Gói thầu: Gói 1: Mua cây gốc ghép, vật tư nông nghiệp (phân bón, dụng cụ, thuốc bảo vệ thực vật) phục vụ thí nghiệm ở miền Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Rau quả |
| Tên gói thầu | Gói 1: Mua cây gốc ghép, vật tư nông nghiệp (phân bón, dụng cụ, thuốc bảo vệ thực vật) phục vụ thí nghiệm ở miền Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605620 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 17:43:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,260,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây na gốc ghép | 3.240 | Cây | Cây na thực sinh. Chiều cao cây 40 - 50 cm, đường kính gốc đạt từ 0,8 cm trở lên. Cây mọc thẳng, khoẻ mạnh, không nhiễm sâu bệnh hại. Kích thước bầu: 11 x 13 cm | ||
| 2 | Phân NPK tổng hợp | 30 | Kg | Đạm tổng số (Nts): 15%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%; Độ ẩm: ≤2,5%. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan). | ||
| 3 | Phân hữu cơ Vi sinh | 6.850 | Kg | Thành phần: Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5 hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca: 1,0%; Mg: 0,5%; S: 0,3%; Các chủng Vi sinh vật hữu ích: Aspergillus sp: 1 x 10⁶ CFU/g; Azotobacter: 1x10⁶ CFU/g; Bacillus: 1×10⁶ CFU/g. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan). | ||
| 4 | Phân đạm Ure | 3.104 | Kg | Hàm lượng Nitơ tối thiểu: 46,3%; Biuret tối đa: 1,0%; Độ ẩm tối đa: 0,4%. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan). | ||
| 5 | Phân Lân Super | 5.515 | Kg | Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4%, hàm lượng P2O5 hữu hiệu: 16 – 16,5%, hàm lượng lưu huỳnh (S) :11%, hàm ẩm ≤ 13%. Bột màu xám sáng. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan). | ||
| 6 | Phân Kaliclorua | 3.095 | Kg | Thành phần: K2O≥60%; độ ẩm tối đa: 1.0 %. Dạng bột, màu đỏ tươi. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan). | ||
| 7 | Thuốc trừ Sâu | 25 | Kg | Thành phần: Acetamiprid 150g/kg, Dirotefuran 150g/kg. Đóng gói 15g, 100gói/Hộp. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật (bản scan). | ||
| 8 | Thuốc trừ Bệnh | 25 | Kg | Thành phần: Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl-M 40g/kg. Đóng gói: 100g/gói. Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật (bản scan). | ||
| 9 | Phân Vi lượng, chất KTST | 12 | Kg | Thành phần: Sodium – 5 – Nitrogualacolate 3g/lít; Sodium – O – Nitrophenolate 6g/lít; Sodium – P – Nitrophenolate 9g/lít. Quy cách đóng gói: 10ml/gói 10 gói/hôp, 10 hộp/kg. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan). | ||
| 10 | Cuốc | 10 | Cái | Cán gỗ dài 1,2-1,4m loại gỗ tốt, lưỡi thép không gỉ. KT: 20x25cm. | ||
| 11 | Xẻng | 2 | Cái | Cán gỗ dài 1,2-1,4m loại gỗ tốt, lưỡi thép không gỉ. KT:25x30cm. | ||
| 12 | Biển thí nghiệm | 2 | Cái | In phun, khung sắt, có chân cắm, kích thước 60cm x 80cm | ||
| 13 | Dây tưới | 450 | Mét | Ống nhựa mềm PVC dẻo, đường kính Ɵ: 27mm. | ||
| 14 | Thùng tưới | 17 | Cái | Dung tích 22 lít. Chất liệu: nhựa PP. | ||
| 15 | Xe rùa | 4 | Cái | Thùng làm bằng tôn, vuốt dập nguyên tấm, dày 1mm, sơn tĩnh điện. Sườn bằng ống kẽm đường kính 34mm, dày 1.5mm. Trục bằng bu lông đường kính 20mm. Bánh hơi, mâm bằng tôn nhủ, có 2 bạc đạn 6204ZZ. Tải trọng: 200 Kg. Trọng lượng: 16.5 Kg. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa (bản scan). | ||
| 16 | Bình phun thuốc | 4 | Cái | Loại bơm: Bơm đơn, tự động. Lưu Lượng phun: 4 Lít/phút. Áp lực phun ( mpa ):6.5 bar, 90PSI. Thời gian làm việc: 6h-8h. Bình ắc quy: 8AH/12V. Dung tích bình hóa chất: 18L. Khối lượng:6.5 Kg. Kích thước: 40x21x51 cm. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa (bản scan). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi