Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20191045056 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 09:17:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,690,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống lọc nước, khử trùng (nấu ăn cho học viên) | 2 | Bộ | Công suất lọc 10m3/giờ Đồng hồ hiển thị độ điện dẫn hoặc tổng chất rắn hòa tan (TDS) của nước tinh khiết, màn hình hiển thị bằng LCD | ||
| 2 | Giường tầng | 420 | Cái | 02 tầng sắt, sơn tĩnh điện. | ||
| 3 | Bàn ăn cho học viên (trang bị cho các khu) | 250 | Cái | Inox 304, 0,8 x 1,2m, mặt bàn inox dày 0,8mm | ||
| 4 | Giường đôi | 60 | Cái | Kích thước 1,6 x 2,0 m Chất liệu: Gỗ xoan đào Nệm dày 5cm, drap | ||
| 5 | Máy tính bộ (cho dạy nghề) | 29 | Cái | Máy bộ CORE I5 hoặc cấu hình lớn hơn - CPU: Intel Core i5 3,2GHz, RAM: 4GB, HDD: 500GB, Màn hình: 20", Keyboard: Mouse, OS: Free Dos | ||
| 6 | Tivi | 21 | Cái | Smart Ti vi 43 inch | ||
| 7 | Tủ quần áo | 64 | Cái | Kích thước: 800x600x1800 Ván gỗ ghép dày 18mm, sơn PU | ||
| 8 | Máy phân tích huyết học 5 thành phần | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: -Tham số đo: ≥ 26 thông số, bao gồm ≥ 5 thành phần bạch cầu: WBC, LYM, MON, NEU, BAS, EOS, LYM%, MON%, NEU%, BAS%, EOS%, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDWcv, RDWsd, PLT, P-LCC, P-LCR, PCT, MPV, PDWcv, PDWsd - Công xuất : ≥ 60 test/h - Phương pháp lấy mẫu: hệ thống ống kín và mở bằng rotor mẫu tự động, van cắt gốm với ≥ 3 vòng riêng biệt - Hệ thống thuốc thử: (Dung dịch pha loãng) Isotonic Diluent, (thuốc thử) Hemolysing Agent (WBC, HGB), (thuốc thử) Hemolysing Agent (WBC, HGB, LYM, MON, NEU, EOS, BAS), Chất rửa sạch - Màn hình hiển thị : LCD ≥ 800 x 600 điểm, màn hình đồ họa màu cảm ứng LCD. - Dung lượng lưu dữ: ≥ 100.000 kết quả bao gồm báo cờ, 4-diff và biểu đồ phân tán BAS, biểu đồ RBC và PLT - Thể tích mẫu: ≤ 110 µL máu toàn phần - Buồng thuốc: Ba buồng thuốc thử để pha loãng máu toàn phần và tính toán: 1: MIX, 1 : RBC, 1 : WBC+ HGB - Kích thước khe đếm: ≥ 70 µm (RBC/PLT), ≥ 80 µm (WBC/HGB) - Bàn phím và chuột ngoài: Cổng USB hoặc PS/2 - Giao diện máy in: Qua cổng USB tới bất kỳ máy in thích hợp của Windows - Xử lý dữ liệu: qua bộ vi xử lý ≥ 1.6 GHz | ||
| 9 | Máy chiếu + màn chiếu | 11 | Bộ | Máy chiếu Cường độ chiếu sáng 3.700 Ansi Lumens Độ tương phản: 3.700:1 Độ phân giải cao: 1280x800 (WXGA) Màn chiếu điện 120 inch (2,13x2,13m), remote điều khiển từ xa | ||
| 10 | Bàn ghế học sinh (2 chỗ ngồi) | 80 | Bộ | Bàn 120x800x690, Ghế 360x410x650 Mặt ván gỗ ghép dày 18mm sơn PU, chân sắt sơn tĩnh điện | ||
| 11 | Ghế hội trường | 180 | Cái | Kích thước: (0,4 x 0,4 x 0,45-1,05) m, vật liệu gỗ tự nhiên, sơn PU | ||
| 12 | Cây nước lạnh | 10 | Cái | Loại 3 vòi, Inox | ||
