Gói thầu: Bổ sung trang thiết bị công nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Bổ sung trang thiết bị công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689965 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 22:44:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nạp ARM | 10 | Chiếc | - Dạng: Đóng gói;Chủng loại: Debugger, Programmer;Bao gồm mạch, cáp | ||
| 2 | Máy hiện sóng 2 kênh 1GHz | 1 | Chiếc | - Số kênh: 2 tương tự ; Băng thông: 1 GHz;Tốc độ lấy mẫu: 5 GS/s; Màn hình màu TFT | ||
| 3 | Nguồn lập trình chính xác (60V, 25A, 1500W) | 2 | Chiếc | - Đầu ra 1 chiều: 60 V; Dòng ra 1 chiều: 25 A; Công suất 1 chiều: 1.500W; Độ gợn và nhiễu đầu ra: CV p-p: 60 mV- CV rms: 8 mV | ||
| 4 | Máy đo luồng E1 | 1 | Chiếc | - Phân tích BER cho E1, Datacom, Jitter, Wander, Pulse mask,…Các kết nối: Port A: Unbalanced (BNC) 75 Ω balanced (RJ-45) 120 Ω- Port B: Balanced (RJ-45) 120 Ω-Các chế độ hoạt động: End-point, Monitor, Pass-through, Loop-back, Mux-Demux,Analogue;Phân tích mặt nạ xung:; Chế độ giản đồ mắt cáo hoặc liên tục;Phân tích các thông số: Width, rise time, fall time, level, overshoot, undershoot; Kiểm tra Pass / Fail với mặt nạ tiêu chuẩn ITU-T G.703 E1 mask;Phát JITTER và WANDER; Dạng điều chế: sin Dải tần: 1 μHz đến 100 kHz; Độ phân giải: 0.1 Hz (jitter), 1 μHz (wander); Tiêu chuẩn IP54;Có thể cấu hình qua USB, thẻ nhớ, quản lý file thông qua giao diện web và SNMP;Tích hợp sẵn các gói tin và tiêu chuẩn quốc tế | ||
| 5 | Máy đo kiểm tra chất lượng âm tần | 1 | Bộ | - Phát tín hiệu: Dải tần: 100Hz đến 2400 kHz Độ chính xác tần số: 2x10^-6 ±1 Hz; Dải mức đầu ra cân bằng: +10 đến –60 dBm; Độ phân giải mức: 0.1 dB-Đo/Thu tín hiệu:Dải tần: 100Hz đến 2400 kHz- Đơn vị: dB, dBm, dBr, mV- Bộ thu băng rộng:- Độ phân giải: 0.1 dB- Đo nhiễu băng rộng- Dải tần: 100 Hz đến 2400 kHz- Thời gian đo: 1, 5, 10, 30 giây/ 1, 5, 10, 30 phút/ 1, 2, 4, 8, 12, 24, 48, 72 giờ;Phân tích phổ- Dải tần: 100 Hz đến 2400 kHz- Mức hiển thị tối thiểu: -140 dBm/Hz- Đường đo theo các chế độ thông thường, trung bình, đỉnh; Đo cân bằng LCL- Dải trở kháng: 0 đến 70 dB-Đo suy hao phản hồi: dải hiển thị từ 0 đến 40 dB | ||
| 6 | Thiết bị đo kiểm tra ắc quy | 1 | Chiếc | - Đo điện áp dàn ắc quy lên tới 1000V;Kiểm tra dây chuyền sản xuất dàn ắc quy điện áp cao cho EV, PHEV; Dải điện trở: 0.1μΩ - 3kΩ, độ phân giải tốt nhất: 0.1 µΩ;Chức năng giảm xả tia lửa điện; Có đầu ra tương tự (analog); Các tín hiệu đo: Resistance, Voltage; Phương pháp đo: Four-terminal AC method (1 kHz ±0.2 Hz);Dải đo điện áp: 10 V / 100 V / 1000 V;Tốc độ lấy mẫu: 3 mức: FAST/MEDIUM/SLOW; Chế độ đo điện áp: FAST 16ms, MEDIUM 46ms, SLOW 281ms;Chế độ đo điện trở: FAST 12ms, MEDIUM 42ms, SLOW 276ms; Chế độ điện điện áp/ điện trở: FAST 28ms, MEDIUM 88ms, SLOW 384ms;Thời gian đáp ứng: 700 ms; Thời gian trễ: On/off, 0 đến 9.999 giây;Bộ nhớ dữ liệu đo: Lưu tới 400 kết quả đo; Giao diện kết nối: RS-232C, GP-IB, EXT.I/O, analog output | ||
| 7 | Bộ nạp chip Xilinx DLC10 | 6 | Bộ | - PLATFORM CABLE USB II DLC10;Tương thích: ROHS3 | ||
| 8 | Mạch nạp AVR | 10 | Bộ | - Mạch nạp cho các loại AVR; Tương thích với các trình biên dịch AVR Studio, Code Vision AVR; Header ISP chuẩn 5x2 | ||
| 9 | Máy thổi hơi nóng tháo gỡ linh kiện | 3 | Chiếc | - Nguồn cung cấp: 197-253 VAC, 50/60 Hz, 575Watts max; Điều chỉnh nhiệt độ: Vòng kín, điều chỉnh bằng số;Khoảng nhiệt độ: 176° đến 482°C (350° đến 900°F); Dòng khí: 5-22 slpm | ||
| 10 | Nguồn Outback | 1 | Bộ | - Điện áp DC đầu vào: 48V;Công suất ra liên tục: 2300Watts; Hiệu suất: 93%; Méo hài tổng: 2% (tối đa 5%); Dòng ra tối đa: 35 Aac (đỉnh), 25 Aac (hiệu dụng); Dòng AC vào tối đa: 30 Aac; Dải tần số đầu vào: 44 đến 56 Hz;Dải nhiệt độ hoạt động: -40 đến 60°C | ||
| 11 | Kit cấu hình và cài đặt cho Outback | 4 | Chiếc | - Hiển thị: 4.0 x 1.2 inch; Phím điều khiển: 5 phím điều chỉnh hoạt động hệ thống, 4 phím mềm cho người dung; Đèn trạng thái: LED;5 phím điều hướng; Giao thức giao tiếp: Giao thức truyền thông OutBack độc quyền và SunSpec Modbus; Bộ vi xử lý: 80MHz 32 bit 8Mb RAM và 64Mb flash RAM | ||
| 12 | Ắc quy 12V/100Ah | 24 | Chiếc | - Điện áp: 12V; Số ô: 6;Dung lượng tiêu chuẩn: 100 Ah; Dòng xả tối đa: 900A; Tự xả (hao pin): 3%/ tháng, điều kiện nhiệt độ 20 độ C | ||
| 13 | Ắc quy 12V, 17Ah cho UPS | 20 | Chiếc | - Điện áp: 12V; Số ô: 6; Dung lượng tiêu chuẩn: 24 Ah; Dòng xả tối đa: 300A;Tự xả (hao pin): 3% / tháng, điều kiện nhiệt độ 20 độ C | ||
| 14 | UPS 20KVA, online, 1 pha | 1 | Chiếc | - Công suất: 20 kVA;Công nghệ True Online Double Conversion; Bộ điều khiển thông minh;Điện áp vào: 380/400VAC ± 25%, 3 pha + N + PE;Dải tần số vào: 46 - 54 Hz;Đầu ra: 220 VAC ± 1%, 50-60Hz, 1 pha + N + PE;Thời gian lưu điện tiêu chuẩn: 4-5 phút full tải | ||
| 15 | Ổn áp lioa 20KVA | 1 | Chiếc | - Ổn áp 1 pha; Công suất 20 kVA;Điện áp vào: 90 V đến 250 V; Điện áp ra: 220 V - 110 V ± 2 đến 3%;Tần số: 49 Hz đến 62 Hz;Nhiệt độ môi trường: - 5 độ C đến + 40 độ C | ||
| 16 | Tải giả xoay chiều 220VAC, 40A | 1 | Chiếc | - Công suất: 5400VA;Dòng điện: 54Arms;Điện áp: 300Vrms; Hiển thị : V, A, W, VA | ||
| 17 | Nâng cấp phần mềm mô phỏng siêu cao tần CST (1 năm) | 1 | Gói | - Hỗ trợ mô phỏng 3D hiệu suất cao để thiết kế, phân tích cũng như tối ưu hóa các thành phần và hệ thống điện từ; Thiết kế phần tử cao tần, mô phỏng và tính toán trường điện từ trong không gian 3D; Các giải pháp tối ưu cho từng ứng dụng: Các xử lý có sẵn bao gồm các giải pháp cho các mục đích chung như Time Domain và Frequency Domain, cho cả tần số cao và tần số thấp- Giải pháp Integral Equation toàn sóng, Eigenmode- Giải pháp nhất quán Particle in cell (PIC)- Chia lưới khối lục giác và tứ diện, và chia lưới bề mặt tam giác hỗ hợp và tứ giác, với các cách tiếp cận khác nhau cho mỗi trường hợp | ||
| 18 | Bản quyền sử dụng Licene phần mềm hỗ trợ thiết kế Vivado (1 năm) | 1 | Gói | - Thiết kế và kiểm tra bo mạch FPGA; Môi trường làm việc giống ISE;Một môi trường dựa trên việc sử dụng các lõi IP và hệ thống; Hỗ trợ hệ thống đa lõi;Tốc độ tăng khoảng 4 lần; Tinh chỉnh tích hợp;Tương thích với các phiên bản khác nhau của Windows;Cho phép kiểm tra, phân tích thiết kế ở mỗi tầng của quá trình thiết kế;Môi trường IP integrator cho phép các IP khác nhau có thể được nhanh chóng cấu hình và được kết nối với nhau thành các thiết kế khối hệ thống phụ IP | ||
| 19 | Nâng cấp phần mềm thiết kế, mô phỏng hệ thống Systemvue (1 năm) | 1 | Gói | - Phần mềm thiết kế hệ thống, mô phỏng các tầng hệ thống;Môi trường thiết kế cơ bản dựa trên các module chức năng phục vụ cho bài toán thiết kế hệ thống; Tương thích với hệ điều hành Windows XP, Vista và Windows7 với các hộ trợ đa luồng trên các máy tính có hỗ trợ nhiều bộ vi xử lý;Tính năng hỗ trợ thiết kế bộ lọc số với khả năng điều chỉnh độ phân giải bit theo thời gian thực và quan sát kết quả trên miền phổ tần số; Phần mềm có thư viện DSP con trỏ cố định cho phép người sử dụng sử dụng các khối modul có sẵn trong phần mềm thiết kế các ứng dụng số/DSP;Phần mềm tự động tạo ra mã VHDL và Verilog từ modul sơ đồ trong thư viện dấu phảy tĩnh trong phần mềm | ||
| 20 | Bản quyền sử dụng Licene phần mềm thiết kế mạch Altium (1 năm) | 1 | Gói | - Mở, xem và in các file thiết kế mạch dễ dàng với đầy đủ các thông tin linh kiện, netlist, dữ liệu bản vẽ, kích thước, số lượng;Hệ thống các thư viện linh kiện phong phú, chi tiết và hoàn chỉnh bao gồm tất cả các linh kiện nhúng, số, tương tự…;Đặt và sửa đối tượng trên các lớp cơ khí, định nghĩa các luật thiết kế, tùy chỉnh các lớp mạch in, chuyển từ schematic sang PCB, đặt vị trí linh kiện trên PCB; Mô phỏng mạch PCB 3D, hỗ trợ MCAD-ECAD, liên kết trực tiếp với mô hình STEP, kiểm tra khoảng cách cách điện, cấu hình cho cả 2D và 3D; Hỗ trợ thiết kế PCB sang FPGA và ngược lại | ||
| 21 | Bản quyền sử dụng License phần mềm thiết kế cơ khí Solidworks (1 năm) | 1 | Gói | - Tạo khối 3D, Conceptual Design ;Tự động tạo các View trong bản vẽ, Tự động cập nhật các View của bản vẽ, các tiêu chuẩn bản vẽ: ANSI, ISO, DIN, JIS, BSI, GOST, GB ;Ghi kích thước và dung sai theo cách tự động và thủ công; các ký hiệu và ghi chú;Tự động tạo bảng BOM, phân ra, ghi chú; Tạo các bảng về lỗ, hàn, góc uốn, list Cut; Phát hiện va chạm và sự tương tác, kiểm tra lỗ hở và ren; Đọc dữ liệu bảng mạch in điện tử như chi tiết 3D;Import/Export những định dạng 3D CAD khác; Phân tích độ dày, kiểm tra biên dạng cho CAM, so sánh sự thay đổi giữa Part và Drawings, phân tích góc thoát khuôn và undercut của mô hình trong khuôn mẫu, kiểm tra tấm và trải tấm | ||
| 22 | Bản quyền sử dụng license phần mềm thiết kế cơ khí Autocad (1 năm) | 1 | Gói | - So sánh bản vẽ hiện tại với phiên bản cũ, theo dõi tiến độ;Xem các thay đổi của bản vẽ hiện tại từ các tham chiếu bên ngoài (Xrefs);Xem và truy cập nội dung khối từ AutoCAD LT trên máy bàn hoặc trong AutoCAD web app; Xem, chỉnh sửa và tạo bản vẽ trong AutoCAD trên hầu hết mọi thiết bị, máy tính để bàn, web hoặc thiết bị di động.; Kết nối lưu trữ đám mây;Đo nhanh;So sánh DWG nâng cao; So sánh hai phiên bản của một bản vẽ; Lọc lại thiết kế | ||
| 23 | Máy tính để bàn cấu hình cao Dell | 10 | Chiếc | - Bộ xử lý: Intel Core i7-10700 (2.90 GHz,16 MB);Chipset: Intel W480 chipset ; RAM: 16GB (2X8GB) DDR4 2666MHz ;Ổ cứng: 1TB 7200rpm SATA 3.5" HDD + SSD 512gb;Ổ đĩa quang: 8x DVD+/-RW 9.5mm ODD; Kết nối: Intel Ethernet Connection I219-LM 10/100/1000;Đồ họa: Nvidia Quadro P1000, 4GB, 4 mDP to DP adapter, + HDMI 2.0;Đồng bộ:Chuột quang, bàn phím- Màn hình 24 inch (Trung Quốc) | ||
| 24 | Máy tính Laptop cấu hình cao Dell | 5 | Chiếc | - Bộ xử lý: Intel Core i7 10810U;RAM: 16GB; Ổ cứng: 256GB SSD- VGA: Quadro P520 2G; Màn hình: 15.6 inch FHD | ||
| 25 | Máy in 2 mặt tự động | 4 | Chiếc | - Khổ giấy: Khay 1, Khay 2: A4; A5; A6; B5 (JIS); B6 (JIS); Bộ nhớ: 256 Mb;Tốc độ: Lên đến 38 trang/phút;In đảo mặt: Có;Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi;Cổng giao tiếp USB/ LAN/ WIFI |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong thời gian từ 2018 đến 2020: N = 02,
V = 3.500.000.000 đồng.
(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V hoặc
(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc bằng N, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại ≥ V.
(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:
- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.
- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 05 năm kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị chính theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có. + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng trong vòng không quá 7 ngày làm việc. - Có Cam kết của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 01 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi