Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác kiểm định thiết bị áp lực và thiết bị nâng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689782-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm định công nghiệp 1
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị phục vụ công tác kiểm định thiết bị áp lực và thiết bị nâng
Số hiệu KHLCNT 20210611540
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 21:02:00 đến ngày 2021-07-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,786,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy bơm thử nước áp lực cao 2 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
2 Đồng hồ đo áp suất kỹ thuật số chính xác cao (1000bar và 500bar) 2 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
3 Đồng hồ đo áp suất kỹ thuật số (-1 ÷ ê0.6 bar) 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
4 Đồng hồ đo áp suất kỹ thuật số (0 ÷ 100 bar) 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
5 Đồng hồ đo áp suất kỹ thuật số (0 ÷200 bar) 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
6 Đồng hồ áp 600 bar, loại cơ 2 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
7 Đồng hồ áp 25 bar, loại cơ 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
8 Đồng hồ áp 60 bar, loại cơ 2 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
9 Đồng hồ áp 30 bar, loại cơ 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
10 Máy đo chiều dày vật liệu bằng siêu âm 6 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
11 Máy nén khí trục vít 1 Chiếc Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
12 Bàn tạo áp suất 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
13 Máy phát hiện rò rỉ khí Cosmos 2 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
14 Máy đo rò rỉ khí trong hệ thống làm lạnh 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
15 Lực kế cơ 10 tấn 2 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
16 Lực kế điện tử 55 tấn (hiển thị từ xa). 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
17 Túi nước thử tải 5 tấn 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
18 Túi nước thử tải 10 tấn 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
19 Túi nước thử tải 20 tấn 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
20 Túi nước thử tải 50 tấn. 1 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
21 Máy đo điện trở đất không dây (dạng kìm) 2 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
22 Hộp điện trở mẫu 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
23 Bộ kiểm tra rơle rò 2 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
24 Bộ mẫu chuẩn DAC (T19, T38, T75) 3 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
25 Máy đo cường độ ánh sáng 2 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
26 Thước cặp điện tử 200mm 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
27 Máy đo tốc độ vòng quay cảm ứng (đèn chớp) 3 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
28 Máy đo điện trở đất. 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
29 Máy đo điện trở đất có dây 2 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
30 Đồng hồ vạn năng 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
31 Đồng hồ đo điện trở cách điện 2 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
32 Bút thử điện cao áp 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
33 Đồng hồ đo điện trở cách điện cơ 1000V 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
34 Đồng hồ đo điện trở cách điện cơ 500V 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
35 Máy đo khoảng cách 1 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
36 Thước căn lá 4 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
37 Hộp ghép kiểm tra xung bắn mìn 2 Cái Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
38 Bộ dụng cụ đồ nghề 4 Bộ Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.36E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Toàn bộ hàng hóa cung cấp theo hợp đồng này phải được bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hai bên ký biên bản bàn giao, nghiệm thu. - Thiết bị trong quá trình sử dụng bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất, nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật tới sửa chữa, thay thế trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của người sử dụng và/hoặc bên mua. Việc sửa chữa hoặc thay đổi được tiến hành tại nơi lắp đặt hoặc tại nhà sản xuất (nếu cần) với sự rủi ro và các chi phí phát sinh do nhà thầu chịu. - Bảo trì: theo yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->