| 13 | Bàn ghế làm việc nhân viên (1 bàn, 3 ghế) | 39 | Bộ | Kích thước (mm): 600x1200x750. ván gỗ ghép dày 18mm sơn PU Ghế: Kích thước (mm): 610x530x1000-1125. Ghế xoay, bọc nệm, cần hơi điều chỉnh độ cao. | ||
| 14 | Tủ hấp cơm | 2 | Bộ | 100 kg, sử dụng gas, vỏ Inox | ||
| 15 | Bàn cho hội trường | 60 | Cái | 0,6x1,6m, Mặt ván gỗ ghép dày 18mm sơn PU, chân sắt sơn tĩnh điện | ||
| 16 | Máy lạnh | 9 | Cái | Loại máy lạnh: 1 chiều Công suất: 2 HP | ||
| 17 | Máy phát điện dự phòng | 1 | Bộ | 100KVA, 3 pha | ||
| 18 | Tủ hồ sơ phòng làm việc | 68 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện Kích thước (mm): 1000x450x1830 | ||
| 19 | Khay chia cơm cho học viên | 800 | Bộ | Inox 304, nhiều ngăn | ||
| 20 | Giường, nệm (phòng nghỉ BGĐ) | 4 | Bộ | Kích thước 1,2 x 2,0 m Chất liệu: Gỗ xoan đào | ||
| 21 | Bếp nấu công nghiệp | 3 | Bộ | KT: 2,6 x 0,73 x 0,55m 1 bộ 3 lò nấu Hệ thống dẫn ga (ống thép, van,…) | ||
| 22 | Ghế phòng họp | 80 | Cái | Kích thước: (0,4 x 0,4 x 0,45-1,05) m, vật liệu gỗ tự nhiên, sơn PU | ||
| 23 | Salon (trang bị cho các phòng) | 7 | Bộ | Gỗ, gồm 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 2 đôn, 1 bàn kiếng | ||
| 24 | Tủ bảo quản mẫu | 1 | Cái | Công dụng: Bảo quản các loại dược phẩm, mẫu sinh học, mẫu sinh phẩm, vacxin, máu Thông số kỹ thuật: - Thép phủ epoxy trắng hoặc thép không gỉ - Làm lạnh bằng không khí cưỡng bức - Tự động rã đông bởi hệ thống làm bay hơi nước ngưng tụ - Đèn sáng bên trong tủ - Cửa kính 3 lớp với tay cầm - Khay, kệ lắp đặt bên trong có thể chuyển đổi linh hoạt - Thang Nhiệt Độ +2°C / +15°C - Độ Ồn ≤ 52 (dBA) - Dung Tích ≥ 1295 lít (gross), ≥ 1160 lít ( net) | ||
| 25 | Giường + nệm | 30 | Cái | Inox, 1,9m x 0,9m, nệm dày 5cm | ||
| 26 | Tủ sách | 28 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện Kích thước (mm): 1200x450x2000 | ||
| 27 | Ghế nhựa có tựa lưng (trang bị cho các khu) | 800 | Cái | Ghế nhựa, lưng cao | ||
| 28 | Hệ thống âm thanh phòng họp | 1 | Bộ | Mixer: 1 cái Equalizer: 1 cái Crosserver: 1 cái Power: 2 cái Loa fullrange: 1 cặp Loa sub: 1 cặp Micro cổ ngỗng: 1 cái Micro không dây: 2 bộ Tủ máy: 1 tủ Dây tín hiệu, dây loa | ||
| 29 | Tủ sắt nhiều ngăn | 16 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện 18 ngăn, Kích thước (mm): 915x450x1830 | ||
| 30 | Xe đẩy cơm, 3 tầng | 4 | Chiếc | Inox 304, 1,2x1,8m | ||
| 31 | Bàn làm việc (phòng BGĐ) | 4 | Cái | Kích thước: 900 x 1800 x 750 mm, có bàn phụ, gỗ ghép phủ veneer dày 18mm sơn phủ PU | ||
| 32 | Tivi cho học viên | 6 | Cái | Smart Ti vi 32 inch | ||
| 33 | Tủ đầu giường | 30 | Cái | Inox 304, 0,35x0,40x0,85m | ||
| 34 | Máy ly tâm 24 vị trí | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Tốc độ ly tâm tối đa: ≥ 4000 vòng/phút - Công suất ly tâm tối đa: 24 x 15ml - Màn hình LCD - Cài đặt thời gian: tới ≥ 99 phút 59 giây hoặc liên tục - Tính thời gian: bắt đầu từ lúc khởi động / hoặc bắt đầu từ lúc cài đặt RPM - Điều chỉnh gia tốc/giảm tốc: 0 – ≥ 5 giai đoạn (≥ 6 bước) - Bộ nhớ lưu trữ được ≥ 10 chương trình ly tâm - Độ ồn: ≤ 60dB - Công suất tiêu thụ: ≤ 1000W | ||
| 35 | Tivi nhà sinh hoạt đa năng | 2 | Cái | Loại 50 inch | ||
| 36 | Tủ hồ sơ phòng làm việc (phòng BGĐ) | 4 | Cái | chất liệu gỗ melamine phủ PU, 2200x530x2005 | ||
| 37 | Bàn phòng họp | 1 | Bộ | Kích thước: 2,4x8m, gỗ ghép phủ veneer dày 18mm sơn phủ PU | ||
| 38 | Máy ECG 3 kênh | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật - Có thể sử dụng kèm với máy sốc tim - Dòng điện rò qua bệnh nhân: 60dB, > 100dB (Add fiter) - Mức nhiễu: 20dB) - Bộ phận in nhiệt: ≥ 32spots/mm, kích thước giấy in: 80mm x 20m - Độ nhạy: 5mm/mV ; 10mm/mV ; 20mm/mV ; 40mm/mV ; Auto - Tốc độ in: Auto-record: 25mm/s, 50mm/s Rhythm record: 25mm/s, 50mm/s Manual record: 5mm/s, 6.25mm/s, 10mm/s, 25mm/s, 50mm/s | ||
| 39 | Bàn, ghế làm việc | 11 | Bộ | Kích thước (mm): 400x700x750. ván gỗ ghép dày 18mm sơn PU Ghế Nhân viên: Kích thước (mm): 610x530x1000-1125. Ghế xoay, bọc nệm, cần hơi điều chỉnh độ cao. | ||
| 40 | Máy giặt | 2 | Cái | Loại 11Kg | ||
| 41 | Bàn giáo viên | 10 | Cái | Kích thước: 1200x600x750, ván gỗ ghép dày 18mm sơn PU | ||
| 42 | Đồng hồ bình Oxy | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật Áp lực đầu vào: ≥ 15 MPa Áp lực đầu ra: ≥ 0,2 MPa Lưu lượng: ≤ 1 - ≥ 10 lít/phút | ||
| 43 | Tủ kính lớn đựng thuốc kho dược có cánh chia tầng, ngăn, ô | 3 | Cái | Kích thước: Dài 1 x Rộng 0,5 x Cao 2 m (sai số +5%) - Vật liệu: Inox 304 - Khung vuông 30 dày ≥ 1mm. - Bọc xung quanh dày ≥ 0,8mm. - Có 2 cánh cửa mở, khung vuông 20, kính dày ≥ 0,45mm. - Gồm ≥ 5 tầng, ≥ 10 ngăn ô. | ||
| 44 | Máy đốt điện (dao mổ điện) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Nguồn điện sử dụng: 220-50/60Hz - Công suất tiêu thụ: ≤ 300VA - Công suất cắt cực đại: ≥ 120 W – 250 Ω - Công suất cực đại ở chế độ BLEND: ≥ 90W- 200 Ω - Công suất cực đại ở chế độ FORCED COAG: ≥ 80W- 150 Ω - Công suất cực đại ở chế độ SOFT COAG: ≥ 60W- 100 Ω - Công suất cực đại ở chế độ BIPOLAR: ≥ 40W- 100 Ω | ||
| 45 | Máy phân tích nước tiểu | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: - Loại mẫu phẩm: Nước tiểu - Tốc độ đo: ≥ 500 lần/ giờ ở chế độ đo liên tục, chu kỳ đo 7 giây/ lần - Thời gian que ủ màu: 1 phút - Dung lượng thùng rác 150 que đã sử dụng - Các chế độ đo: 2 chế độ đo "đơn lẻ và đo liên tục" - Các tình huống đo: Thông thường (Rountime), Khẩn cấp (STAT), Kiểm định (QC) - Bộ nhớ: ≥ 2000 kết quả đo cuối cùng - Dự báo bệnh Thận, dự báo bệnh đái tháo đường,.. - Cổng kết nối: R232C - In kết quả: In nhiệt - Ngôn ngữ: Tiếng Anh | ||
| 46 | Máy năng lượng mặt trời | 2 | Bộ | Dung tích 180 lít | ||
| 47 | Tủ đông | 1 | Bộ | Loại 1300 lít, 1 ngăn đông, 3 nắp mở | ||
| 48 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu 24 chi tiết | 10 | Bộ | Bộ tiểu phẫu 24 chi tiết bao gồm: (kích thước sai số ±5%) 1/ Kẹp phẫu tích có mấu 10cm: 01 cái 2/ Kẹp phẫu tích không mấu 16cm: 01 cái 3/ Kim chọc dò: 01 cái 4/ Đè lưỡi inox: 01 cái 5/ Loa soi tai: 01 cái 6/ Kim khâu 3 cạnh 0,9 x 36: 10 cái 7/ Lưỡi dao mổ số 12: 10 cái 8/ Lưỡi dao mổ số 21: 10 cái 9/ Nỉa có mấu 12 cm: 10 cái 10/ Cán dao số 07: 01 cái 11/ Cán dao số 4: 01 cái 12/ Que thăm dò: 01 cái 13/ Nỉa nha: 01 cái 14/ Kéo thẳng nhọn 14cm: 01 cái 15// Kéo cong tù 14cm: 01 cái 16 Pank mũi người lớn: 01 cái 17/ Ống khí quản: 01 cái 18/ Pank thẳng không mấu 14cm: 01 cái 19/ Pank cong không mấu 14 cm: 01 cái 20/ Mở miệng chữ T: 01 cái 21/ Pank kéo lưỡi: 01 cái 22/ Bơm tiêm 5ml: 01 cái 23/ Kim tiêm 25G: 01 cái 24/ Hộp inox đựng dụng cụ: 01 cái | ||
| 49 | Bảng từ | 10 | Cái | 1,2x1,8m | ||
| 50 | Kính hiển vi hai mắt | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Kính hiển vi dụng cho nghiên cứu khoa học sự sống - Đầu quan sát 2 mắt với ống Siedentopf nghiêng 30°, khoản cách đồng từ ≤ 48 – ≥ 76 mm với điều chỉnh diop trên mắt trái - Mâm xoay có thể gắn được ≥ 5 vật kính với vòng bi xoay tròn - Độ phóng đại max: ≥ 1000 lần - Thị kính gồm: 10X (02 chiếc) - ≥ 4 vật kính IOS E-Plan EPL gồm: 4X/0,10; 10X/0,25; S40X/0.65 ; S100X/1,25 và 1 vị trí chờ - Tất cả hệ thống quang học đều chống nấm mốc và phủ chống phản xạ cho ánh sáng truyền qua tối đa - Sa bàn trượt ≥ 138 x 156 mm, trượt cơ khí ≥ 79 x 52 mm - Tụ quang Abbe N.A.1.25 điều chỉnh độ cao với màng chắn sáng với mở cho tuỳ chọn pha sáng - Chỉnh thô và chỉnh tinh đồng trục, thang hành trình ≥ 20 mm, khoá co bảo vệ lam và vật kính. Điều chỉnh khoá ma sát - Đèn chiếu sáng điều chỉnh cường độ Diascopic 3W NeoLED (TM) hoặc tương đương - Có cảm biến để tránh tổn thất năng lượng không cần thiết. Chiếu sáng của kính hiển vi sẽ tự tắt ngay khi di chuyển mẫu ra khỏi vị trí | ||
| 51 | Ghế phòng chờ khu thăm nuôi | 10 | Bộ | Ghế băng nhựa có tựa lưng, chân sắt sơn tĩnh điện. 1 băng 5 cái | ||
| 52 | Máy đo huyết áp cơ Exacta 1350 và ống nghe | 10 | Bộ | Bao gồm: - Bộ huyết áp kế 2 dây: 01 bộ - Ống nghe 1 mặt: 01 cái | ||
| 53 | Cáng cứu thương 4 khúc | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Cáng cứu thương gấp lại làm 4 khúc gọn gàng. - Cáng cứu thương được thiết kế có 4 chân đế bằng hợp kim nhôm tiện lợi khi đặt cáng xuống mặt đất giúp tạo vị trí cân bằng và dễ dàng nhấc lên đặt xuống. - Nhỏ gọn, dẽ dàng vận chuyển với túi đựng cáng khi đã gấp. - Mặt cáng được thiết kế bằng vải dù. - Khung cáng bằng hợp kim nhôm độ bền cao. - Kích thước băng ca: 209 x 56x 10cm (sai số 5%) - Kích thước băng ca sau khi gấp: 58 x 20 x 12 cm (sai số 5%) | ||
| 54 | Hệ thống tổng đài nội bộ (32 máy con) | 1 | Bộ | Tổng đài 06 trung kế - 32 máy nhánh Analog, 4 máy nhánh số (2 port Digital) | ||
| 55 | Bàn, ghế làm việc 1 bàn 2 ghế (khu thăm nuôi) | 4 | Bộ | Kích thước (mm): 400x700x750. ván gỗ ghép dày 18mm sơn PU Ghế Nhân viên: Kích thước (mm): 610x530x1000-1125. Ghế xoay, bọc nệm, cần hơi điều chỉnh độ cao. | ||
| 56 | Ghế làm việc (phòng BGĐ) | 4 | Cái | Ghế xoay lớn, điều chỉnh độ cao. | ||
| 57 | Bàn để dụng cụ y tế | 4 | Cái | Kích thước: 0,6 x 0,4 x 0,7 m. Inox 304 | ||
| 58 | Ghế đá | 20 | Cái | Kích thước 1,2m x 0,35m x 0,4m | ||
| 59 | Chảo gang | 4 | Cái | đường kính 1,2m | ||
| 60 | Ghế tiếp khách (phòng BGĐ) | 8 | Cái | gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da. | ||
| 61 | Giường đa năng 01 tay quay | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Inox SUS 304 - Kích thước tổng thể: D1900 x R900 x C550 mm (sai số 5%) - Góc nâng đầu: 0 – ≥ 85 độ - Khung giường hộp 30 x 60 x ≥ 1mm - Thanh đỡ vạt giường 25 x 25 x ≥ 0.8mm - 05 Thanh dọc đầu giường Phi 16 x ≥ 0.8mm - Nệm bọc simily dày ≥ 50mm. | ||
| 62 | Máy đo độ bão hòa oxy qua da | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Màn hình: + Kích thước (rộng x cao): ≥ 44 x 63 (mm) + Độ phân giải màu: ≥ 16 bit. + Độ phân giải màn hình: ≥ 320 x 240 - Hiển thị: độ bão hòa oxy, nhịp mạch, hiển thị dạng cột theo chiều dọc, đồ thị theo chiều ngang, hiển thị chế độ, ngôn ngữ, tình trạng bão hòa oxy, cảnh báo, âm thanh, trạng thái nguồn. - Chế độ hiển thị: chiều dọc, chiều ngang. - Ngôn ngữ: Anh, Đức, Ý, Pháp, Tây Ban Nha. - Mức âm thanh: High, Low, Off. - Bộ nhớ trend: ≥ 72 giờ nhớ nhịp mạch và độ bão hòa. - Ngõ ra: USB (dạng mini) | ||
| 63 | Ghế phòng họp | 12 | Cái | Kích thước (mm): 620x660x970 Ghế chân quỳ, chân thép mạ, đệm tựa bọc nỉ | ||
| 64 | Salon nhà công vụ | 1 | Bộ | Nệm, gồm 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 2 đôn, 1 bàn kiếng | ||
| 65 | Valy cấp cứu | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: - Vali cấp cứu, vỏ làm bằng chất liệu PEDH hoặc tương đương, bao gồm: + Bộ giúp thở, hồi sức: vận hành bằng tay, chất liệu Silicon + Bình Oxy: Có thể điều chỉnh lưu lượng ≥ 5 lít/phút, hoặc trên đồng hồ đo 0 - ≥ 15 lít/phút. Bộ điều chỉnh được thiết kế để hoạt động với mức áp lực từ 200/300 bar. - Hút dịch: bơm hút dịch: áp suất chân không (-615mmHg, -0.82bar, -82 kPa), lưu lượng 72L/phút. | ||
| 66 | Loa kéo | 1 | Cái | Công Suất Thực: Liên tục : ≥100w / Đỉnh : ≥400w | ||
| 67 | Máy in | 2 | Cái | In laser 2 mặt tự động Độ phân giải 1200 x 1200 dpi Tốc độ in 25 trang/phút Bộ nhớ tích hợp 64 MB Khổ giấy A4, Letter | ||
| 68 | Tủ đựng thuốc cấp cứu | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Kích thước: (1,6 x 0,8 x 0,4)m - Inox 304 - Cửa kính inox có ngăn độc A-B | ||
| 69 | Đèn Clar khám TMH | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Đèn sử dụng pin sạc AAA và bộ sạc điện đi kèm - Băng đeo đầu không dây và cân bằng với ngăn chứa pin - Chẩn đoán hiệu quả hơn do hiệu suất chiếu sáng cao đèn LED (140 lumen) - Tuổi thọ phục vụ của đèn LED lên đến 50.000 giờ - Tiêu hao năng lượng ít hơn đáng kể - Có thể điều chỉnh hội tụ tại khoảng cách 40cm. | ||
| 70 | Nhiệt kế điện tử hồng ngoại đo trán | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Nhiệt kế đo không chạm - Đo hoàn toàn tự động (đế nhiệt kế cách vật thể 5cm sẽ tự động đo) - Đo trong vòng ≤ 3s - Đo được thân nhiệt, môi trường - Chuyển đổi giữa °C - °F - Tầm đo thân nhiệt từ ≤ 34 °C - ≥ 43 °C (± 0.2°C trong khoảng ≤ 35°C - ≥ 42°C) - Tầm đo môi trường 0 | ||
| 71 | Bàn chia thuốc | 1 | Cái | Inox 80x80x150 có ngăn kéo | ||
| 72 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Kích thước 450x450x900mm, ghế xếp bọc nệm, khung inox | ||
| 73 | Máy đo đường huyết | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Cho kết quả trong ≤ 5 giây. - Chỉ cần ≤ 1 ml máu. - Cơ chế hoạt động quang học. - Bộ nhớ ≥ 250 kết quả. - Tuổi thọ pin ≥ 1.000 lần đo. | ||
| 74 | Bàn họp cho phòng | 1 | Cái | Kích thước (mm): 2400x1200x750. Ván gỗ ghép dày 18mm sơn PU | ||
| 75 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày | 20 | Bộ | Công dụng: Dùng để thông rửa dạ dày - Size: 28 # (lớn) hoặc 22 # (nhỏ) | ||
| 76 | Máy phun khí dung | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Cơ chế hoạt động: xông phun siêu âm - Áp lực nén tối đa: ≥ 317 kPa (≥ 46 psi) - Lưu lượng trung bình: ≥ 6 lít /phút @ 10 psig - Lưu lượng tối đa : 8.0 - ≥ 9.3 lít /phút | ||
| 77 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. - Trọng lượng cơ thể: Max: ≥ 120kg Min: ≤ 0.5kg - Đo chiều cao: Phạm vi đo ≤ 70 - ≥ 190cm Dung sai ± 0.5cm | ||
| 78 | Canuyl Mayo chống tụt lưỡi | 50 | Cái | Kích thước đa dạng: size 4 - 8. - Chất liệu: nhựa y tế cao cấp, đảm bảo an toàn khi sử dụng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trong đó có đầy đủ các loại thiết bị, đồ gỗ; máy vi tính; máy chiếu; hệ thống âm thanh; thiết bị nhà bếp, thiết bị y tế, mỗi hợp đồng có giá trị > 09 tỷ đồng hoặc Nhà thầu có số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị nhưng phải đảm bảo trong đó có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có đầy đủ các loại thiết bị, đồ gỗ; máy vi tính; máy chiếu; hệ thống âm thanh; thiết bị nhà bếp, thiết bị y tế có giá trị > 09 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Riêng thiết bị y tế tối thiểu 24 tháng - Trong vòng 48 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi