Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác kiểm định thiết bị điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định công nghiệp 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ công tác kiểm định thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611540 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 20:59:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,360,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hợp bộ kiểm định máy biến dòng điện đến 5000 A và máy biến điện áp đến 35 kV | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 2 | Thiết bị kiểm tra biến dòng và biến điện áp kỹ thuật số (cầu so) | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 3 | Máy biến điện áp mẫu tích hợp nguồn tạo áp | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 4 | Máy biến dòng điện mẫu | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 5 | Hộp phụ tải dòng điện | 1 | Hộp | Yêu cầu chi tiết tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 6 | Hộp phụ tải điện áp 100/√3V, 100V | 1 | Hộp | Yêu cầu chi tiết tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 7 | Hộp phụ tải điện áp 110/√3V, 110V | 1 | Hộp | Yêu cầu chi tiết tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 8 | Nguồn tạo dòng điện | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 9 | Biến áp phụ bù tỉ số | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 10 | Bàn điều khiển và biến áp đầu vào | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 11 | Bộ dây đo | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 12 | Thiết bị thử nghiệm ngọn lửa hình kim | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 13 | Hộp điện trở mẫu | 1 | Hộp | Yêu cầu chi tiết tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 14 | Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa chức năng | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Toàn bộ hàng hóa cung cấp theo hợp đồng này phải được bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hai bên ký biên bản bàn giao, nghiệm thu. - Thiết bị trong quá trình sử dụng bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất, nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật tới sửa chữa, thay thế trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của người sử dụng và/hoặc bên mua. Việc sửa chữa hoặc thay đổi được tiến hành tại nơi lắp đặt hoặc tại nhà sản xuất (nếu cần) với sự rủi ro và các chi phí phát sinh do nhà thầu chịu. - Bảo trì: theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi