Gói thầu: Gói thầu số 25: Mua sắm dụng cụ, doanh cụ và trang thiết bị nhà khách
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Mua sắm dụng cụ, doanh cụ và trang thiết bị nhà khách |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663496 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 05:20:00 đến ngày 2021-07-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,978,965,353 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9936E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó các loại hàng hóa đã cung cấp có cùng chủng loại, tương tự hoặc tương đương về số lượng, với hàng hóa của gói thầu này là cung cấp doanh cụ, dụng cụ và trang thiết bị nhà khách hoặc khách sạn (tivi, tủ lạnh, quạt, máy sây, máy tính, loa....)- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥80%); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.955.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp các sản phẩm thay thế mà do lỗi của nhà thầu gây ra sau 48h kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị chủ trì mua sắm. Đối với hàng hóa gia công sản xuất: Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm E-HSDT để chứng minh nhà thầu đáp ứng nhà xưởng, công nhân, thiết bị và các cán bộ quản lý để thực hiện gia công sản xuất, đóng gói, phân loại nghiệm thu, vận chuyển, bàn giao cho chủ đầu tư theo đúng quy định của E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung về sản xuất, gia công, cung ứng và lắp đặt hàng hóa (trường hợp nhà thầu liên danh phải thuộc thành viên đại diện liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành Kiến trúc hoặc thiết kế nối thất.- Tài liệu đính kèm để chứng minh: bản scan bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (cho phép sử dụng đến công trường theo từng thời điểm) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ chuyên môn: Tối thiểu phải có trình độ đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành chế biến lâm sản; 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư cơ khí;- Tài liệu đính kèm để chứng minh: Bản scan bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ mộc (≥ 15 thợ), thợ cơ khí (≥ 03 thợ), thợ điện (≥ 02 thợ), có bậc thợ >3/7- Tài liệu đính kèm để chứng minh: bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo nghề hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nệm lò xo (KT: 1,10m x 2,0m x 0,23m) | 130 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 2 | Nệm lò xo (KT: 1,55m x 2,0m x 0,23m) | 130 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 3 | Nệm lò xo (KT: 1,92m x 2,0m x 0,23m) | 7 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 4 | Bảo vệ nệm (KT: 1,10m x 2,0m) | 130 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 5 | Bảo vệ nệm (KT: 1,55m x 2,0m) | 130 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 6 | Bảo vệ nệm (KT: 1,92m x 2,0m) | 7 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 7 | Tấm trải (KT: 1900*2800mm) | 390 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 8 | Tấm trải (KT: 2400*2800mm) | 390 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 9 | Tấm trải (KT: 2800*2800mm) | 21 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 10 | Ruột chăn (KT: 1800*2350mm) | 195 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 11 | Ruột chăn (KT: 2300*2350mm) | 195 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 12 | Ruột chăn (KT: 2700*2350mm) | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 13 | Vỏ chăn (KT: 1800*2350mm) | 300 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 14 | Vỏ chăn (KT: 2300*2350mm) | 300 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 15 | Vỏ chăn (KT: 2700*2350mm) | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 16 | Ruột gối (KT: 500*700mm) | 822 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 17 | Vỏ gối (KT: 500*700mm) | 822 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 18 | Khăn tắm (KT: 800*1500mm) | 615 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 19 | Khăn tay (KT: 450*750mm) | 615 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 20 | Khăn mặt (KT: 340*340mm) | 615 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 21 | Khăn thảm chân (KT: 450*800mm) | 205 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 22 | Khăn bàn tròn (lớn) D290(M1m4) | 160 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 23 | Khăn bàn tròn (nhỏ) D270(M1m2) | 160 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 24 | Nắp khăn bàn (lớn) D140 | 160 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 25 | Nắp khăn bàn (nhỏ) D120 | 160 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 26 | Bọc ghế (size ghế nhà hàng) | 1.200 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 27 | Khăn Ăn (KT: 500*500mm) | 2.400 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 28 | Khăn bàn hội trường (KT: 2000*2700mm) | 200 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 29 | Cột chắn (KT: Fi 32*1000mm) | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 30 | Dây cho cột chắn màu đỏ (KT: 1500mm) | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 31 | Thảm trải phòng | 7 | phòng | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 32 | Thùng rác gạt tàn trang trí để sảnh (KT: 280*220*690) | 36 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 33 | Thùng rác ngoài trời (KT: 350*350*810) | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 34 | Sọt rác phòng vệ sinh | 137 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 35 | Sọt rác phòng nghỉ | 137 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 36 | Dép đặt phòng | 400 | Đôi | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 37 | Giỏ giặt là | 137 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 38 | Xe chở hành lý (KT: 1080*650*1930mm) | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 39 | Xe chở hành lý (KT: 1080*650*1030mm) | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 40 | Xe đẩy dọn dẹp phòng | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 41 | Xe thu gom đồ vải bẩn giặt là | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 42 | Xe đẩy ghếKT: 560x372x1175mm | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 43 | Xe đẩy bàn trònKT: 1750x8001130mm | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 44 | Xe đẩy mặt kínhKT: 1150x600x1150mm | 7 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 45 | Lưới bao hành lý (KT: 2*3m2) | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 46 | Gía đựng thông tin (KT: 635*500*925mm) | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 47 | Giá để ô (KT: 860*360*750mm) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 48 | Giường phụ ((KT: 1000*2000mm) | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 49 | Ghế phòng tiệc KT:450x480x1015mm | 1.100 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 50 | Bàn tròn KT: Ø1600x750mm | 60 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 51 | Bàn tròn KT: Ø1400x750mm | 60 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 52 | Bàn tròn KT: Ø1200x750mm | 60 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 53 | Bàn họp chữ nhật KT: 1200x500x750mm | 90 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 54 | Mặt bàn kính 800mm | 70 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 55 | Mâm xoay hợp kim | 70 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 56 | Sân khấu di động. Nâng hạ độ cao 2 cấp cao 610mm và 430mm. Kích thước: 1200x2400x610-430mm | 12 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 57 | Đường dẫn lên sân khấu. Nâng hạ độ cao 2 cấp cao 430mm và 230mm. Kích thước: 1200x2400x430-230mm | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 58 | Bậc lên sân khấuKT: 1000x660x500 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 59 | Quầy nhà hàng A2 và tủ kệ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 60 | Bàn đặt món buffet | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 61 | Nội thất trang trí phòng ăn VIP 1, 2, 3, 4 | 1 | HT | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 62 | Nội thất phòng hội nghị tiệc Cưới | 1 | m2 | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 63 | Quầy, kệ tủ Nhà hàng hướng biển | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 64 | Bảng số phòng nghỉ + bảng chỉ dẫn (khu vực và các tầng) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 65 | Ghế nằm bể bơi | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 66 | Bàn bể bơi | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 67 | Quầy phục vụ và kệ bể bơi | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 68 | Dù che bể bơi | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 69 | Quầy Lễ Tân và Kệ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 70 | Bàn ghế sa lon sảnh | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 71 | Màn hình led phía trước sảnh | 20 | m2 | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 72 | Bảng hiệu phía trước cổng | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 73 | Bảng hiệu phía tầng mái | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 74 | Bảng hiệu nhà hàng Hội nghị | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 75 | Chén cơm | 1.500 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 76 | Dĩa kê chén | 1.500 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 77 | Chén gia vị | 300 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 78 | Dĩa gia vị | 300 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 79 | Muỗng sứ | 1.500 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 80 | Kê đũa, thìa sứ | 1.500 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 81 | Đũa ăn đen khảm | 1.500 | Đôi | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 82 | Dĩa sâu 8 | 200 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 83 | Dĩa cạn 8 | 200 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 84 | Dĩa sâu 9 | 200 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 85 | Dĩa cạn 9 | 200 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 86 | Dĩa cạn 7 | 300 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 87 | Dĩa cạn 10 | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 88 | Tô canh loe (súp) | 250 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 89 | Thố cơm có nắp | 120 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 90 | Tô bún nhỏ | 100 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 91 | Ly bia thủy tinh trong | 1.500 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 92 | Lọ tăm bầu | 120 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 93 | Tô đựng đá INOX | 120 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 94 | Kẹp gắp đá | 120 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 95 | Dĩa đựng khăn lạnh | 1.200 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 96 | Dĩa vuông 9 | 240 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 97 | Dĩa vuông 10 | 240 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 98 | Dĩa cạn 12 | 240 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 99 | Dĩa cạn 14 | 240 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 100 | Vá canh INOX | 240 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 101 | Thố cơm | 100 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 102 | Nồi Buffet INOX | 15 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 103 | Ly trà nóng | 400 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 104 | Dĩa lót ly trà | 400 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 105 | Muỗng cà phê | 500 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 106 | Bình hâm cà phê | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 107 | Bếp hâm cà phê đôi | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 108 | Bình nước trái cây buffet | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 109 | Dao ăn INOX | 200 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 110 | Nĩa INOX | 200 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 111 | Muỗng INOX | 200 | đôi | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 112 | Kẹp gắp thức ăn INOX | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 113 | Xoong nhôm 100L | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 114 | Xoong nhôm 80L | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 115 | Xoong nhôm 60L | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 116 | Xoong nhôm 50L | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 117 | Xoong nhôm 40L | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 118 | Xoong nhôm 30L | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 119 | Xoong nhôm 20L | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 120 | Xoong nhôm 10L | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 121 | Thau INOX các loại | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 122 | Vá + Vợt + Xên bếp | 20 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 123 | Rổ rá nhựa các loại | 20 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 124 | Dao thái, chặt bếp các loại | 20 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 125 | Khay I-Nox (35*50) | 50 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 126 | Xô nhựa lớn | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 127 | Thớt gỗ + nhựa các loại | 20 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 128 | Chảo gang đúc lớn | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 129 | Chảo gang đúc trung | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 130 | Chảo gang đúc vừa | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 131 | Chảo gang đúc nhỏ | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 132 | Chảo đổ ốp la | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 133 | Chảo nhôm các loại | 5 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 134 | Bếp cồn | 120 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 135 | Lẫu cồn | 120 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 136 | Tô súp tròn | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 137 | Dĩa lót tô súp | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 138 | Dĩa oval 16 | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 139 | Dĩa oval 12 | 120 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 140 | Dĩa oval 8 | 200 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 141 | Ly rượu tháp Champane | 200 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 142 | Ly rượu nhỏ | 1.200 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 143 | Hông xôi Lào | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 144 | Ly đặt phòng + đế ly | 411 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 145 | Lu nước tràn bể bơi | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 146 | Hệ thống âm thanh, loa máy | 1 | HT | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 147 | Quạt đứng | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 148 | Tủ lạnh | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 149 | Tivi đặt phòng 55 in | 14 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 150 | Bộ bình trà | 7 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 151 | Phích đun nước | 7 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 152 | Máy đánh giày (KT: 294*508*820mm) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 153 | Máy hút bụi CV-970Y Công suất 2200W | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 154 | Két sắt an toàn | 137 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 155 | Két sắt an toàn loại lớn | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 156 | Máy Sấy tóc Panasonic | 137 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 157 | Bình nước siêu tốc | 130 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 158 | Máy bộ đàm 'HYPERSIA A2 | 12 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 159 | Máy tính chủ kế toán và lễ tân | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9936E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó các loại hàng hóa đã cung cấp có cùng chủng loại, tương tự hoặc tương đương về số lượng, với hàng hóa của gói thầu này là cung cấp doanh cụ, dụng cụ và trang thiết bị nhà khách hoặc khách sạn (tivi, tủ lạnh, quạt, máy sây, máy tính, loa....)- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥80%); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.955.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp các sản phẩm thay thế mà do lỗi của nhà thầu gây ra sau 48h kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị chủ trì mua sắm. Đối với hàng hóa gia công sản xuất: Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm E-HSDT để chứng minh nhà thầu đáp ứng nhà xưởng, công nhân, thiết bị và các cán bộ quản lý để thực hiện gia công sản xuất, đóng gói, phân loại nghiệm thu, vận chuyển, bàn giao cho chủ đầu tư theo đúng quy định của E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung về sản xuất, gia công, cung ứng và lắp đặt hàng hóa (trường hợp nhà thầu liên danh phải thuộc thành viên đại diện liên danh) | 1 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành Kiến trúc hoặc thiết kế nối thất.- Tài liệu đính kèm để chứng minh: bản scan bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (cho phép sử dụng đến công trường theo từng thời điểm) | 3 | Yêu cầu trình độ chuyên môn: Tối thiểu phải có trình độ đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành chế biến lâm sản; 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư cơ khí;- Tài liệu đính kèm để chứng minh: Bản scan bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ mộc (≥ 15 thợ), thợ cơ khí (≥ 03 thợ), thợ điện (≥ 02 thợ), có bậc thợ >3/7- Tài liệu đính kèm để chứng minh: bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo nghề hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi