ||
| 23 | Connector RJ45 | 200 | cái | Connector RJ45 - Đầu RJ45 AMP | ||
| 24 | Ổn áp | 2 | cái | Ổn áp -Công suất: 30KVA, 1 pha - 150V-250V | ||
| 25 | Máy vi tính chủ | 2 | bộ | CPU: Intel® Xeon® E-2224G - Fan CPU: Deepcool Gammaxx 400 Led - Mainboard: Chipset C246M WU4 - Ram: 8GB DDR4 - HDD: Server 1TB - Dvd: Dvd RW - Nguồn Cooler Master Elite - Case: Deepcool E-Shield - Mouse & Keyboard: USB - Màn hình: 21.5" | ||
| 26 | Phụ kiện đi dây điện, mạng và nhân công cài đặt | 2 | Phòng | Gồm: Ổ cấm điện, dây điện, nẹp, băng keo, …. Nhân công cài đặt | ||
| 27 | Máy lạnh treo tường 2,0HP, 2 cục | 4 | bộ | Thông số kỹ thuật Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh) Inverter: Có Inverter Công suất làm lạnh: 2 HP - 18.000 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3) Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Màng lọc dị ứngMàng lọc sơ cấp Công nghệ tiết kiệm điện: Có Công nghệ làm lạnh nhanh: Có Tiêu thụ điện: 1.54 kW/h Nhãn năng lượng: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.38) Chế độ gió: Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống trái phải tự động Độ ồn trung bình: 32/45 dB (A) Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm Loại Gas: R-32 | ||
| 28 | IV.THƯ VIỆN - Tủ giới thiệu sách | 10 | cái | Tủ giới thiệu sách -KT: 1200x350x1200 -Tủ chia nhiều ngăn đựng sách, mặt kính, gỗ ghép dày 18 mm sơn PU | ||
| 29 | Kệ sách | 12 | cái | Kệ sách -KT: 1500x400x1600 Kệ 5 tầng, khung sắt hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ, sơn tĩnh điện. Các ngăn kệ gỗ ghép sơn PU | ||
| 30 | Bàn đọc sách (1 bàn + 10 ghế) | 6 | bộ | Bàn đọc sách (1 bàn + 10 ghế) -KT: 2400x1200x750 -Khung sắt hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ, sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ ghép dày 18mm phủ PU - Ghế inox xếp | ||
| 31 | Bàn làm việc | 1 | cái | Bàn làm việc -KT: 1200x600x750 -Bàn 1 thùng 3 ngăn kéo, 1 ngăn kéo giữa có khóa, gỗ ghép dày 18mm sơn PU | ||
| 32 | Ghế xếp inox | 1 | cái | Ghế xếp inox Khung ghế bằng inox, mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili | ||
| 33 | Giá để báo và tạp chí | 2 | cái | Giá để báo và tạp chí -KT: 600x400x800 -Khung Inox hàn liên kết có khí Argon bảo vệ | ||
| 34 | Giá treo bản đồ | 1 | cái | Giá treo bản đồ -Khung Inox hàn liên kết có khí Argon bảo vệ -Giá có 15 móc treo bản đồ | ||
| 35 | Máy vi tính dùng cho thư viện | 1 | bộ | Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017) - MAINBOARD: Chipset INTEL - CPU: Intel Core I3 - Ram: 4GB DDR4 - HDD: 1TB - DVD: DVD Rom - MÀN HÌNH: 19,5" - CASE & NGUỒN: ATX, 500W - KEYBOARD: USB - MOUSE: USB | ||
| 36 | UPS santank 1000VA | 1 | cái | UPS santank 1000VA hoặc tương đương Nguồn vào: - Điện áp danh định:220 VAC - Ngưỡng điện áp: 165 ~ 265 VAC - Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz) Nguồn ra: - Công suất: 1000 VA / 600 W - Điện áp: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui) | ||
| 37 | Máy vi tính dùng cho học sinh tra cứu | 10 | bộ | Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017) - MAINBOARD: Chipset INTEL - CPU: Intel Core I3 - Ram: 4GB DDR4 - HDD: 1TB - DVD: DVD Rom - MÀN HÌNH: 19,5" - CASE & NGUỒN: ATX, 500W - KEYBOARD: USB - MOUSE: USB | ||
| 38 | Bàn ghế máy vi tính học sinh | 5 | bộ | Kích thước: (1400x500x750)mm, ván gỗ ghép phủ PU dày 18mm, có khay để bàn phím | ||
| 39 | Switch 16 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps Linksys | 1 | cái | Switch 16 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps Linksys | ||
| 40 | Ổn áp 10kva | 1 | cái | Điện áp vào : 150V–250V hoặc 90V-250V hoặc 50V-250V Điện áp ra : 220V/110V (±1,5~2%) Tần số : 49Hz ~ 62Hz Thời gian tác động : 0,4s khi điện áp vào thay đổi 10%. Công suất : 10000VA. | ||
| 41 | V.PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN - Bàn 2 chỗ | 44 | cái | Bàn 2 chỗ -KT: 500x1200x750mm + Gỗ ghép cao su phủ PU, bàn có 2 hộc kéo 2 bên, có khóa | ||
| 42 | Ghế xếp inox | 130 | cái | Ghế xếp inox Khung ghế bằng inox, mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili | ||
| 43 | Bảng trắng từ | 2 | cái | Bảng trắng từ -KT: 2400x1200 - -Khung viền nhôm hộp Duralium | ||
| 44 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Tủ hồ sơ -KT: 1200x400x1800 -Phía trên cửa kính lùa trượt nhẹ nhàng trên rãnh nhôm, trong chia 3 ngăn, dưới cửa mở pano có khóa và tay nắm. Gỗ ghép dày 18mm phủ PU | ||
| 45 | Hệ thống âm thanh | 1 | HT | Hệ thống âm thanh gồm: Amply 240w Loa 60W: 4 cái Đầu Karaoke HD, ổ cứng 1 TB Micro không dây: 1 bộ Phụ kiện đường dây, ổ cắm Tivi 60 inch có wifi | ||
| 46 | Máy lạnh treo tường 2,0HP, 2 cục | 3 | bộ | Thông số kỹ thuật Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh) Inverter: Có Inverter Công suất làm lạnh: 2 HP - 18.000 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3) Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Màng lọc dị ứngMàng lọc sơ cấp Công nghệ tiết kiệm điện: Có Công nghệ làm lạnh nhanh: Có Tiêu thụ điện: 1.54 kW/h Nhãn năng lượng: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.38) Chế độ gió: Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống trái phải tự động Độ ồn trung bình: 32/45 dB (A) Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm Loại Gas: R-32 | ||
| 47 | VI.PHÒNG HIỆU TRƯỞNG - Bàn làm việc | 1 | cái | Bàn làm việc -KT: 1800x900x750 -Bàn 1 thùng cửa mở, 3 ngăn kéo, -Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp | ||
| 48 | Ghế xoay | 1 | cái | Ghế xoay -Ghế xoay quanh trục có cần điều chỉnh độ cao, di chuyển bằng bánh xe, mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili | ||
| 49 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | Tủ đựng hồ sơ -KT: 1200x400x1800 -Phía trên cửa kính lùa trượt nhẹ nhàng trên rãnh nhôm, trong chia 3 ngăn, dưới cửa mở pano có khóa và tay nắm. Gỗ ghép dày 18mm phủ PU | ||
| 50 | Bàn vi tính | 1 | cái | Bàn vi tính -KT: 800x600x750 -Bàn 1 ngăn bàn phím, 1 ngăn kéo, đế đựng CPU, gỗ ghép dày 18mm phủ PU | ||
| 51 | Bảng trắng từ | 1 | cái | Bảng trắng từ -KT: 2400x1200 - -Khung viền nhôm hộp Duralium | ||
| 52 | Bàn ghế salon | 1 | bộ | Bàn ghế salon -Gồm: 1 bàn kính, 1 ghế dài, 2 ghế đơn. Ghế có tay gác gỗ bọc nệm | ||
| 53 | Máy vi tính bộ | 1 | bộ | Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017) - MAINBOARD: Chipset INTEL - CPU: Intel Core I5 - Ram: 8GB DDR4 - HDD: 1TB - DVD: DVD RW - MÀN HÌNH: 19,5" - CASE & NGUỒN: ATX, 500W - KEYBOARD: USB - MOUSE: USB | ||
| 54 | UPS santank 1000VA | 1 | cái | UPS santank 1000VA hoặc tương đươn Nguồn vào: - Điện áp danh định:220 VAC - Ngưỡng điện áp: 165 ~ 265 VAC - Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz) Nguồn ra: - Công suất: 1000 VA / 600 W - Điện áp: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui) | ||
| 55 | Máy in | 1 | cái | Kiểu máy in: In laser trắng đen Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi Tốc độ in trắng/đen - Lên đến 38 ppm (ISO,A4) - In hai mặt: lên đến 31 ipm (A4) - Lên đến 40 ppm (Letter) (Độ phủ 5%) In 2 mặt tự động: Tự động (mặc định) Kết nối: 1x USB 2.0, 1x USB-B, 1x host USB Kết nối mạng: Lan | ||
| 56 | Máy lạnh treo tường 1,5HP, 2 cục | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh) Inverter: Có Inverter Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Công nghệ lọc không khí Plasmacluster ion Công nghệ tiết kiệm điện: EcoCông nghệ J-Tech Inverter Công nghệ làm lạnh nhanh: Super Jet Nhãn năng lượng: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.57) Chế độ gió: Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống Độ ồn trung bình: 21-41/55 dB Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá nhôm tản nhiệt phủ lớp chống ăn mòn màu xanh Loại Gas: R-32 | ||
| 57 | VII.PHÒNG HIỆU PHÓ (2 PHÒNG) - Bàn làm việc | 2 | cái | Bàn làm việc -KT: 1600x800x750 -Bàn 1 thùng cửa mở, 3 ngăn kéo. Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp | ||
| 58 | Ghế xoay trung | 2 | cái | Ghế xoay trung -Ghế xoay quanh trục có cần điều chỉnh độ cao, di chuyển bằng bánh xe, mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili | ||
| 59 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | cái | Tủ đựng hồ sơ -KT: 1200x400x1800 -Phía trên cửa kính lùa trượt nhẹ nhàng trên rãnh nhôm, trong chia 3 ngăn, dưới cửa mở pano có khóa và tay nắm. Gỗ ghép dày 18mm phủ PU | ||
| 60 | Bàn vi tính | 2 | cái | Bàn vi tính -KT: 800x600x750 -Bàn 1 ngăn bàn phím, 1 ngăn kéo, đế đựng CPU, gỗ ghép dày 18mm phủ PU | ||
| 61 | Bảng trắng từ | 2 | cái | Bảng trắng từ - KT: 2400x1200 - Khung viền nhôm hộp Duralium | ||
| 62 | Bàn ghế salon | 2 | bộ | Bàn ghế salon - Gồm: 1 bàn kính, 1 ghế dài, 2 ghế đơn. Ghế có tay gác gỗ bọc nệm | ||
| 63 | Máy vi tính bộ | 2 | bộ | Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017) - MAINBOARD: Chipset INTEL - CPU: Intel Core I5 - Ram: 8GB DDR4 - HDD: 1TB - DVD: DVD RW - MÀN HÌNH: 19,5" - CASE & NGUỒN: ATX, 500W - KEYBOARD: USB - MOUSE: USB | ||
| 64 | UPS santank 1000VA | 2 | cái | UPS santank 1000VA hoặc tương đương Nguồn vào: - Điện áp danh định:220 VAC - Ngưỡng điện áp: 165 ~ 265 VAC - Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz) Nguồn ra: - Công suất: 1000 VA / 600 W - Điện áp: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui) | ||
| 65 | Máy in | 2 | cái | Kiểu máy in: In laser trắng đen Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi Tốc độ in trắng/đen - Lên đến 38 ppm (ISO,A4) - In hai mặt: lên đến 31 ipm (A4) - Lên đến 40 ppm (Letter) (Độ phủ 5%) In 2 mặt tự động: Tự động (mặc định) Kết nối: 1x USB 2.0, 1x USB-B, 1x host USB Kết nối mạng: Lan | ||
| 66 | Máy lạnh treo tường 1,5 HP, 2 cục | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh) Inverter: Có Inverter Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Công nghệ lọc không khí Plasmacluster ion Công nghệ tiết kiệm điện: EcoCông nghệ J-Tech Inverter Công nghệ làm lạnh nhanh: Super Jet Nhãn năng lượng: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.57) Chế độ gió: Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống Độ ồn trung bình: 21-41/55 dB Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá nhôm tản nhiệt phủ lớp chống ăn mòn màu xanh Loại Gas: R-32 | ||
| 67 | VIII.VĂN PHÒNG - Máy photocopy siêu tốc | 1 | bộ | Loại máy: Máy sao chụp siêu tốc - Tốc độ bản chụp: 80 – 130 tờ/phút - Độ phân giải tạo bản gốc: 300 x 300 dpi, 300 x 400 dpi (chế độ in phân giải cao) - Loại bản gốc: Tờ, sách - Kích cỡ bản gốc: 297 x 432 mm - Vùng in: Tối đa 250 x 355 mm (khổ B4) - Vị trí ảnh: Dọc: ± 10 mm, Ngang: ± 10 mm - Chế độ ảnh: Văn bản, ảnh, tự động tách văn bản/ảnh, Pencil, Tint - Thu phóng: 141%, 122%, 115%, 100%, 93%, 87%, 82%, 71% - Tính năng nâng cao: Kết hợp, dịch chuyển/xóa/điều chỉnh lề, in màu (bằng cách thay thế trống màu) - Sức chứa giấy vào: 1.000 tờ - Sức chứa giấy ra: 1.000 tờ - Định lượng giấy: 47.1 – 209.3 g/m2 - Điện năng tiêu thụ: Tối đa 170 W - Thông số TEC: 1.47 kWh Nguồn điện: 220 – 240 V, 50/60 Hz - Kích thước: 1.244 x 681 x 670 mm - Trọng lượng: 69 kg | ||
| 68 | Bàn làm việc | 3 | cái | Bàn làm việc -KT: 1200x600x750 -Bàn 1 thùng 3 ngăn kéo + 1 ngăn kéo giữa có khóa -Ván gỗ ghép công nghiệp đã được tẩm sấy dày 18 mm sơn PU | ||
| 69 | Ghế xếp inox | 3 | cái | Ghế xếp inox Khung ghế bằng inox, mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili | ||
| 70 | Tủ đựng hồ sơ băng sắt sơn tĩnh điện | 4 | cái | Tủ đựng hồ sơ băng sắt sơn tĩnh điện KT: 915x400x1810mm | ||
| 71 | Bảng trắng từ | 1 | cái | Bảng trắng từ -KT: 2400x1200 - Khung viền nhôm hộp Duralium | ||
| 72 | Máy vi tính | 3 | bộ | Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017) - MAINBOARD: Chipset INTEL - CPU: Intel Core I5 - Ram: 8GB DDR4 - HDD: 1TB - DVD: DVD RW - MÀN HÌNH: 19,5" - CASE & NGUỒN: ATX, 500W - KEYBOARD: USB - MOUSE: USB | ||
| 73 | UPS santank 1000VA | 3 | cái | UPS santank 1000VA hoặc tương đương Nguồn vào: - Điện áp danh định:220 VAC - Ngưỡng điện áp: 165 ~ 265 VAC - Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz) Nguồn ra: - Công suất: 1000 VA / 600 W - Điện áp: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui) | ||
| 74 | Máy in | 3 | cái | Kiểu máy in: In laser trắng đen Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi Tốc độ in trắng/đen - Lên đến 38 ppm (ISO,A4) - In hai mặt: lên đến 31 ipm (A4) - Lên đến 40 ppm (Letter) (Độ phủ 5%) In 2 mặt tự động: Tự động (mặc định) Kết nối: 1x USB 2.0, 1x USB-B, 1x host USB Kết nối mạng: Lan | ||
| 75 | IX.PHÒNG Y TẾ - Tủ đựng dụng cụ y tế | 1 | cái | Tủ đựng dụng cụ y tế -KT: 1000x400x1600 -Cửa kính trắng dày 5mm (có khóa) trượt nhẹ nhàng trên rãnh nhôm. Dưới cửa pano có khóa và tay nắm -Khung nhôm hộp Duralium | ||
| 76 | Bàn làm việc | 1 | cái | Bàn làm việc -KT: 1200x600x750 -Bàn 1 thùng cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khóa -Ván gỗ ghép công nghiệp đã được tẩm sấy dày 17mm sơn PU -Liên kết lắp ráp bằng vít, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa | ||
| 77 | Ghế xếp inox | 2 | cái | Ghế xếp inox Khung ghế bằng inox, mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili | ||
| 78 | Giường sắt cá nhân | 1 | cái | Giường sắt cá nhân Kích thước (1,2x2,0)m | ||
| 79 | Bồn rửa bằng inox | 1 | cái | Bồn rửa bằng inox -KT: 500x400x750mm -Khung sắt hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ, sơn tĩnh điện, liên kết lắp ráp bằng vít, bulon. Bồn rửa đơn bằng Inox | ||
| 80 | Bảng trắng từ | 1 | cái | Bảng trắng từ - KT: 2400x1200 - Khung viền nhôm hộp Duralium | ||
| 81 | X.PHÒNG ĐOÀN THANH NIÊN - Bàn làm việc | 1 | cái | Bàn làm việc -KT: 1200x600x750 -Bàn 1 thùng 3 ngăn kéo + 1 ngăn kéo giữa có khóa -Ván gỗ ghép công nghiệp đã được tẩm sấy dày 18 mm sơn PU | ||
| 82 | Ghế xếp inox | 1 | cái | Ghế xếp inox Khung ghế bằng inox, mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili | ||
| 83 | Tủ trưng bày | 2 | cái | Tủ trưng bày -KT: 1200x400x2000 -Phía trên cửa kính trắng dày 5mm (có khóa) trượt nhẹ nhàng trên rãnh nhôm. Dưới cửa pano có khóa và tay nắm. Gỗ ghép dày 18mm sơn PU | ||
| 84 | Bàn đọc sách (1 bàn + 10 ghế) | 1 | bộ | Bàn đọc sách (1 bàn + 10 ghế) -KT: 2400x1200x750 -Khung sắt hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ, sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ ghép dày 18mm phủ PU - Ghế xếp inox | ||
| 85 | Bảng trắng từ | 1 | cái | Bảng trắng từ -KT: 2400x1200 -Khung viền nhôm hộp Duralium | ||
| 86 | B.LẦU 1 - I.PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ - Bàn thí nghiệm dành cho GV | 1 | cái | Bàn thí nghiệm dành cho GV -KT: 1200x500x750 -Gỗ ghép dày 18mm phủ PU | ||
| 87 | Ghế xếp inox | 1 | cái | Ghế xếp inox Khung ghế bằng inox, mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili | ||
| 88 | Bảng trắng từ | 1 | cái | Bảng trắng từ - KT: 1200x2400 - Khung viền nhôm hộp Duralium | ||
| 89 | Bàn thí nghiệm 2 chỗ dành cho HS | 20 | cái | Bàn thí nghiệm 2 chỗ dành cho HS - KT: 1200x540x750 - Khung sắt hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ, sơn tĩnh điện, gỗ ghép dày 18mm sơn PU | ||
| 90 | Ghế thí nghiệm | 40 | cái | Ghế thí nghiệm - KT: 300x250x600mm - Khung inox hàn liên kết, mặt ghế composit | ||
| 91 | Bồn rửa đơn bằng sứ | 2 | cái | Bồn rửa đơn bằng sứ | ||
| 92 | Tủ treo phòng thí nghiệm | 2 | cái | Tủ treo phòng thí nghiệm Gỗ ghép, mặt kính lùa. KT: (0.8x0.25x1.0)m | ||
| 93 | Máy chiếu 3200 Ansi | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật: Hệ điều hành: Android 6.0 Vi xử lý: ARM Cortex A53/ 1.4GHz ROM: 16GB Tích hợp sẵn trên mainboard RAM: 2GB Tích hợp sẵn trên mainboard Công nghệ xử lý ánh sáng: DLP Loại DMD: DMD Chip Độ phân giải thực: Full HD (1920x1080 pixels), 16:9 Cường độ chiếu sáng: 3,500 ANSI Lumens Tỷ số tương phản: 10,000 : 1 Tỷ lệ phóng hình: 1.49~1.64 Zoom ratio: 1.1X Bóng đèn: 200W Keystone Correction: 1D, Vertical +/- 40 degrees Tuổi thọ bóng đèn: Normal 5,000 giờ; Economic 10,000 giờ; SmartEco 10,000 giờ; LampSave 15,000 giờ Hỗ trợ độ phân giải: VGA (640 x 480) đến WUXGA_RB (1920 x 1200) Tần số quét: Ngang: 15K~102KHz; Dọc: 23~120KHz Công suất loa: 2Wx1 Wireless: Dual Band 802.11ac/b/g/n, 2.4G/5G Bluetooth: 4.0 Cổng kết nối: HDMI x 1, PC (D-sub 15pin) x 1, Monitor out (D-sub 15pin,Female) x 1, Audio in(mini jack) x 1, Audio out (mini jack) x 1, RS232 In (D-sub 9pin, male) x 1, USB TypeA-1 x 1, USB TypeA-2 (5V,1.5A) x 1, USB TypeA (For hidden wireless dongle) x 1, USB Type mini B x 1, IR Receiver(Front+Top) x 2 Độ ồn: 33/29 dB (Normal./Eco.) Công suất tiêu thụ: Max 320W, thông thường 280W, Eco 235W, chế độ chờ | ||
| 94 | Màn chiếu 100 inch | 1 | cái | Kích thước 100 inch, kèm remote điều khiển | ||
| 95 | Giá treo máy chiếu | 1 | cái | Khung sắt sơn tĩnh điện có điều chỉnh độ cao | ||
| 96 | Phụ kiện, vật tư lắp đặt hệ thống đấu nối máy chiếu | 1 | bộ | Dây HDMI, dây điện, nẹp,… | ||
| 97 | Hệ thống âm thanh trợ giảng | 1 | bộ | Hệ thống âm thanh trợ giảng Chi tiết mỗi phòng học bao gồm: 01 bộ Micro không dây; 2 loa 15w, 1 ampli Và công lắp đặt tại các phòng học | ||
| 98 | III.PHÒNG CHUẨN BỊ BỘ MÔN LÝ - Tủ đựng dụng cụ | 2 | cái | Tủ đựng dụng cụ - KT: 1200x400x1800 - Phía trên 2 cửa mở lồng kính có khóa và tay nắm, trong chia ngăn, phía dưới 2 cửa pano có khóa và tay nắm. Gỗ ghép dày 18mm phủ PU | ||
| 99 | IV. PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA - Bàn thí nghiệm Hóa dành cho GV | 1 | cái | Bàn thí nghiệm Hóa dành cho GV - KT: 1200x500x750 - Khung inox hàn liên kết có khí Argon bảo vệ, mặt bàn đá Granite dày 18mm | ||
| 100 | Ghế xếp inox | 1 | cái | Ghế xếp inox Khung ghế bằng inox, mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili | ||
| 101 | Bảng trắng từ | 1 | cái | Bảng trắng từ - KT: 1200x2400 | ||
| 102 | Bàn thí nghiệm 2 chỗ dành cho HS | 20 | cái | Bàn thí nghiệm 2 chỗ dành cho HS - KT: 1200x540x750 - Khung inox hàn liên kết có khí Argon bảo vệ, mặt bàn đá Granite dày 18mm | ||
| 103 | Ghế thí nghiệm | 40 | cái | Ghế thí nghiệm -KT: 300x250x600mm -Khung inox hàn liên kết, mặt ghế composit | ||
| 104 | Bồn rửa đơn bằng sứ | 20 | cái | Bồn rửa đơn bằng sứ | ||
| 105 | Máy chiếu 3200 Ansi | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật: Hệ điều hành: Android 6.0 Vi xử lý: ARM Cortex A53/ 1.4GHz ROM: 16GB Tích hợp sẵn trên mainboard RAM: 2GB Tích hợp sẵn trên mainboard Công nghệ xử lý ánh sáng: DLP Loại DMD: DMD Chip Độ phân giải thực: Full HD (1920x1080 pixels), 16:9 Cường độ chiếu sáng: 3,500 ANSI Lumens Tỷ số tương phản: 10,000 : 1 Tỷ lệ phóng hình: 1.49~1.64 Zoom ratio: 1.1X Bóng đèn: 200W Keystone Correction: 1D, Vertical +/- 40 degrees Tuổi thọ bóng đèn: Normal 5,000 giờ; Economic 10,000 giờ; SmartEco 10,000 giờ; LampSave 15,000 giờ Hỗ trợ độ phân giải: VGA (640 x 480) đến WUXGA_RB (1920 x 1200) Tần số quét: Ngang: 15K~102KHz; Dọc: 23~120KHz Công suất loa: 2Wx1 Wireless: Dual Band 802.11ac/b/g/n, 2.4G/5G Bluetooth: 4.0 Cổng kết nối: HDMI x 1, PC (D-sub 15pin) x 1, Monitor out (D-sub 15pin,Female) x 1, Audio in(mini jack) x 1, Audio out (mini jack) x 1, RS232 In (D-sub 9pin, male) x 1, USB TypeA-1 x 1, USB TypeA-2 (5V,1.5A) x 1, USB TypeA (For hidden wireless dongle) x 1, USB Type mini B x 1, IR Receiver(Front+Top) x 2 Độ ồn: 33/29 dB (Normal./Eco.) Công suất tiêu thụ: Max 320W, thông thường 280W, Eco 235W, chế độ chờ | ||
| 106 | Màn chiếu 100 inch | 1 | cái | Kích thước 100 inch, kèm remote điều khiển | ||
| 107 | Giá treo máy chiếu | 1 | cái | Khung sắt sơn tĩnh điện có điều chỉnh độ cao | ||
| 108 | Phụ kiện, vật tư lắp đặt hệ thống đấu nối máy chiếu | 1 | bộ | Dây HDMI, dây điện, nẹp,… | ||
| 109 | Tủ Hotte | 4 | cái | Tủ Hotte, kích thước (0.6x0.4x0.6)m Ván MDF, mặt trước và sau bằng Mica trong, có quạt hút khí độc và 5m ống nhựa dẫn khí | ||
| 110 | Hệ thống âm thanh trợ giảng | 1 | bộ | Hệ thống âm thanh trợ giảng Chi tiết mỗi phòng học bao gồm: 01 bộ Micro không dây; 2 loa 15w, 1 ampli Và công lắp đặt tại các phòng học | ||
| 111 | V.PHÒNG CHUẨN BỊ BỘ MÔN HÓA - Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 2 | cái | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm - KT: 1200x400x1800 - Tủ cửa kính lùa, trong chia ngăn có 24 khai nhựa để dụng cụ thí nghiệm - Gỗ ghép dày 18mm sơn PU | ||
| 112 | Kệ treo phòng thí nghiệm hóa | 1 | cái | Kệ treo phòng thí nghiệm hóa -KT: 0.8x0.25x1.0m -Cửa kính lùa chia 3 ngăn, gỗ ghép | ||
| 113 | Tủ đựng hóa chất | 2 | cái | Tủ đựng hóa chất Kệ đựng hóa chất bằng kính cường lực. Vách gỗ ghép. KT: 1.2x0.4x1.8m | ||
| 114 | Bàn chuẩn bị | 2 | cái | Bàn chuẩn bị Mặt bàn đá Granite, KT:(0.8x1.2x0.8)m. Chân bằng inox | ||
| 115 | VI. PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH (1 PHÒNG) - Bàn thí nghiệm dành cho GV | 1 | cái | Bàn thí nghiệm dành cho GV -KT: 1200x500x750 -Khung inox hàn liên kết có khí Argon bảo vệ, mặt bàn đá Granite dày 18mm | ||
| 116 | Ghế xếp inox | 1 | cái | Ghế xếp inox Khung ghế bằng inox, mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili | ||
| 117 | Bảng trắng từ | 1 | cái | Bảng trắng từ -KT: 1200x2400 | ||
| 118 | Bàn thí nghiệm 2 chỗ dành cho HS | 20 | cái | Bàn thí nghiệm 2 chỗ dành cho HS -KT: 1200x540x750 -Khung inox hàn liên kết có khí Argon bảo vệ, mặt bàn đá Granite dày 18mm | ||
| 119 | Ghế thí nghiệm | 40 | cái | Ghế thí nghiệm -KT: 300x250x600mm -Khung inox hàn liên kết, mặt ghế composit | ||
| 120 | Bồn rửa đơn bằng sứ | 20 | cái | Bồn rửa đơn bằng sứ | ||
| 121 | Máy chiếu 3200 Ansi | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật: Hệ điều hành: Android 6.0 Vi xử lý: ARM Cortex A53/ 1.4GHz ROM: 16GB Tích hợp sẵn trên mainboard RAM: 2GB Tích hợp sẵn trên mainboard Công nghệ xử lý ánh sáng: DLP Loại DMD: DMD Chip Độ phân giải thực: Full HD (1920x1080 pixels), 16:9 Cường độ chiếu sáng: 3,500 ANSI Lumens Tỷ số tương phản: 10,000 : 1 Tỷ lệ phóng hình: 1.49~1.64 Zoom ratio: 1.1X Bóng đèn: 200W Keystone Correction: 1D, Vertical +/- 40 degrees Tuổi thọ bóng đèn: Normal 5,000 giờ; Economic 10,000 giờ; SmartEco 10,000 giờ; LampSave 15,000 giờ Hỗ trợ độ phân giải: VGA (640 x 480) đến WUXGA_RB (1920 x 1200) Tần số quét: Ngang: 15K~102KHz; Dọc: 23~120KHz Công suất loa: 2Wx1 Wireless: Dual Band 802.11ac/b/g/n, 2.4G/5G Bluetooth: 4.0 Cổng kết nối: HDMI x 1, PC (D-sub 15pin) x 1, Monitor out (D-sub 15pin,Female) x 1, Audio in(mini jack) x 1, Audio out (mini jack) x 1, RS232 In (D-sub 9pin, male) x 1, USB TypeA-1 x 1, USB TypeA-2 (5V,1.5A) x 1, USB TypeA (For hidden wireless dongle) x 1, USB Type mini B x 1, IR Receiver(Front+Top) x 2 Độ ồn: 33/29 dB (Normal./Eco.) Công suất tiêu thụ: Max 320W, thông thường 280W, Eco 235W, chế độ chờ | ||
| 122 | Màn chiếu 100 inch | 1 | cái | Kích thước 100 inch, kèm remote điều khiển | ||
| 123 | Giá treo máy chiếu | 1 | cái | Khung sắt sơn tĩnh điện có điều chỉnh độ cao | ||
| 124 | Phụ kiện, vật tư lắp đặt hệ thống đấu nối máy chiếu | 1 | bộ | Dây HDMI, dây điện, nẹp,… | ||
| 125 | Hệ thống âm thanh trợ giảng | 1 | bộ | Hệ thống âm thanh trợ giảng Chi tiết mỗi phòng học bao gồm: 01 bộ Micro không dây; 2 loa 15w, 1 ampli Và công lắp đặt tại các phòng học | ||
| 126 | VII.PHÒNG CHUẨN BỊ BỘ MÔN SINH (1 PHÒNG) - Tủ đựng kính hiển vi | 2 | cái | Kệ đựng hóa chất bằng kính cường lực. Vách gỗ ghép. KT: (1.2x0.4x1.8)m | ||
| 127 | Kệ treo phòng thí nghiệm sinh | 1 | cái | Kệ treo phòng thí nghiệm sinh - KT: 0.8x0.25x1.0m - Cửa kính lùa chia 3 ngăn, gỗ ghép | ||
| 128 | Tủ đựng hóa chất | 2 | cái | Tủ đựng hóa chất Kệ đựng hóa chất bằng kính cường lực. Vách gỗ ghép. KT: 1.2x0.4x1.8m | ||
| 129 | VIII.PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (2 PHÒNG) - Giường sắt 2 tầng | 6 | cái | Giường sắt 2 tầng - KT: 2000x1000mm - 2 cái gối, 2 chiếu tre | ||
| 130 | Bộ bàn tròn 4 ghế ngồi | 2 | bộ | Bàn tròn Mặt gỗ ghép phủ PU dày 18mm, chân sắt sơn tỉnh điện Ghế xếp Khung ghế bằng inox, mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili | ||
| 131 | IX.PHÒNG GIÁM THỊ - Bàn vi tính | 1 | cái | Bàn vi tính - KT: 1200x600x750 - Bàn 1 thùng để CPU 1 ngăn bàn phím, 1 ngăn có khóa. Ván gỗ ghép dày 18mm sơn PU | ||
| 132 | Bàn tiếp phụ huynh | 1 | cái | Bàn tiếp phụ huynh - KT: 1200x2400x750mm - Gỗ ghép cao su phủ PU | ||
| 133 | Ghế inox xếp | 8 | cái | Khung ghế bằng inox, mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili | ||
| 134 | Tủ đựng hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện | 1 | cái | Tủ đựng hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện KT: 915x400x1810mm | ||
| 135 | Máy vi tính | 1 | bộ | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017) - MAINBOARD: Chipset INTEL - CPU: Intel Core I5 - Ram: 8GB DDR4 - HDD: 1TB - DVD: DVD RW - MÀN HÌNH: 19,5" - CASE & NGUỒN: ATX, 500W - KEYBOARD: USB - MOUSE: USB | ||
| 136 | UPS santank 1000VA | 1 | cái | UPS santank 1000VA hoặc tương đương Nguồn vào: - Điện áp danh định:220 VAC - Ngưỡng điện áp: 165 ~ 265 VAC - Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz) Nguồn ra: - Công suất: 1000 VA / 600 W - Điện áp: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui) | ||
| 137 | Máy in | 1 | cái | Kiểu máy in: In laser trắng đen Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi Tốc độ in trắng/đen - Lên đến 38 ppm (ISO,A4) - In hai mặt: lên đến 31 ipm (A4) - Lên đến 40 ppm (Letter) (Độ phủ 5%) In 2 mặt tự động: Tự động (mặc định) Kết nối: 1x USB 2.0, 1x USB-B, 1x host USB Kết nối mạng: Lan | ||
| 138 | LẦU 2 - I.PHÒNG HỌC BỘ MÔN (5 PHÒNG) -Bàn giáo viên | 5 | cái | Bàn giáo viên - KT: 1200x600x750 - Bàn 1 thùng cửa mở + 1 ngăn kéo giữa có khóa - Ván gỗ ghép công nghiệp đã được tẩm sấy dày 17mm sơn PU - Liên kết lắp ráp bằng vít, bulon. Tiếp xúc nền bằng chân đế nhựa | ||
| 139 | Ghế giáo viên | 5 | cái | Ghế giáo viên - KT: 380x380x460+600 - Khung gỗ, mặt ghế và lưng tựa bằng gỗ ghép | ||
| 140 | Bảng tương tác treo tường 100 inch Bao gồm: - Máy tính xách tay 15.6 inch sử dụng cho bảng tương tác - Máy chiếu 3200Ansilumen - Phụ kiện đi kèm và nhân công lắp đặt | 5 | Bộ | Gồm: * Bảng tương tác treo tường 100 ich - Công nghệ: Cảm ứng tương tác quang học T3K • Sử dụng 2 camera quang học (hỗ trợ lên tới 4 điểm) • Option 4 camera quang học (hỗ trợ lên tới 10 điểm) - Độ phân giải: 32767 x 32767 - Thời gian đáp ứng: 7ms tới 13ms (thời gian phản hồi tiêu biểu lên đến 9ms) - Tỷ lệ phản hồi : 125 rps mỗi giây - Kích thước: 100” - Giao diện máy tính :USB2.0 , HID compliant, cắm và chạy - Tỷ lệ: 16:8 - Kích thước bảng: 1282 X 2343 x 50 mm - Vùng hoạt động: 1124 x 2343 mm - Phương pháp cảm ứng: Ngón tay, bút, con trỏ, đồ vật bất kỳ - Thời gian cảm ứng: Không giới hạn - Hệ điều hành: Windows XP, Vista/Win7/ Win8/ Linux, Mac OS X, Android (T3K) Kernel device driver - Nhiệt độ hoạt động: -00C ~ 400C - Độ ẩm: 10% ~ 90% - Chất liệu: Lớp phủ bên ngoài Enamel Ceramic: bền bỉ và ổn định cho việc trình chiếu - Chống trầy xướt, dễ dàng lau chùi, chống phản chiếu, chống ánh sáng chói. - Lắp đặt đa dạng: Treo tường hoặc chân có bánh xe di động (option) - Thời gian bảo hành: 1 năm, phần mềm nâng cấp miễn phí trong suốt quá trình sử dụng - Phần mềm đi kèm: Anh, Việt (dễ dàng sử dụng) - Kết nối máy tính: Cáp USB 2.0 - Nguồn hoạt động: 5V DC Adaptor1 - Phụ kiện: Bút viết, Cáp USB, Hướng dẫn sử dụng, Đế treo tường. - Trọng lượng: 35 kg - Loa: Option * Máy chiếu gần Thông số kỹ thuật: - Công nghệ hiển thị: DLP - Độ sáng: 3500 Lumens - Độ phân giải: WXGA 1280x800, hỗ trợ độ phân giải lên đến UXGA 1600x1200 - Màu sắc: 1.07 tỷ màu - Hệ thống màu: NTSC / NTSC 4.43 / PAL (including PAL-M, N) / SECAM/PAL60 - Tỷ lệ: 16:10, 4:3, 16:9 - Kích thước hình ảnh: 70~100 inch (1.78~2.54m) - Khoảng cách chiếu: 23.5~29.7 inch - Tỷ lệ phóng:.35:1 - Loa: 1 x 10W - Độ tương phản: 3000:1 - Thu phóng: 2x - Chỉnh vuông hình:: +15 độ chiều dọc - Tỷ lệ quét: Dọc 48~120Hz; Ngang 31~92kHz - Bóng đèn: 280W UHP - Tuổi thọ bóng đèn: 3000 giờ - Độ ồn: 37db/ 33db(eco) - Nguồn: AC 100 – 240V 50-60Hz - Công suất: 345W + 10% ở 110AVC - Công suất chờ: | ||
| 141 | Bàn ghế học sinh theo quy định chuẩn | 200 | Bộ | Bàn ghế học sinh theo quy định chuẩn - Bàn đơn: 600 x 400 x 750 - Ghế đơn: 350 x 350 x 450 Khung ghế bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa bằng gỗ cao su ghép phủ PU | ||
| 142 | II.PHÒNG CHUẨN BỊ BỘ MÔN (5 PHÒNG) - Tủ đựng dụng cụ | 10 | cái | Tủ đựng dụng cụ - KT: 1200x400x1800 -Phía trên 2 cửa mở lồng kính có khóa và tay nắm trong chia ngăn. Phía dưới 2 cửa mở pano có khóa và tay nắm. Gỗ ghép dày 18mm phủ PU | ||
| 143 | III.PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN - Giường sắt 2 tầng | 6 | bộ | Giường sắt 2 tầng - KT: 2000x1000mm - 2 cái gối, 2 chiếu tre | ||
| 144 | Bộ bàn tròn 4 ghế ngồi | 2 | bộ | Bàn tròn Mặt gỗ ghép phủ PU dày 18mm, chân sắt sơn tỉnh điện Ghế xếp Khung ghế bằng inox, mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili | ||
| 145 | IV.PHÒNG CÔNG ĐOÀN - Bàn làm việc | 2 | cái | Bàn làm việc - KT: 1200x600x750 - Bàn 1 thùng 3 ngăn kéo + 1 ngăn kéo giữa có khóa - Ván gỗ ghép công nghiệp đã được tẩm sấy dày 18 mm sơn PU | ||
| 146 | Ghế xếp inox | 2 | cái | Ghế xếp inox Khung ghế bằng inox, mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili | ||
| 147 | Bảng fomica trắng | 1 | cái | Bảng fomica trắng | ||
| 148 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | Tủ đựng hồ sơ - KT: 1200x400x1800 - Phía trên cửa kính lùa trượt nhẹ nhàng trên rãnh nhôm, trong chia 3 ngăn, dưới cửa mở pano có khóa và tay nắm. Gỗ ghép dày 18mm phủ PU | ||
| 149 | Bàn họp ( 1 bàn + 10 ghế) | 1 | bộ | Bàn họp ( 1 bàn + 10 ghế) Bằng gỗ cao su ghép phủ PU. KT: 1200x2400x750mm | ||
| 150 | D.LẦU 3 - PHÒNG ĐA NĂNG - Bàn ghế 2 chỗ ngồi | 16 | bộ | Bàn ghế 2 chỗ ngồi 1,2 x 0,75 x 0,5 (mặt bàn, chân bàn đều là gỗ ghép); chân ghế là gỗ có lưng tựa | ||
| 151 | Ghế sắt liền bàn | 200 | cái | Ghế sắt liền bàn Khung ghế, mặt bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili. | ||
| 152 | Hệ thống âm thanh sân khấu hội trường | 1 | bộ | Hệ thống âm thanh sân khấu hội trường Main AC 4850: 3 cái Mixer 8 ngả ra 166: 1 cái Equalizer 2231 DBX: 1 cái Crossover 223 XL: 1 cái Alesis: 1 cái Loa thùng 715: 2 cái Loa sub 918: 2 cái Loa monitor: 2 cái Tủ để âm thanh: 1 cái Dây loa, phụ kiện và công lắp đặt | ||
| 153 | Rèm cửa hội trường | 1 | phòng | Chất liệu bằng vải thun xốp | ||
| 154 | Bục thuyết trình ,ván gỗ gỗ ghép | 1 | bộ | Bục thuyết trình ,ván gỗ gỗ ghép | ||
| 155 | Tượng Bác, bục để tượng | 1 | bộ | Tượng Bác: Bằng thạch cao nhủ vàng Bục tượng Bác: Chất liệu gỗ ghép sơn PU dày 18mm | ||
| 156 | Phông màn, cờ Đảng, cờ Đội, cờ tổ quốc Theo quy định của BGD&ĐT | 1 | bộ | Phông màn, cờ Đảng, cờ Đội, cờ tổ quốc Theo quy định của BGD&ĐT | ||
| 157 | Biểu ngữ các loại, theo quy định của BGD&ĐT | 1 | bộ | Biểu ngữ các loại, theo quy định của BGD&ĐT | ||
| 158 | Máy chiếu 4000 Ansi | 1 | cái | Thông số kỹ thuật: Cường độ sáng: 4,000 Ansi Lumens Công nghệ: DLP Độ tương phản: 16,000:1 Độ phân giải: Full HD 1080p(1920x 1080) Tuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ (LampSave); 4,000 giờ (Normal); 8,000 giờ (Economic); 8,000 giờ (SmartEco); Công suất: 240W Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu Kích thước hình chiếu: 30-300 inch. Tỷ lệ 16:9 (có 5 chế độ trình chiếu) Throw ratio: 1.15~1.5 Kết nối: PC x 1; VGA out x 1; HDMI x 2; USB Type A x 2; USB Type Mini B x 1; Audio in x 1; Audio out x 1; LAN x 1; RS232 x 1 | ||
| 159 | Màn chiếu 170 inch | 1 | cái | Kích thước 170 inch, kèm remote điều khiển | ||
| 160 | Khung treo máy chiếu, phụ kiện và công lắp đặt. | 1 | cái | Khung treo bằng sắt sơn tĩnh điện, dây HDMI, dây điện, nẹp,… | ||
| 161 | Khung thành bóng đá (Có lưới khung thành). | 1 | cái | 1 bộ (2 khung thành) bao gồm: Khung thành bóng đá Topsports sân 5 người PQ.FG 8190. '- Kích thước 3.0m (dài) x 2.0m (cao) x 1.2m (sâu) - Khung thành được làm bằng ống D76 - Thép dày 3.0mm - Dễ vận chuyển vì tháo ráp được Sơn tĩnh điện/sơn phun Lưới bóng đá sân Topsports 5 người Sợi TPE dày 4.0mm. Kích thước lưới : Dài 3.0 m x cao 2.0 m x sâu 0.5 m x sâu 1.2 m Lưới đơn ô 120mm Sợi TPE 4.0mm Sợi nhập khẩu chuyên dùng ngoài trời cho độ bền cao nhất hiện nay | ||
| 162 | Trụ bóng rồ và bóng ném di động | 1 | cái | Trụ bóng rổ di động điều chỉnh độ cao composite 120cm x 90cm - Bảng rổ TopSports Composite 1200mm x 900mm - Độ cao vành rổ được điều chỉnh từ 2.6m - 3.05m - Di chuyển bằng 2 bánh xe - Đối trọng 60 kg/trụ - Trụ sắt phi 90mm sơn màu trắng hoặc màu theo yêu cầu. - Vành rổ tiêu chuẩn và lưới 10mm PP đạt chuẩn thi đấu bóng rổ. - Sản phẩm sử dụng để đào tạo và luyện tập bóng rổ trong gia đình, trường học hay trung tâm thể thao. | ||
| 163 | Trụ bóng chuyền và cầu lông cố định Gồm: Lưới và 2 trụ điều chỉnh độ cao | 1 | cái | Trụ bóng chuyền di động điều chỉnh độ cao - Dụng cụ chơi bóng chuyền thiết kế đối trọng rỗng, sử dụng cát để cố định trụ giúp khi chơi không bị xê dịch trụ. - Thân trụ làm bằng thép ống mạ kẽm có đường kính Ø76mm và Ø60mm. - Bên ngoài trụ được phủ lớp sơn tĩnh điện chống gỉ giúp sử dụng dưới mọi thời tiết thoải mái. - Trụ bóng chuyền di động cho phép điều chỉnh độ cao nên thích hợp cho cả môn bóng chuyền và cầu lông. - Hệ thống căng lưới bằng ròng rọc động. - Có hệ thống bánh xe giúp di chuyển trụ rất nhẹ nhàng. Trụ cầu lông di động đối trọng bằng gang 30 kg. TopSports 74 'Dễ dàng sử dụng nhanh chóng. Chiều cao lưới chính xác để đạt được cho sử dụng thi đấu. Phù hợp với tiêu chuẩn an toàn cần thiết. Cao 1.55m đường kính 40mm Mỗi đối trọng thép gang nặng 30 kg. Có bảo chân cột. Có bánh xe Lưới cầu lông tập luyện Topsports sợi dày 0.6 mm. Loại xuất khẩu. 'Sợi PA dày 0.6mm Kích thước: 6.0 x 0.76 m. Ô lưới: 20 mm Màu : Nâu đậm Băng trên PVC màu trắng. Căng lưới bằng sợi PP Lưới dành để xuất khẩu | ||
| 164 | II.PHÒNG TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG - Bàn họp | 1 | cái | Bàn họp - KT: 2400x1200x750 Khung sắt sơn, mặt bàn gỗ cao su ghép phủ PU | ||
| 165 | Ghế xếp inox | 10 | cái | Ghế xếp inox Khung ghế bằng inox, mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili | ||
| 166 | E. THIẾT BỊ NGOÀI PHÒNG - Hệ thống âm thanh học đường: | 1 | bộ | Hệ thống âm thanh học đường: - Amply 120W: 01 cái - Amply 240W: 01 cái - Loa phóng thanh 6W: 16 cái - Loa 15W, có biến áp: 6 cái - Megaphone: 02 cái - Micro không dây: 01 bộ - Chân micro để bàn: 01 bộ - Chân micro đứng: 01 bộ - Dây loa - Ống luồn dây các cỡ - Các phụ kiện và công lắp đặt. | ||
| 167 | Hệ thống camera an ninh quan sát hành lang. Đầu ghi được đưa về nhà bảo vệ. | 1 | ht | Hệ thống camera an ninh quan sát hành lang. Đầu ghi được đưa về nhà bảo vệ. Bao gồm: - 20 camera 1.2 megapixel lắp hành lang - 2 Đầu ghi 16 kênh - 02 cái Ổ cứng 4 TB - 2 LCD 40" treo tường. - Cáp, phụ kiện và công lắp đặt | ||
| 168 | F.NHÀ BẢO VỆ - Ghế xếp inox | 2 | cái | Ghế xếp inox Khung ghế bằng inox, mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili | ||
| 169 | Bàn làm việc bằng sắt | 1 | cái | Bàn làm việc bằng sắt, kích thước :(0,5x1,0)m. | ||
| 170 | Giường sắt cá nhân | 1 | cái | Giường sắt cá nhân, kích thước (1,2x2,0)m. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học trong đó có đầy đủ các loại thiết bị, đồ gỗ; máy chiếu; máy photocopy; hệ thống âm thanh; thiết bị thể thao; trang trí khẩu hiệu lớp học, mỗi hợp đồng có giá trị > 9,10tỷ đồng hoặc Nhà thầu có số lượng khác 03 hợp đồng cấp và lắp đặt thiết bị trường học, nhưng phải đảm bảo trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học trong đó có đầy đủ các loại thiết bị, đồ gỗ; máy chiếu; máy photocopy; hệ thống âm thanh; thiết bị thể thao; trang trí khẩu hiệu lớp học, có giá trị > 9,10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học có giá trị ≥ 27,30 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.300.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng - Trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi