Gói thầu: Gói 4: May quân trang Quy tập MLS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 7 |
| Tên gói thầu | Gói 4: May quân trang Quy tập MLS |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663887 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 08:42:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,609,709,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo ký giả SQ | 47 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 221: 2014/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-HC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 2 | Quần áo thường phục | 502 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 221: 2014/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-HC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 3 | Quần áo bảo hộ lao động | 644 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 221: 2014/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-HC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 4 | Áo ấm dân sự | 161 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 221: 2014/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-HC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 5 | Giày da thường phục | 322 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 221: 2014/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-HC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 6 | Giày vải thường phục | 644 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 221: 2014/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-HC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 7 | Ủng nhựa K17 màu xanh | 322 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 221: 2014/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-HC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 8 | Dép dân sự | 322 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 221: 2014/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-HC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 9 | Mũ tai bèo | 644 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 221: 2014/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-HC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 10 | Tất dân sự | 644 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 221: 2014/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-HC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 11 | Găng tay vải bạt | 1.610 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 221: 2014/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-HC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 12 | Găng tay cao su | 1.610 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 221: 2014/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-HC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 13 | Khẩu trang thang hoạt tính | 3.220 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 221: 2014/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-HC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 14 | Tăng vi nilon | 322 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 221: 2014/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-HC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 15 | Võng đơn | 106 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 221: 2014/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-HC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 16 | Dây võng | 1.700 | m | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 221: 2014/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-HC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 17 | Quần áo mưa SQ K08 | 322 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 221: 2014/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-HC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 18 | Túi du lịch (Ba lô)QTMLS | 161 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 221: 2014/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-HC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 19 | Bi đông + bao + ca | 81 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 221: 2014/TCHC/QN ban hành kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-HC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.82E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp quân trang, mỗi hợp đồng có giá trị > 1.2 tỷ đồng Hoặc
(ii) Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng cung cấp cung cấp quân trang có giá trị > 1.2 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng cung cấp quân trang có giá trị > 3.6 tỷ đồng.
(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Ghi chú:
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành các sản phẩm tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi