Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục |
| Số hiệu KHLCNT | 20191038046 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 18:44:00 đến ngày 2021-07-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,847,828,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 28 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 28 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Ảnh Bác | 28 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bảng trích( lời dạy của Bác) | 28 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bàn giáo viên | 28 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Ghế giáo viên | 28 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bảng chống lóa | 28 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Tủ thiết bị dạy học | 28 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dây | 28 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Hệ tủ đựng đồ dùng học sinh | 28 | Hệ tủ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Biển chỉ dẫn tên lớp hai mặt | 28 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bàn làm việc của cán bộ tham vấn | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Ghế ngồi của cán bộ tham vấn | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Kệ Giá trang trí | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bàn tròn tham vấn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Ghế ngồi của khách tham vấn | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bảng thông báo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Nội quy | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Biển chỉ dẫn tên lớp hai mặt | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Ảnh Bác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bảng trích( lời dạy của Bác) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dây | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Hệ tủ đựng đồ dùng học sinh | 1 | Hệ tủ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Biển chỉ dẫn tên lớp hai mặt | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Ảnh Bác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bảng trích( lời dạy của Bác) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên (gồm 2 Modul) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Tủ điều khiển trung tâm - Mẫu 1 | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bảng chống lóa học sinh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Chân dung các nhà khoa học | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Nội quy | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Biển chỉ dẫn tên lớp hai mặt | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Bàn ghế chuẩn bị TN cho giáo viên + nguồn điện | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Tủ thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Chậu rửa đơn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Giá thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Vật tư phụ trợ để thi công hệ thống điện | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Nhân công lắp đặt phòng thí nghiệm môn Vật Lý | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Vật tư - nhân công lắp quạt thông gió | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Ảnh Bác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Bảng trích( lời dạy của Bác) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Tủ điều khiển trung tâm - Mẫu 1 | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Bảng chống lóa học sinh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Chân dung các nhà khoa học | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Nội quy | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Biển chỉ dẫn tên lớp hai mặt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Máy may + bàn để | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Cầu là quần áo | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Bếp từ | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Nồi inox dùng bếp từ | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Chảo dùng bếp từ | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Dụng cụ xào nấu | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Thùng đựng rác | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Bàn ghế chuẩn bị TN cho giáo viên + nguồn điện | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Tủ thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Chậu rửa đơn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Giá thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Vật tư phụ trợ để thi công hệ thống điện | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Nhân công lắp đặt phòng thí nghiệm môn Công Nghệ | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Vật tư - nhân công lắp quạt thông gió | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Ảnh Bác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Bảng trích( lời dạy của Bác) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Bộ bàn giáo ghế viên (gồm 2 Modul) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Tủ điều khiển điện - Mẫu 2 | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Tủ làm thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Chậu rửa xử lý hóa chất sau thí nghiệm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Chân dung các nhà khoa học | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Nội quy | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Biển chỉ dẫn tên lớp hai mặt | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Bàn ghế chuẩn bị TN cho giáo viên + nguồn điện | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Tủ thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Giá thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Chậu rửa đơn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Tủ đựng Hoá chất hút mùi | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Tủ đựng Hoá chất hút mùi, khử khí độc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Vật tư phụ trợ để thi công hệ thống điện | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Vật tư phụ trợ để thi công hệ thống Cấp nước từ ngoài vào | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Nhân công lắp đặt phòng thí nghiệm môn Hóa | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Vật tư lắp đường ống hệ thống thoát khí cho tủ hút khí độc và tủ đựng hóa chất | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Vật tư - nhân công lắp quạt thông gió | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Ảnh Bác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Bảng trích( lời dạy của Bác) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Bộ bàn giáo ghế viên (gồm 2 Modul) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Tủ điều khiển điện - Mẫu 2 | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Tủ làm thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Chậu rửa xử lý hóa chất sau thí nghiệm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Chân dung các nhà khoa học | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Nội quy | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Biển chỉ dẫn tên lớp hai mặt | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Bàn ghế chuẩn bị TN cho giáo viên + nguồn điện | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Tủ thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Giá thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Chậu rửa đơn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Tủ đựng Hoá chất hút mùi | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Tủ đựng Hoá chất hút mùi, khử khí độc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Vật tư phụ trợ để thi công hệ thống điện | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Vật tư phụ trợ để thi công hệ thống Cấp nước từ ngoài vào | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Nhân công lắp đặt phòng thí nghiệm môn Sinh | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Vật tư lắp đường ống hệ thống thoát khí cho tủ hút khí độc và tủ đựng hóa chất | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Vật tư - nhân công lắp quạt thông gió | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Ảnh Bác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Bảng trích( lời dạy của Bác) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Ổn áp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Tủ điều khiển ( mạng, điện…) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Thiết bị vật tư và công lắp đặt phòng tin học | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Nội quy | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Biển chỉ dẫn tên lớp hai mặt | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Ảnh Bác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Bảng trích( lời dạy của Bác) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Bảng nhóm chữ A viết bút dạ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Bảng tương tác thông minh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Giá treo máy chiếu ngắn (dùng cho bảng tương tác) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Bộ thu tín hiệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Bộ điều khiển cho giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Thiết bị trả lời - voting cho học sinh | 40 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Bộ phần mềm soạn bài giảng và dạy - học ngoại ngữ. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dây | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Casset | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Cáp VGA nối máy chiếu khoảng cách gần với các thiết bị hiển thị khác | 1 | Sợi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Loa toàn dải treo tường | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Mic không dây | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Digital Mixer Amplifier with USB & Bluetooth | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Tủ 6 U tủ sắt đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Cáp Loa | 50 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Nội quy | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Biển chỉ dẫn tên lớp hai mặt | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Tủ đựng thiết bị số 1 | 4 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Tủ đựng thiết bị số 2 | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Tủ đựng thiết bị số 3 | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 190 | Tủ cao đặt trên tủ thấp | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Tủ cao đựng thiết bị số 1 | 24 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Tủ cao đựng thiết bị số 2 | 2 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Vách ốp cột | 8 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Giá treo tranh | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 195 | Nội quy | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 196 | Biển phòng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Bàn ghế làm việc của thủ thư | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Tủ mục lục | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Giá sách bằng sắt | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Tủ sách | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Bàn làm việc của Giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Bảng giới thiệu sách | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Bàn đọc sách | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 205 | Ghế đọc sách | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 206 | Tủ sách | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 207 | Kệ sách sát tường 1 mặt | 19 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 208 | Kệ sách 2 mặt | 2 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 209 | Sofa đọc sách | 3 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 210 | Bộ bàn ghế máy vi tính | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 211 | Tranh tường | 15 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 212 | Nội quy | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 213 | Biển phòng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 214 | Khẩu hiệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 215 | Bàn đọc sách theo nhóm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 216 | Bàn đọc sách hình hoa thị | 32 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 217 | Ghế đọc sách | 32 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 218 | Tủ sách | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 219 | Kệ sách sát tường 1 mặt | 50 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 220 | Kệ sách 2 mặt | 1,92 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 221 | Kệ sách hình lá cây hoặc tháp bút | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 222 | Sofa đọc sách | 4,7 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 223 | Khung khẩu hiệu + nội quy phòng thư viện | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 224 | Tranh tường | 35 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 225 | Sân khấu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 226 | Trang trí cây hoa nhựa | 7 | Cụm | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 227 | Bộ bàn ghế máy vi tính | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 228 | Nội quy | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 229 | Ảnh Bác Hồ đọc sách | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 230 | Khẩu hiệu | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 231 | Biển phòng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 232 | Kệ trang trí | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 233 | Giá trang trí trưng bày | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 234 | Mô hình nhà trường (Sa bàn) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 235 | Tủ trưng bày hiện vật và bằng khen | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 236 | Bàn họp trong phòng truyền thống | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 237 | Ghế phòng họp | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 238 | Tivi 55'' + giá treo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 239 | Đầu DVD | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 240 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 241 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 242 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 243 | Khẩu hiệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 244 | Bảng thông báo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 245 | Logo măng non | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 246 | Trống nghi lễ | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 247 | Bộ kèn đồng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 248 | Giá cắm cờ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 249 | Biển tên các lớp | 28 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 250 | Casset | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 251 | Đồng hồ treo tường | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 252 | Biển phòng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 253 | Bàn cho khán đài | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 254 | Ghế gấp có tựa | 40 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 255 | Thiết bị cho môn bóng bàn | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 256 | Thiết bị cho môn cầu lông | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 257 | Đệm nhảy cao | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 258 | Trụ nhảy cao | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 259 | Xà nhảy cao | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 260 | Bàn đạp tập chạy kép | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 261 | Bóng rổ | 10 | Quả | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 262 | Trụ bóng rổ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 263 | Tủ đựng đồ dùng thể thao | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 264 | Quạt công nghiệp | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 265 | Logo thể thao ( 9 biểu tượng thể thao hoặc ảnh vận động viên tiêu biểu) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 266 | Loa toàn dải công suất 250W | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 267 | Amply liền mixer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 268 | Mic không dây | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 269 | Tủ 12 U có mixer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 270 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 271 | Cáp Loa | 100 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 272 | Logo các môn thể thao | 9 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 273 | Ảnh Bác Hồ tập thể dục | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 274 | Khẩu hiệu TDTT | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 275 | Biển tên nhà đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 276 | Biển Đảng Cộng Sản | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 277 | Xà đơn | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 278 | Xà kép | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 279 | Thang cầu vồng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 280 | Máy tập lưng bụng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 281 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 282 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 283 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 284 | Quạt thông gió gắn tường 1 Chiều | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 285 | Biển phòng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 286 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 287 | Giường y tế | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 288 | Cân đo sức khỏe có thước đo chiều cao | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 289 | Bảng kiểm tra thị lực | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 290 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 291 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 292 | Xe đẩy y tế 2 tầng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 293 | Bàn trung tâm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 294 | Bàn dãy | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 295 | Ghế phòng hội trường | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 296 | Bảng công tác kính | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 297 | Tivi 55'' + giá treo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 298 | Loa toàn dải treo tường | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 299 | Amply liền mixer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 300 | Mic không dây | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 301 | Tủ 12 U có mixer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 302 | Vật tư lắp, công test hệ thống và chuyển giao công nghệ phòng Hội trường | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 303 | Cáp Loa | 70 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 304 | Khẩu hiệu: Đảng CSVN QV muôn năm. Khung nhôm vàng, mặt mica chữ nổi | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 305 | Phông vải băng lông hội trường | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 306 | Khẩu hiệu: Tiêu chuẩn nhà trường thân thiện | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 307 | Khẩu hiệu: Tiêu chuẩn nhà giáo mẫu mực | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 308 | Bục để tượng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 309 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 310 | Bục nói chuyện | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 311 | Ổn áp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 312 | Khu khánh tiết | 17 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 313 | Cột to | 17 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 314 | Cột nhỏ | 8 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 315 | Vách ốp bên cửa sổ | 14 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 316 | Vách ốp bên cửa đi | 12 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 317 | Vách ốp cuối phòng | 15 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 318 | Biển phòng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 319 | Bộ bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 320 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 321 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 322 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 323 | Điện thoại cố định | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 324 | Biển phòng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 325 | Điện thoại cố định | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 326 | Tủ cao đựng tài liệu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 327 | Tủ thấp đựng tài liệu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 328 | Giá sách trang trí 1 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 329 | Kệ kết hợp giá sách | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 330 | Sofa gỗ | 5 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 331 | Bàn trà | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 332 | Kính Bàn trà | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 333 | Đệm nỉ | 5 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 334 | Bộ bàn làm việc | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 335 | Bàn phụ để máy in và tài liệu | 1 | m dài | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 336 | Biển phòng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 337 | Bộ bàn làm việc của hiệu phó | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 338 | Ghế làm việc | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 339 | Bảng công tác kính | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 340 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 341 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 342 | Điện thoại cố định | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 343 | Biển phòng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 344 | Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 345 | Ghế làm việc | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 346 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 347 | Biển phòng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 348 | Bàn họp sơn PU màu cánh gián | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 349 | Ghế gỗ | 40 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 350 | Tủ đựng tài liệu | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 351 | Bảng công tác | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 352 | Bàn để máy vi tính | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 353 | Biển phòng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 354 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 355 | Ghế gấp có tựa | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 356 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 357 | Giường đơn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 358 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 359 | Điện thoại cố định | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 360 | Biển phòng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 361 | Nội quy | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 362 | Bục để tượng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 363 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 364 | Bục nói chuyện | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 365 | Cột cờ inox giữa sân trường | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 366 | Phông vải băng lông dùng cho hoạt động ngoại khóa ngoài trời | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 367 | Ảnh Bác Hồ với thiếu nhi khổ lớn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 368 | Khẩu hiệu các chủ đề | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 369 | Bảng tin đội có chân di động (không dán Decan) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 370 | Bảng chủ đề năm học | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 371 | Thùng rác để sân trường | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 372 | Loa toàn dải | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 373 | Loa sub | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 374 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 375 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 376 | Amply công suất | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 377 | Mixer | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 378 | Mic không dây | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 379 | Micro để bục | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 380 | Amply cho loa nén | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 381 | Loa nén thông báo | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 382 | Cáp Loa | 100 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 383 | Tủ 12 U có mixer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 384 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối âm thanh ngoài trời | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 385 | Tổng đài IP WiFi không dây gồm 1 tổng đài IP và 10 máy điện thoại WiFi | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 386 | ĐẦU GHI 32 KÊNH 4K | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 387 | CAMERA BÁN CẦU IP 5MP AI | 51 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 388 | CAMERA THÂN IP 5MP AI | 56 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 389 | Switch 24-Port Gigabit+ 2 Mini GBIC Ports | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 390 | Tivi 55'' + giá treo | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 391 | HỆ THỐNG MÁY CHỦ QUẢN LÝ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 392 | Nguồn camera 12V-30A | 107 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 393 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP 14x24 | 600 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 394 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP 20 ống cứng | 300 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 395 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 25 | 20 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 396 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 20 | 15 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 397 | Dây nguồn camera 2 x 0,75 | 3.000 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 398 | Dây điện 2x1.5 | 400 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 399 | Dây cáp UTP cat 5e | 6.800 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 400 | Cáp tín hiệu HDMI 10m | 4 | Sợi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 401 | Cáp tín hiệu HDMI 3m | 8 | Sợi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 402 | Jắc mạng máy tính RJ45 AMP chính hãng dùng cho Cat 5e | 350 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 403 | Bộ chuyển đổi HDMI kéo dài | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 404 | Bộ chia tín hiệu HDMI 4 kênh | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 405 | Jắc nguồn camera | 107 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 406 | Tủ Rack 10U | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 407 | Hộp kỹ thuật 110x110 SP | 107 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 408 | Ổ cứng 6000GB | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 409 | Kẹp càng cua 20 | 600 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 410 | Kẹp càng cua 25 | 800 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 411 | Ổ cắm Lioa 4 lỗ, dài 5 mét | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 412 | Tăng đơ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 413 | Vật tư phụ | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 414 | Công cài đặt và hiệu chỉnh hệ thống | 3 | công | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 415 | Công kéo dải ghen nhựa phi 25, ghen nhựa 14x24, dây nguồn 2x0,75; dây mạng CAT 5e và CAT 6e | 12.300 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 416 | Công lắp đặt và đấu nối ti vi | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 417 | Công lắp đặt và đấu nối đầu ghi hình | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 418 | Công lắp đặt và đấu nối camera | 107 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 419 | Đấu nối điện nước | 1 | hệ thống | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 420 | Vật tư điện: dường dây điện 3 pha kéo từ tủ điện | 50 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 421 | Vật tư nước cho các thiết bị trong bếp: cút phù hợp, băng tan, đường ống cua cắt thu phù hợp, silicon , cưa sắt ... | 1 | hệ thống | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 422 | Bếp Á từ đôi lõm liền | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 423 | Bếp từ đôi phẳng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 424 | Nồi hầm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 425 | Chảo rán | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 426 | Nồi nấu canh 98 lít | 3 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 427 | Xoong 50L | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 428 | Chậu rửa đôi Inox công nghiệp | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 429 | Bộ thu lọc mỡ thải ra môi trường (đặt nổi 30 lít) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 430 | Tủ cơm điện công nghiệp | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 431 | Gía nan 4 tầng kho ướt, kho khô | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 432 | Bàn Soạn , tiếp nhận thực phẩm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 433 | Bàn sơ chế có lót gỗ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 434 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 435 | Thau Inox D40 | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 436 | Thau Inox D52 | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 437 | Xô Inox D30 | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 438 | Vật tư cấp nguồn, cấp thoát nước cho hệ thống trong khu vực nhà bếp: | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 439 | Bàn soạn chia | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 440 | Quầy thức ăn tự phục vụ | 12 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 441 | Giá để khay, thìa, đũa | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 442 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn 165 lít | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 443 | Tủ sấy khay | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 444 | Tủ chạn Inox để bát đĩa, xoong nồi | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 445 | Giá nan inox 4 tầng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 446 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 447 | Xe đẩy hàng 1 tầng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 448 | Khay ăn cơm | 1.120 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 449 | Thìa Inox | 1.120 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 450 | Bát chia cơm canh | 56 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 451 | Khay đựng thức ăn có nắp | 56 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 452 | Hộp lưu mẫu thức ăn | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 453 | Bảng biểu khu vực bếp | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 454 | Tum hút khói | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 455 | Quạt ly tâm 5kw | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 456 | Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 457 | Tiêu âm đường ống | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 458 | Hộp bọc quạt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 459 | Giá đỡ quạt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 460 | Tủ điện bảo vệ quạt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 461 | Vật tư phụ gồm: Thanh treo hai đầu đỡ Tum hút; dây đai thép cố định các thiết bị của toàn hệ thống, vít nở sắt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 462 | Đường điện 3 pha (từ trạm biến áp vào vị trí lắp đặt quạt ly tâm) | 100 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 463 | Nhân công: lắp đặt tum hút và đưa ống hút lên cao theo tòa nhà và đấu nối điện 3 pha… | 8 | Công | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 464 | Bộ bàn ghế ăn (1 bàn, 6 ghế) | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 465 | Quạt công nghiệp | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 466 | Hệ thống thang tời thực phẩm 4 điểm dừng. | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 467 | Đệm | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 468 | Chiếu | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 469 | Giường ngủ 2 tầng | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 470 | Cây nước nóng lạnh | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 471 | Bộ cốc uống nước | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 472 | Chăn | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 473 | Gối | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3271743E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.65E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị: hệ thống hệ thống thang tời thực phẩm, Hệ thống camera giám sát, Hệ thống âm thanh, Thiết bị nhà bếp và Thiết bị đồ gỗ nội thất. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.585.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam 4.2 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax.. 4.3 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo 4.4 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. 4.5 Cam kết có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ (nếu có) theo quy định 4.6 Cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 90 ngày |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi