Gói thầu: Gói thầu số 25: Mua sắm dụng cụ, doanh cụ và trang thiết bị nhà khách

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688758-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 25: Mua sắm dụng cụ, doanh cụ và trang thiết bị nhà khách
Số hiệu KHLCNT 20210663496
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 05:20:00 đến ngày 2021-07-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,978,965,353 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9936E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó các loại hàng hóa đã cung cấp có cùng chủng loại, tương tự hoặc tương đương về số lượng, với hàng hóa của gói thầu này là cung cấp doanh cụ, dụng cụ và trang thiết bị nhà khách hoặc khách sạn (tivi, tủ lạnh, quạt, máy sây, máy tính, loa....)- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥80%);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.955.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp các sản phẩm thay thế mà do lỗi của nhà thầu gây ra sau 48h kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị chủ trì mua sắm. Đối với hàng hóa gia công sản xuất: Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm E-HSDT để chứng minh nhà thầu đáp ứng nhà xưởng, công nhân, thiết bị và các cán bộ quản lý để thực hiện gia công sản xuất, đóng gói, phân loại nghiệm thu, vận chuyển, bàn giao cho chủ đầu tư theo đúng quy định của E-HSMT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung về sản xuất, gia công, cung ứng và lắp đặt hàng hóa (trường hợp nhà thầu liên danh phải thuộc thành viên đại diện liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành Kiến trúc hoặc thiết kế nối thất.- Tài liệu đính kèm để chứng minh: bản scan bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (cho phép sử dụng đến công trường theo từng thời điểm)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ chuyên môn: Tối thiểu phải có trình độ đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành chế biến lâm sản; 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư cơ khí;- Tài liệu đính kèm để chứng minh: Bản scan bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ mộc (≥ 15 thợ), thợ cơ khí (≥ 03 thợ), thợ điện (≥ 02 thợ), có bậc thợ >3/7- Tài liệu đính kèm để chứng minh: bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo nghề hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nệm lò xo (KT: 1,10m x 2,0m x 0,23m)130CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
2Nệm lò xo (KT: 1,55m x 2,0m x 0,23m)130CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
3Nệm lò xo (KT: 1,92m x 2,0m x 0,23m)7CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
4Bảo vệ nệm (KT: 1,10m x 2,0m)130CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
5Bảo vệ nệm (KT: 1,55m x 2,0m)130CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
6Bảo vệ nệm (KT: 1,92m x 2,0m)7CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
7Tấm trải (KT: 1900*2800mm)390CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
8Tấm trải (KT: 2400*2800mm)390CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
9Tấm trải (KT: 2800*2800mm)21CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
10Ruột chăn (KT: 1800*2350mm)195CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
11Ruột chăn (KT: 2300*2350mm)195CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
12Ruột chăn (KT: 2700*2350mm)12CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
13Vỏ chăn (KT: 1800*2350mm)300CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
14Vỏ chăn (KT: 2300*2350mm)300CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
15Vỏ chăn (KT: 2700*2350mm)12CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
16Ruột gối (KT: 500*700mm)822CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
17Vỏ gối (KT: 500*700mm)822CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
18Khăn tắm (KT: 800*1500mm)615CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
19Khăn tay (KT: 450*750mm)615CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
20Khăn mặt (KT: 340*340mm)615CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
21Khăn thảm chân (KT: 450*800mm)205CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
22Khăn bàn tròn (lớn) D290(M1m4)160CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
23Khăn bàn tròn (nhỏ) D270(M1m2)160CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
24Nắp khăn bàn (lớn) D140160CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
25Nắp khăn bàn (nhỏ) D120160CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
26Bọc ghế (size ghế nhà hàng)1.200CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
27Khăn Ăn (KT: 500*500mm)2.400CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
28Khăn bàn hội trường (KT: 2000*2700mm)200CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
29Cột chắn (KT: Fi 32*1000mm)12CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
30Dây cho cột chắn màu đỏ (KT: 1500mm)8CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
31Thảm trải phòng7phòngTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
32Thùng rác gạt tàn trang trí để sảnh (KT: 280*220*690)36CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
33Thùng rác ngoài trời (KT: 350*350*810)20CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
34Sọt rác phòng vệ sinh137CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
35Sọt rác phòng nghỉ137CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
36Dép đặt phòng400ĐôiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
37Giỏ giặt là137CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
38Xe chở hành lý (KT: 1080*650*1930mm)8CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
39Xe chở hành lý (KT: 1080*650*1030mm)4CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
40Xe đẩy dọn dẹp phòng6CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
41Xe thu gom đồ vải bẩn giặt là6CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
42Xe đẩy ghếKT: 560x372x1175mm10CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
43Xe đẩy bàn trònKT: 1750x8001130mm10CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
44Xe đẩy mặt kínhKT: 1150x600x1150mm7CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
45Lưới bao hành lý (KT: 2*3m2)4CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
46Gía đựng thông tin (KT: 635*500*925mm)4CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
47Giá để ô (KT: 860*360*750mm)2CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
48Giường phụ ((KT: 1000*2000mm)10CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
49Ghế phòng tiệc KT:450x480x1015mm1.100CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
50Bàn tròn KT: Ø1600x750mm60CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
51Bàn tròn KT: Ø1400x750mm60CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
52Bàn tròn KT: Ø1200x750mm60CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
53Bàn họp chữ nhật KT: 1200x500x750mm90CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
54Mặt bàn kính 800mm70CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
55Mâm xoay hợp kim70CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
56Sân khấu di động. Nâng hạ độ cao 2 cấp cao 610mm và 430mm. Kích thước: 1200x2400x610-430mm12BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
57Đường dẫn lên sân khấu. Nâng hạ độ cao 2 cấp cao 430mm và 230mm. Kích thước: 1200x2400x430-230mm8BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
58Bậc lên sân khấuKT: 1000x660x5002BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
59Quầy nhà hàng A2 và tủ kệ1BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
60Bàn đặt món buffet6BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
61Nội thất trang trí phòng ăn VIP 1, 2, 3, 41HTTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
62Nội thất phòng hội nghị tiệc Cưới1m2Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
63Quầy, kệ tủ Nhà hàng hướng biển1BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
64Bảng số phòng nghỉ + bảng chỉ dẫn (khu vực và các tầng)1BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
65Ghế nằm bể bơi10CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
66Bàn bể bơi5CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
67Quầy phục vụ và kệ bể bơi1BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
68Dù che bể bơi8CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
69Quầy Lễ Tân và Kệ1BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
70Bàn ghế sa lon sảnh4BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
71Màn hình led phía trước sảnh20m2Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
72Bảng hiệu phía trước cổng1BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
73Bảng hiệu phía tầng mái2BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
74Bảng hiệu nhà hàng Hội nghị1BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
75Chén cơm1.500CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
76Dĩa kê chén1.500CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
77Chén gia vị300CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
78Dĩa gia vị300CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
79Muỗng sứ1.500CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
80Kê đũa, thìa sứ1.500CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
81Đũa ăn đen khảm1.500ĐôiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
82Dĩa sâu 8200CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
83Dĩa cạn 8200CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
84Dĩa sâu 9200CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
85Dĩa cạn 9200CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
86Dĩa cạn 7300CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
87Dĩa cạn 10150CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
88Tô canh loe (súp)250CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
89Thố cơm có nắp120CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
90Tô bún nhỏ100CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
91Ly bia thủy tinh trong1.500CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
92Lọ tăm bầu120CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
93Tô đựng đá INOX120CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
94Kẹp gắp đá120CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
95Dĩa đựng khăn lạnh1.200CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
96Dĩa vuông 9240CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
97Dĩa vuông 10240CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
98Dĩa cạn 12240CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
99Dĩa cạn 14240CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
100Vá canh INOX240CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
101Thố cơm100CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
102Nồi Buffet INOX15CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
103Ly trà nóng400CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
104Dĩa lót ly trà400CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
105Muỗng cà phê500CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
106Bình hâm cà phê3CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
107Bếp hâm cà phê đôi8CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
108Bình nước trái cây buffet3CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
109Dao ăn INOX200CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
110Nĩa INOX200CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
111Muỗng INOX200đôiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
112Kẹp gắp thức ăn INOX20CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
113Xoong nhôm 100L2CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
114Xoong nhôm 80L2CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
115Xoong nhôm 60L2CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
116Xoong nhôm 50L3CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
117Xoong nhôm 40L3CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
118Xoong nhôm 30L3CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
119Xoong nhôm 20L3CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
120Xoong nhôm 10L3CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
121Thau INOX các loại20CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
122Vá + Vợt + Xên bếp20BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
123Rổ rá nhựa các loại20BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
124Dao thái, chặt bếp các loại20BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
125Khay I-Nox (35*50)50CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
126Xô nhựa lớn10CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
127Thớt gỗ + nhựa các loại20BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
128Chảo gang đúc lớn4CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
129Chảo gang đúc trung4CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
130Chảo gang đúc vừa3CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
131Chảo gang đúc nhỏ3CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
132Chảo đổ ốp la10CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
133Chảo nhôm các loại5BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
134Bếp cồn120CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
135Lẫu cồn120CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
136Tô súp tròn150CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
137Dĩa lót tô súp150CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
138Dĩa oval 1620CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
139Dĩa oval 12120CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
140Dĩa oval 8200CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
141Ly rượu tháp Champane200CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
142Ly rượu nhỏ1.200CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
143Hông xôi Lào5CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
144Ly đặt phòng + đế ly411CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
145Lu nước tràn bể bơi3CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
146Hệ thống âm thanh, loa máy1HTTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
147Quạt đứng10CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
148Tủ lạnh2CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
149Tivi đặt phòng 55 in14CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
150Bộ bình trà7CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
151Phích đun nước7CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
152Máy đánh giày (KT: 294*508*820mm)2CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
153Máy hút bụi CV-970Y Công suất 2200W2CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
154Két sắt an toàn137CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
155Két sắt an toàn loại lớn2CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
156Máy Sấy tóc Panasonic137CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
157Bình nước siêu tốc130CáiTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
158Máy bộ đàm 'HYPERSIA A212BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
159Máy tính chủ kế toán và lễ tân2BộTheo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9936E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó các loại hàng hóa đã cung cấp có cùng chủng loại, tương tự hoặc tương đương về số lượng, với hàng hóa của gói thầu này là cung cấp doanh cụ, dụng cụ và trang thiết bị nhà khách hoặc khách sạn (tivi, tủ lạnh, quạt, máy sây, máy tính, loa....)- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥80%);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.955.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp các sản phẩm thay thế mà do lỗi của nhà thầu gây ra sau 48h kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị chủ trì mua sắm. Đối với hàng hóa gia công sản xuất: Nhà thầu phải có tài liệu đính kèm E-HSDT để chứng minh nhà thầu đáp ứng nhà xưởng, công nhân, thiết bị và các cán bộ quản lý để thực hiện gia công sản xuất, đóng gói, phân loại nghiệm thu, vận chuyển, bàn giao cho chủ đầu tư theo đúng quy định của E-HSMT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung về sản xuất, gia công, cung ứng và lắp đặt hàng hóa (trường hợp nhà thầu liên danh phải thuộc thành viên đại diện liên danh) 1 - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành Kiến trúc hoặc thiết kế nối thất.- Tài liệu đính kèm để chứng minh: bản scan bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật (cho phép sử dụng đến công trường theo từng thời điểm) 3 Yêu cầu trình độ chuyên môn: Tối thiểu phải có trình độ đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành chế biến lâm sản; 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư cơ khí;- Tài liệu đính kèm để chứng minh: Bản scan bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.32
3 Công nhân kỹ thuật 20 - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ mộc (≥ 15 thợ), thợ cơ khí (≥ 03 thợ), thợ điện (≥ 02 thợ), có bậc thợ >3/7- Tài liệu đính kèm để chứng minh: bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo nghề hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->