Gói thầu: Mua trang bị, vật tư sửa chữa trang thiết bị kho tàng năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682834-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho J106/ Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật/ Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Mua trang bị, vật tư sửa chữa trang thiết bị kho tàng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210656929
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nghiệp vụ kỹ thuật ngành Tăng thiết giáp năm 2021 của Kho J106
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 17:18:00 đến ngày 2021-07-02 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 348,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bình điện vỏ gỗ 12V-140Ah 10 Cái Xuất xứ Việt Nam
2 Máy hút bụi công nghiệp Hitachi 220V-2.100W, CV-90 6 Cái Xuất xứ: Thái Lan
3 Máy cắt cỏ HONDA, GX35 7 Cái LD Đài Loan, tương đương
4 Bộ khẩu 24 chi tiết 12 Bộ LD Đài Loan, tương đương
5 Mỏ lết 12'' 12 Cai LD Đài Loan, tương đương
6 Búa tay 5kg 12 Cái LD Đài Loan, tương đương
7 Dây dẫn khí nén PUMA dài 15m Ø9 10 Cuộn LD Đài Loan, tương đương
8 Bộ cờ lê tròng từ 8-24 (14 chi tiết) 12 Bộ LD Đài Loan, tương đương
9 Bộ bánh xe xe nâng tay có lắp kích thủy lực 10 Bộ LD Đài Loan, tương đương
10 Xe cải tiến bánh đặcXe cải tiến bánh đặc 8 Cái Xuất xứ: Việt Nam
11 Bộ bánh xe cải tiến bánh đặc 6 Bộ Xuất xứ: Việt Nam
12 Thép góc L50x50x5, Thái Nguyên 181 Kg Xuất xứ: Việt Nam
13 Thép chữ U180x70x7,7, Thái Nguyên 1.022 Kg Xuất xứ: Việt Nam
14 Thép bản mã 200x200x6 152 Tấm Xuất xứ: Việt Nam
15 Que hàn Việt Đức Ø3,2 100 Kg Xuất xứ Việt Nam
16 Sơn chống rỉ Tổng hợp Đại Bàng Hà Nội, CRS-01 114 Kg Xuất xứ Việt Nam
17 Sơn màu vàng cam Tổng hợp Đại Bàng Hà Nội, V-76 57 Kg Xuất xứ Việt Nam
18 Sơn màu xanh lam Tổng hợp Đại Bàng Hà Nội, XL-01 57 Kg Xuất xứ Việt Nam
19 Dung môi pha sơn PUTUN 76 Kg Xuất xứ Việt Nam
20 Chổi đánh rỉ bằng máy Ø100 73 Cái Xuất xứ Việt Nam
21 Đá mài Hải Dương Ø100 25 Viên Xuất xứ Việt Nam
22 Đá cắt sắt Hải Dương Ø350 15 Viên Xuất xứ Việt Nam
23 Đầu mỏ cắt máy cắt platma 10 Bộ LD Tr. Quốc, tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu gửi kèm theo Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu để chứng minh kết quả thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 490.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->