Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689646-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20191045056
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 09:17:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,690,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hệ thống lọc nước, khử trùng (nấu ăn cho học viên) 2 Bộ Công suất lọc 10m3/giờ Đồng hồ hiển thị độ điện dẫn hoặc tổng chất rắn hòa tan (TDS) của nước tinh khiết, màn hình hiển thị bằng LCD
2 Giường tầng 420 Cái 02 tầng sắt, sơn tĩnh điện.
3 Bàn ăn cho học viên (trang bị cho các khu) 250 Cái Inox 304, 0,8 x 1,2m, mặt bàn inox dày 0,8mm
4 Giường đôi 60 Cái Kích thước 1,6 x 2,0 m Chất liệu: Gỗ xoan đào Nệm dày 5cm, drap
5 Máy tính bộ (cho dạy nghề) 29 Cái Máy bộ CORE I5 hoặc cấu hình lớn hơn - CPU: Intel Core i5 3,2GHz, RAM: 4GB, HDD: 500GB, Màn hình: 20", Keyboard: Mouse, OS: Free Dos
6 Tivi 21 Cái Smart Ti vi 43 inch
7 Tủ quần áo 64 Cái Kích thước: 800x600x1800 Ván gỗ ghép dày 18mm, sơn PU
8 Máy phân tích huyết học 5 thành phần 1 Cái Thông số kỹ thuật: -Tham số đo: ≥ 26 thông số, bao gồm ≥ 5 thành phần bạch cầu: WBC, LYM, MON, NEU, BAS, EOS, LYM%, MON%, NEU%, BAS%, EOS%, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDWcv, RDWsd, PLT, P-LCC, P-LCR, PCT, MPV, PDWcv, PDWsd - Công xuất : ≥ 60 test/h - Phương pháp lấy mẫu: hệ thống ống kín và mở bằng rotor mẫu tự động, van cắt gốm với ≥ 3 vòng riêng biệt - Hệ thống thuốc thử: (Dung dịch pha loãng) Isotonic Diluent, (thuốc thử) Hemolysing Agent (WBC, HGB), (thuốc thử) Hemolysing Agent (WBC, HGB, LYM, MON, NEU, EOS, BAS), Chất rửa sạch - Màn hình hiển thị : LCD ≥ 800 x 600 điểm, màn hình đồ họa màu cảm ứng LCD. - Dung lượng lưu dữ: ≥ 100.000 kết quả bao gồm báo cờ, 4-diff và biểu đồ phân tán BAS, biểu đồ RBC và PLT - Thể tích mẫu: ≤ 110 µL máu toàn phần - Buồng thuốc: Ba buồng thuốc thử để pha loãng máu toàn phần và tính toán: 1: MIX, 1 : RBC, 1 : WBC+ HGB - Kích thước khe đếm: ≥ 70 µm (RBC/PLT), ≥ 80 µm (WBC/HGB) - Bàn phím và chuột ngoài: Cổng USB hoặc PS/2 - Giao diện máy in: Qua cổng USB tới bất kỳ máy in thích hợp của Windows - Xử lý dữ liệu: qua bộ vi xử lý ≥ 1.6 GHz
9 Máy chiếu + màn chiếu 11 Bộ Máy chiếu Cường độ chiếu sáng 3.700 Ansi Lumens Độ tương phản: 3.700:1 Độ phân giải cao: 1280x800 (WXGA) Màn chiếu điện 120 inch (2,13x2,13m), remote điều khiển từ xa
10 Bàn ghế học sinh (2 chỗ ngồi) 80 Bộ Bàn 120x800x690, Ghế 360x410x650 Mặt ván gỗ ghép dày 18mm sơn PU, chân sắt sơn tĩnh điện
11 Ghế hội trường 180 Cái Kích thước: (0,4 x 0,4 x 0,45-1,05) m, vật liệu gỗ tự nhiên, sơn PU
12 Cây nước lạnh 10 Cái Loại 3 vòi, Inox
13 Bàn ghế làm việc nhân viên (1 bàn, 3 ghế) 39 Bộ Kích thước (mm): 600x1200x750. ván gỗ ghép dày 18mm sơn PU Ghế: Kích thước (mm): 610x530x1000-1125. Ghế xoay, bọc nệm, cần hơi điều chỉnh độ cao.
14 Tủ hấp cơm 2 Bộ 100 kg, sử dụng gas, vỏ Inox
15 Bàn cho hội trường 60 Cái 0,6x1,6m, Mặt ván gỗ ghép dày 18mm sơn PU, chân sắt sơn tĩnh điện
16 Máy lạnh 9 Cái Loại máy lạnh: 1 chiều Công suất: 2 HP
17 Máy phát điện dự phòng 1 Bộ 100KVA, 3 pha
18 Tủ hồ sơ phòng làm việc 68 Cái Tủ sắt sơn tĩnh điện Kích thước (mm): 1000x450x1830
19 Khay chia cơm cho học viên 800 Bộ Inox 304, nhiều ngăn
20 Giường, nệm (phòng nghỉ BGĐ) 4 Bộ Kích thước 1,2 x 2,0 m Chất liệu: Gỗ xoan đào
21 Bếp nấu công nghiệp 3 Bộ KT: 2,6 x 0,73 x 0,55m 1 bộ 3 lò nấu Hệ thống dẫn ga (ống thép, van,…)
22 Ghế phòng họp 80 Cái Kích thước: (0,4 x 0,4 x 0,45-1,05) m, vật liệu gỗ tự nhiên, sơn PU
23 Salon (trang bị cho các phòng) 7 Bộ Gỗ, gồm 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 2 đôn, 1 bàn kiếng
24 Tủ bảo quản mẫu 1 Cái Công dụng: Bảo quản các loại dược phẩm, mẫu sinh học, mẫu sinh phẩm, vacxin, máu Thông số kỹ thuật: - Thép phủ epoxy trắng hoặc thép không gỉ - Làm lạnh bằng không khí cưỡng bức - Tự động rã đông bởi hệ thống làm bay hơi nước ngưng tụ - Đèn sáng bên trong tủ - Cửa kính 3 lớp với tay cầm - Khay, kệ lắp đặt bên trong có thể chuyển đổi linh hoạt - Thang Nhiệt Độ +2°C / +15°C - Độ Ồn ≤ 52 (dBA) - Dung Tích ≥ 1295 lít (gross), ≥ 1160 lít ( net)
25 Giường + nệm 30 Cái Inox, 1,9m x 0,9m, nệm dày 5cm
26 Tủ sách 28 Cái Tủ sắt sơn tĩnh điện Kích thước (mm): 1200x450x2000
27 Ghế nhựa có tựa lưng (trang bị cho các khu) 800 Cái Ghế nhựa, lưng cao
28 Hệ thống âm thanh phòng họp 1 Bộ Mixer: 1 cái Equalizer: 1 cái Crosserver: 1 cái Power: 2 cái Loa fullrange: 1 cặp Loa sub: 1 cặp Micro cổ ngỗng: 1 cái Micro không dây: 2 bộ Tủ máy: 1 tủ Dây tín hiệu, dây loa
29 Tủ sắt nhiều ngăn 16 Cái Tủ sắt sơn tĩnh điện 18 ngăn, Kích thước (mm): 915x450x1830
30 Xe đẩy cơm, 3 tầng 4 Chiếc Inox 304, 1,2x1,8m
31 Bàn làm việc (phòng BGĐ) 4 Cái Kích thước: 900 x 1800 x 750 mm, có bàn phụ, gỗ ghép phủ veneer dày 18mm sơn phủ PU
32 Tivi cho học viên 6 Cái Smart Ti vi 32 inch
33 Tủ đầu giường 30 Cái Inox 304, 0,35x0,40x0,85m
34 Máy ly tâm 24 vị trí 1 Cái Thông số kỹ thuật: - Tốc độ ly tâm tối đa: ≥ 4000 vòng/phút - Công suất ly tâm tối đa: 24 x 15ml - Màn hình LCD - Cài đặt thời gian: tới ≥ 99 phút 59 giây hoặc liên tục - Tính thời gian: bắt đầu từ lúc khởi động / hoặc bắt đầu từ lúc cài đặt RPM - Điều chỉnh gia tốc/giảm tốc: 0 – ≥ 5 giai đoạn (≥ 6 bước) - Bộ nhớ lưu trữ được ≥ 10 chương trình ly tâm - Độ ồn: ≤ 60dB - Công suất tiêu thụ: ≤ 1000W
35 Tivi nhà sinh hoạt đa năng 2 Cái Loại 50 inch
36 Tủ hồ sơ phòng làm việc (phòng BGĐ) 4 Cái chất liệu gỗ melamine phủ PU, 2200x530x2005
37 Bàn phòng họp 1 Bộ Kích thước: 2,4x8m, gỗ ghép phủ veneer dày 18mm sơn phủ PU
38 Máy ECG 3 kênh 1 Cái Thông số kỹ thuật - Có thể sử dụng kèm với máy sốc tim - Dòng điện rò qua bệnh nhân: 60dB, > 100dB (Add fiter) - Mức nhiễu: 20dB) - Bộ phận in nhiệt: ≥ 32spots/mm, kích thước giấy in: 80mm x 20m - Độ nhạy: 5mm/mV ; 10mm/mV ; 20mm/mV ; 40mm/mV ; Auto - Tốc độ in: Auto-record: 25mm/s, 50mm/s Rhythm record: 25mm/s, 50mm/s Manual record: 5mm/s, 6.25mm/s, 10mm/s, 25mm/s, 50mm/s
39 Bàn, ghế làm việc 11 Bộ Kích thước (mm): 400x700x750. ván gỗ ghép dày 18mm sơn PU Ghế Nhân viên: Kích thước (mm): 610x530x1000-1125. Ghế xoay, bọc nệm, cần hơi điều chỉnh độ cao.
40 Máy giặt 2 Cái Loại 11Kg
41 Bàn giáo viên 10 Cái Kích thước: 1200x600x750, ván gỗ ghép dày 18mm sơn PU
42 Đồng hồ bình Oxy 10 Bộ Thông số kỹ thuật Áp lực đầu vào: ≥ 15 MPa Áp lực đầu ra: ≥ 0,2 MPa Lưu lượng: ≤ 1 - ≥ 10 lít/phút
43 Tủ kính lớn đựng thuốc kho dược có cánh chia tầng, ngăn, ô 3 Cái Kích thước: Dài 1 x Rộng 0,5 x Cao 2 m (sai số +5%) - Vật liệu: Inox 304 - Khung vuông 30 dày ≥ 1mm. - Bọc xung quanh dày ≥ 0,8mm. - Có 2 cánh cửa mở, khung vuông 20, kính dày ≥ 0,45mm. - Gồm ≥ 5 tầng, ≥ 10 ngăn ô.
44 Máy đốt điện (dao mổ điện) 1 Cái Thông số kỹ thuật: - Nguồn điện sử dụng: 220-50/60Hz - Công suất tiêu thụ: ≤ 300VA - Công suất cắt cực đại: ≥ 120 W – 250 Ω - Công suất cực đại ở chế độ BLEND: ≥ 90W- 200 Ω - Công suất cực đại ở chế độ FORCED COAG: ≥ 80W- 150 Ω - Công suất cực đại ở chế độ SOFT COAG: ≥ 60W- 100 Ω - Công suất cực đại ở chế độ BIPOLAR: ≥ 40W- 100 Ω
45 Máy phân tích nước tiểu 1 Bộ Thông số kỹ thuật: - Loại mẫu phẩm: Nước tiểu - Tốc độ đo: ≥ 500 lần/ giờ ở chế độ đo liên tục, chu kỳ đo 7 giây/ lần - Thời gian que ủ màu: 1 phút - Dung lượng thùng rác 150 que đã sử dụng - Các chế độ đo: 2 chế độ đo "đơn lẻ và đo liên tục" - Các tình huống đo: Thông thường (Rountime), Khẩn cấp (STAT), Kiểm định (QC) - Bộ nhớ: ≥ 2000 kết quả đo cuối cùng - Dự báo bệnh Thận, dự báo bệnh đái tháo đường,.. - Cổng kết nối: R232C - In kết quả: In nhiệt - Ngôn ngữ: Tiếng Anh
46 Máy năng lượng mặt trời 2 Bộ Dung tích 180 lít
47 Tủ đông 1 Bộ Loại 1300 lít, 1 ngăn đông, 3 nắp mở
48 Bộ dụng cụ tiểu phẫu 24 chi tiết 10 Bộ Bộ tiểu phẫu 24 chi tiết bao gồm: (kích thước sai số ±5%) 1/ Kẹp phẫu tích có mấu 10cm: 01 cái 2/ Kẹp phẫu tích không mấu 16cm: 01 cái 3/ Kim chọc dò: 01 cái 4/ Đè lưỡi inox: 01 cái 5/ Loa soi tai: 01 cái 6/ Kim khâu 3 cạnh 0,9 x 36: 10 cái 7/ Lưỡi dao mổ số 12: 10 cái 8/ Lưỡi dao mổ số 21: 10 cái 9/ Nỉa có mấu 12 cm: 10 cái 10/ Cán dao số 07: 01 cái 11/ Cán dao số 4: 01 cái 12/ Que thăm dò: 01 cái 13/ Nỉa nha: 01 cái 14/ Kéo thẳng nhọn 14cm: 01 cái 15// Kéo cong tù 14cm: 01 cái 16 Pank mũi người lớn: 01 cái 17/ Ống khí quản: 01 cái 18/ Pank thẳng không mấu 14cm: 01 cái 19/ Pank cong không mấu 14 cm: 01 cái 20/ Mở miệng chữ T: 01 cái 21/ Pank kéo lưỡi: 01 cái 22/ Bơm tiêm 5ml: 01 cái 23/ Kim tiêm 25G: 01 cái 24/ Hộp inox đựng dụng cụ: 01 cái
49 Bảng từ 10 Cái 1,2x1,8m
50 Kính hiển vi hai mắt 1 Cái Thông số kỹ thuật: - Kính hiển vi dụng cho nghiên cứu khoa học sự sống - Đầu quan sát 2 mắt với ống Siedentopf nghiêng 30°, khoản cách đồng từ ≤ 48 – ≥ 76 mm với điều chỉnh diop trên mắt trái - Mâm xoay có thể gắn được ≥ 5 vật kính với vòng bi xoay tròn - Độ phóng đại max: ≥ 1000 lần - Thị kính gồm: 10X (02 chiếc) - ≥ 4 vật kính IOS E-Plan EPL gồm: 4X/0,10; 10X/0,25; S40X/0.65 ; S100X/1,25 và 1 vị trí chờ - Tất cả hệ thống quang học đều chống nấm mốc và phủ chống phản xạ cho ánh sáng truyền qua tối đa - Sa bàn trượt ≥ 138 x 156 mm, trượt cơ khí ≥ 79 x 52 mm - Tụ quang Abbe N.A.1.25 điều chỉnh độ cao với màng chắn sáng với mở cho tuỳ chọn pha sáng - Chỉnh thô và chỉnh tinh đồng trục, thang hành trình ≥ 20 mm, khoá co bảo vệ lam và vật kính. Điều chỉnh khoá ma sát - Đèn chiếu sáng điều chỉnh cường độ Diascopic 3W NeoLED (TM) hoặc tương đương - Có cảm biến để tránh tổn thất năng lượng không cần thiết. Chiếu sáng của kính hiển vi sẽ tự tắt ngay khi di chuyển mẫu ra khỏi vị trí
51 Ghế phòng chờ khu thăm nuôi 10 Bộ Ghế băng nhựa có tựa lưng, chân sắt sơn tĩnh điện. 1 băng 5 cái
52 Máy đo huyết áp cơ Exacta 1350 và ống nghe 10 Bộ Bao gồm: - Bộ huyết áp kế 2 dây: 01 bộ - Ống nghe 1 mặt: 01 cái
53 Cáng cứu thương 4 khúc 5 Cái Thông số kỹ thuật: - Cáng cứu thương gấp lại làm 4 khúc gọn gàng. - Cáng cứu thương được thiết kế có 4 chân đế bằng hợp kim nhôm tiện lợi khi đặt cáng xuống mặt đất giúp tạo vị trí cân bằng và dễ dàng nhấc lên đặt xuống. - Nhỏ gọn, dẽ dàng vận chuyển với túi đựng cáng khi đã gấp. - Mặt cáng được thiết kế bằng vải dù. - Khung cáng bằng hợp kim nhôm độ bền cao. - Kích thước băng ca: 209 x 56x 10cm (sai số 5%) - Kích thước băng ca sau khi gấp: 58 x 20 x 12 cm (sai số 5%)
54 Hệ thống tổng đài nội bộ (32 máy con) 1 Bộ Tổng đài 06 trung kế - 32 máy nhánh Analog, 4 máy nhánh số (2 port Digital)
55 Bàn, ghế làm việc 1 bàn 2 ghế (khu thăm nuôi) 4 Bộ Kích thước (mm): 400x700x750. ván gỗ ghép dày 18mm sơn PU Ghế Nhân viên: Kích thước (mm): 610x530x1000-1125. Ghế xoay, bọc nệm, cần hơi điều chỉnh độ cao.
56 Ghế làm việc (phòng BGĐ) 4 Cái Ghế xoay lớn, điều chỉnh độ cao.
57 Bàn để dụng cụ y tế 4 Cái Kích thước: 0,6 x 0,4 x 0,7 m. Inox 304
58 Ghế đá 20 Cái Kích thước 1,2m x 0,35m x 0,4m
59 Chảo gang 4 Cái đường kính 1,2m
60 Ghế tiếp khách (phòng BGĐ) 8 Cái gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da.
61 Giường đa năng 01 tay quay 1 Cái Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Inox SUS 304 - Kích thước tổng thể: D1900 x R900 x C550 mm (sai số 5%) - Góc nâng đầu: 0 – ≥ 85 độ - Khung giường hộp 30 x 60 x ≥ 1mm - Thanh đỡ vạt giường 25 x 25 x ≥ 0.8mm - 05 Thanh dọc đầu giường Phi 16 x ≥ 0.8mm - Nệm bọc simily dày ≥ 50mm.
62 Máy đo độ bão hòa oxy qua da 1 Cái Thông số kỹ thuật: - Màn hình: + Kích thước (rộng x cao): ≥ 44 x 63 (mm) + Độ phân giải màu: ≥ 16 bit. + Độ phân giải màn hình: ≥ 320 x 240 - Hiển thị: độ bão hòa oxy, nhịp mạch, hiển thị dạng cột theo chiều dọc, đồ thị theo chiều ngang, hiển thị chế độ, ngôn ngữ, tình trạng bão hòa oxy, cảnh báo, âm thanh, trạng thái nguồn. - Chế độ hiển thị: chiều dọc, chiều ngang. - Ngôn ngữ: Anh, Đức, Ý, Pháp, Tây Ban Nha. - Mức âm thanh: High, Low, Off. - Bộ nhớ trend: ≥ 72 giờ nhớ nhịp mạch và độ bão hòa. - Ngõ ra: USB (dạng mini)
63 Ghế phòng họp 12 Cái Kích thước (mm): 620x660x970 Ghế chân quỳ, chân thép mạ, đệm tựa bọc nỉ
64 Salon nhà công vụ 1 Bộ Nệm, gồm 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 2 đôn, 1 bàn kiếng
65 Valy cấp cứu 1 Bộ Thông số kỹ thuật: - Vali cấp cứu, vỏ làm bằng chất liệu PEDH hoặc tương đương, bao gồm: + Bộ giúp thở, hồi sức: vận hành bằng tay, chất liệu Silicon + Bình Oxy: Có thể điều chỉnh lưu lượng ≥ 5 lít/phút, hoặc trên đồng hồ đo 0 - ≥ 15 lít/phút. Bộ điều chỉnh được thiết kế để hoạt động với mức áp lực từ 200/300 bar. - Hút dịch: bơm hút dịch: áp suất chân không (-615mmHg, -0.82bar, -82 kPa), lưu lượng 72L/phút.
66 Loa kéo 1 Cái Công Suất Thực: Liên tục : ≥100w / Đỉnh : ≥400w
67 Máy in 2 Cái In laser 2 mặt tự động Độ phân giải 1200 x 1200 dpi Tốc độ in 25 trang/phút Bộ nhớ tích hợp 64 MB Khổ giấy A4, Letter
68 Tủ đựng thuốc cấp cứu 2 Cái Thông số kỹ thuật: - Kích thước: (1,6 x 0,8 x 0,4)m - Inox 304 - Cửa kính inox có ngăn độc A-B
69 Đèn Clar khám TMH 1 Cái Thông số kỹ thuật: - Đèn sử dụng pin sạc AAA và bộ sạc điện đi kèm - Băng đeo đầu không dây và cân bằng với ngăn chứa pin - Chẩn đoán hiệu quả hơn do hiệu suất chiếu sáng cao đèn LED (140 lumen) - Tuổi thọ phục vụ của đèn LED lên đến 50.000 giờ - Tiêu hao năng lượng ít hơn đáng kể - Có thể điều chỉnh hội tụ tại khoảng cách 40cm.
70 Nhiệt kế điện tử hồng ngoại đo trán 5 Cái Thông số kỹ thuật: - Nhiệt kế đo không chạm - Đo hoàn toàn tự động (đế nhiệt kế cách vật thể 5cm sẽ tự động đo) - Đo trong vòng ≤ 3s - Đo được thân nhiệt, môi trường - Chuyển đổi giữa °C - °F - Tầm đo thân nhiệt từ ≤ 34 °C - ≥ 43 °C (± 0.2°C trong khoảng ≤ 35°C - ≥ 42°C) - Tầm đo môi trường 0
71 Bàn chia thuốc 1 Cái Inox 80x80x150 có ngăn kéo
72 Ghế giáo viên 10 Cái Kích thước 450x450x900mm, ghế xếp bọc nệm, khung inox
73 Máy đo đường huyết 2 Cái Thông số kỹ thuật: - Cho kết quả trong ≤ 5 giây. - Chỉ cần ≤ 1 ml máu. - Cơ chế hoạt động quang học. - Bộ nhớ ≥ 250 kết quả. - Tuổi thọ pin ≥ 1.000 lần đo.
74 Bàn họp cho phòng 1 Cái Kích thước (mm): 2400x1200x750. Ván gỗ ghép dày 18mm sơn PU
75 Bộ dụng cụ rửa dạ dày 20 Bộ Công dụng: Dùng để thông rửa dạ dày - Size: 28 # (lớn) hoặc 22 # (nhỏ)
76 Máy phun khí dung 1 Cái Thông số kỹ thuật: - Cơ chế hoạt động: xông phun siêu âm - Áp lực nén tối đa: ≥ 317 kPa (≥ 46 psi) - Lưu lượng trung bình: ≥ 6 lít /phút @ 10 psig - Lưu lượng tối đa : 8.0 - ≥ 9.3 lít /phút
77 Cân sức khỏe có thước đo chiều cao 1 Cái Thông số kỹ thuật: Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. - Trọng lượng cơ thể: Max: ≥ 120kg Min: ≤ 0.5kg - Đo chiều cao: Phạm vi đo ≤ 70 - ≥ 190cm Dung sai ± 0.5cm
78 Canuyl Mayo chống tụt lưỡi 50 Cái Kích thước đa dạng: size 4 - 8. - Chất liệu: nhựa y tế cao cấp, đảm bảo an toàn khi sử dụng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trong đó có đầy đủ các loại thiết bị, đồ gỗ; máy vi tính; máy chiếu; hệ thống âm thanh; thiết bị nhà bếp, thiết bị y tế, mỗi hợp đồng có giá trị > 09 tỷ đồng hoặc Nhà thầu có số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị nhưng phải đảm bảo trong đó có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có đầy đủ các loại thiết bị, đồ gỗ; máy vi tính; máy chiếu; hệ thống âm thanh; thiết bị nhà bếp, thiết bị y tế có giá trị > 09 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Riêng thiết bị y tế tối thiểu 24 tháng - Trong vòng 48 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->