Gói thầu: Gói thầu B2: Thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680056-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B2: Thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816060 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:18:00 đến ngày 2021-07-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,188,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cục đẩy (amply) | 1 | Cái | Chanel: 4 kênh Công suất âm thanh nổi 8Ω: 4 * 1500W Công suất âm thanh nổi 4Ω: 4 * 2250W Công suất cầu nối 8Ω: 2 * 4500W Độ nhạy đầu vào: 0,775V / 1V / 1,4V Đáp ứng tần số: 20Hz-20kHz / + - 0.5dB Tỷ lệ nhiễu tín hiệu (dB):> 110dB Tổng méo hài (THD): 35dB Tốc độ quay: 20V / us Hệ số giảm chấn:> 500 Trở kháng đầu vào: 20KΩ cân bằng, 10KΩ không cân bằng Hệ thống làm mát: Quạt thông minh 4 PCS Bảo vệ: Bộ đệm bật nguồn, bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ đầu ra dc Yêu cầu nguồn: 200-240V ~ 50-60Hz | ||
| 2 | Mixer | 1 | Cái | Line moni in: 12 Đường Micro Line stereo: 2 Đường Stereo Effects: 32 hiệu ứng âm thanh kỹ thuật số Chỉnh EQ mỗi kênh: Low – Mid – Hi Line Tape in, AUX in Micro có thêm nguồn cho MicroPhantom: 48 v – On/Off - phòng thu Đầu vào: Tiền khuyếch đại Mic: 12 x XLR (CH 1-12) Đường dây: 12 x 1/4 “(CH 1-12), 4 x 1/4″ (Stereo 1, 2), 2 x RCA (2 TRK) Khác: Đầu vào No Other Đầu ra: Main: 2 x XLR, 1 x 1/4 “(Mono) Trực tiếp: Không trực tiếp kết quả đầu ra Loại khác: 2 x RCA (Rec), 2 x 1/4 “(Monitor) Tai nghe: 1 x 1/4 ” Gửi / Trở về I / O: 1 x 1/4 “(Aux), 1 x 1/4″ (FX), 2 x 1/4 “(Return) Phantom điện: Có (CH 1-12) EQ Bands: 3-band Sweepable Mid (CH 1-12), 3-band (Stereo 1-2) Aux Gửi: 1 x 1 Aux (Pre / Post), 1 x FX (Post) Faders: 17 x 60mm Kênh Phụ trang: Yes (CH 1-12), 2 x 1/4 “(Main Inserts) | ||
| 3 | Loa hội trường | 4 | Cái | Cấu tạo: 2 Loa, 2 đường tiếng Loa Bass:40cm Thông tin bass loa:JBL 2265H Loa treble:1 loa JBL 2431H 7.5cm neodymiummagnet nén Công suất RMS:800W Công suất Max/Program:1600W Công suất Peak:3200W Trở kháng:8 ohms Tần số đáp tuyến:53 Hz - 20 kHz Độ nhạy (1w @ 1m):96 dB SPL (chế độ thụ động) Cường độ phát âm cực đại:131 dB SPL cao điểm Kết nối:Neutrik ® Speakon ® NL-4 (x2) Góc phủ âm (Ngang x Dọc):75° x 50° Vỏ loa:Hình thang, dày 15 mm Kiểu Dáng: Loa Đứng Kích thước (Rộng x Cao x Sâu):439 x 711 x 406 mm Trọng lượng:22 kg/ loa | ||
| 4 | Micro không dây | 4 | Cái | Sử dụng sóng: Sóng cố định UHF Phạm vi bước sóng: 640Hz-800Hz Tỷ lệ tạp âm: 0.5% Sử dụng pin: 2 Pin AA 1.5V Phạm vi hoạt động: 100m Cổng Balance và Volume control cho mỗi Microphone | ||
| 5 | Dây cáp nối loa | 150 | M | Dây cáp nối loa | ||
| 6 | Phông màn cờ hội trường | 1 | Cái | Vải thun xanh biển KT : (DxC) 10.000x6000mm Có tai bèo phía trên , cờ nhung đỏ sao vàng và búa liềm bằng mi ca màu vàng , 2 cánh gà 2500 x 6000 | ||
| 7 | Khẩu hiệu hội trường | 1 | Cái | KT : (DxC) 10.000x 900mm Khung sắt hộp 30x30mm nền khẩu hiệu alunium đỏ chữ mầu vàng bằng mica | ||
| 8 | Tượng Bác hồ | 1 | Cái | Thạch cao trắng | ||
| 9 | Bục thuyết trình (bục nói) | 1 | Cái | KT: (DxRxC)700x450x1100mm Gỗ tự nhiên sơn phủ PU màu cánh gián nhạt | ||
| 10 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | KT: (DxRxC)700x450x1450mm Gỗ tự nhiên sơn phủ PU màu cánh gián nhạt | ||
| 11 | Ghế xếp ngồi Hội trường | 500 | Cái | Ghế: ghế nệm xếp, lưng tựa và mặt ngồi được bọc nêm simili màu xanh biển .khung sườn sắt tròn sơn tỉnh điện màu xám | ||
| 12 | Bàn ghế Hội trường ( 1 bàn+ 4 ghế dành cho chủ toạ và thư ký ) | 4 | bộ | -Bàn : KT:(DxRxC)2400x400x750mm Gỗ ghép tự nhiên sơn phủ PU màu cánh gián nhạt có nút chân cao su tránh trầy xước nền nhà và không gây tiếng ồn. -Ghế: ghế nệm xếp, lưng tựa và mặt ngồi được bọc nêm simili màu xanh biển .khung sườn sắt tròn sơn tỉnh điện màu xám | ||
| 13 | Hệ thống đèn sân khấu | 4 | bộ | Nguồn sáng: bóng 7R 230 W, 8000 K Tuổi thọ: 2500 giờ Quay ngang/dọc: 540 ° / 270 ° Màu sắc: 14 + màu trắng Gobos: 17 + mở Chế độ: tự động, cảm ứng âm thanh, qua DMX Kênh: 16 | ||
| 14 | Hệ thống máy chiếu màn hình lớn | 1 | bộ | Công nghệ xử lý hình ảnh DLP® 3D. Công nghệ nguồn sáng: Laser. Độ phân giải: WXGA(1,280 x 800 pixels). Độ phân giải nén tối đa: 4K UHD (3,840 x 2,160 pixels). Cường độ sáng: 4,500 ANSI Lumens (Chế độ tiêu chuẩn); Độ tương phản: 2,000,000: 1 Dynamic Black. Tái tạo màu sắc: Màu đầy đủ (1,07 tỷ màu); Tuổi thọ nguồn sáng (bình thường): 20.000 giờ. Kích thước hình chiếu: 40 - 300 inch; Thấu kính thu phóng quang học: 1,3X. Hiệu chỉnh méo hình: điều chỉnh 4 góc tự động. Tỉ lệ chiếu (khoảng cách: chiều rộng): 1.19 ~ 1.54:1 (78"@2m). Ống kính máy chiếu: F = 2.5~2.78 , f = 16.91mm~21.60mm , Manual Focus Khoảng cách ngắn nhất: 1,01 m. Cổng vào/ ra: Analog RGB/Component Video (D-sub) x 1; Composite Video (RCA) x 1; HDMI (1.4a 3D supported, HDCP) x 1; HDMI (2.0)/ MHL x 1; DC Out (5V/1.5A, USB Type A) x 1; PC Audio (Stereo mini jack) x 1 Cổng điều khiển: RS232 (D-sub) x 1; USB (Micro-B) x 1. Công suất loa 10W. Tính năng nổi bật: Chống nước IP6X, hoạt động 24/7, bật tắt tức thì, không chứa thủy ngân. Menu hiển thị đa ngôn ngữ tự chọn trong đó có Tiếng Việt. Màn chiếu điện Dalite 150 inch, kích thước: 3,05 m x 2,29 m, có remote điều khiển từ xa. Phụ kiện kèm theo: Giá treo máy chiếu vào trần, dây HDMI (tối đa 20m). | ||
| 15 | Bảng chống lóa (1,2x3,6)m | 1 | Cái | Kích thước: 1200x3600 mm Khung nhôm Bảng từ tôn | ||
| 16 | Bàn ghế giáo viên (ghế 3 nan) | 1 | bộ | Kích thước: 1200x600x750mm Bàn có 1 bàn phím, 1 thùng CPU Gỗ tràm bông vàng hoặc tương đương | ||
| 17 | Bàn ghế học sinh (ghế 3 nan) | 35 | bộ | Kích thước: 800x500x750 mm Gỗ tràm bông vàng hoặc tương đương | ||
| 18 | Tivi 75 inch | 1 | bộ | Kích cỡ màn hình: 75" Độ phân giải màn hình: 3840 x 2160 (4K UHD) Độ sáng: 330 cd/m² Tấm nền: Led Direct ( Led nền) Góc nhìn: 178º/178º Độ bền màn hình : 30.000 giờ Truyền hình kỹ thuật số (DVB-T2/ C): Có Công nghệ xử lý hình ảnh: HDR (10 Pro / HLG) Công suất âm thanh: 10W+10W Giải pháp: quản lý tập trung Super Sign: CMS, Simple Editor, Control / Control Plus Tính năng chuyên dụng : Crestron Connected® (Network Based Control), DPM (Digital Power management), Time scheduler, RTC (Real Time Clock), NTP sync timer, BEACON, Embedded CM (contents manager), Embedded GM (Group manager) Tính năng thông minh: webOS 6.0, Commercial Smart Home (Launcher Bar), Web Browser, Pre-loaded App (YouTube) Kết nối: Soft AP, Wi-Fi (ac), Screen Share (Miracast), DIAL, Bluetooth Audio Playback, Sound Sync/bluetooth, Mobile Connection Overlay Cổng kết nối vật lý Bên hông : HDMI In 3(2.0), Headphone Out, AV In: 1(Phone Jack Type) RS-232C(D-Sub 9pin / Phone jack): 1(Phone Jack, 4pin); SVC only (Phone jack type): 1(Phone Jack Type). Phía sau : USB:1 (2.0) , RF In, Digital Audio Out (Optical), RJ45 (LAN), External Speaker Out(3.5mm phone jack). Loại chân đế : 2 chân Yêu cầu về nguồn điện: AC 100~240V, 50/60Hz | ||
| 19 | Tủ hấp cơm 5 ngăn (25 kg) | 1 | Cái | Vừa sử dụng điện vừa sử dụng gas. Bằng inox không rỉ - Tole inox dày 1-1,5mm. Tủ có 2 lớp tole inox cách nhiệt (vật liệu cách nhiệt bên trong bằng sợi thủy tinh) Kích thước : Ngang x sâu x cao (700x750x1700)mm | ||
| 20 | Bếp 4 họng | 1 | Cái | Vật liệu: inox sus 304 dày 1mm Bếp á 4 họng đánh lửa tự động Kích thước: 2200x750x750mm kiểu dáng công nghiệp | ||
| 21 | Hệ thống dẫn ga 04 bình | 1 | Hệ thống | Hệ thống dẫn ga 04 bình | ||
| 22 | Hệ thống quạt hút mùi, ống hút mùi, khói | 2 | Cái | Hệ thống quạt hút mùi, ống hút mùi, khói | ||
| 23 | Máng hút khói | 1 | Cái | Vật liệu: inox 201 Kích thước: 4000x900x450mm | ||
| 24 | Chậu rửa bằng Inox 2 ô | 2 | Cái | Vật liệu: inox sus 304 dày 1mm Chân vuông 38x38, đế tăng chỉnh chiều cao. Kích thước: 1200x750x800mm Kích thước hố: 500x500x300mm Kiểu dáng công nghiệp | ||
| 25 | Bồn ngâm thịt đôi | 1 | Cái | Vật liệu: inox sus 304 dày 1mm Chân vuông 38x38, đế tăng chỉnh chiều cao. Kích thước: 1200x750x800mm Kích thước hố: 500x500x300mm Kiểu dáng công nghiệp | ||
| 26 | Bàn soạn chia thực phẩm 2 tầng | 1 | Cái | Vật liệu: inox sus 201 dày 1mm Tầng 1: tầng tôn có dàn đố tăng cứng Tầng 2: inox vuông 10x20mm Chân vuông 38x38, đế bọc cao su chống trầy và trơn Kích thước: 800x1800x800mm Kiểu dáng công nghiệp | ||
| 27 | Bàn sơ chế | 8 | Cái | Vật liệu: inox sus 201 dày 1mm Tầng 1: tầng tôn có dàn đố tăng cứng Tầng 2: inox vuông 10x20mm Chân vuông 38x38, đế bọc cao su chống trầy và trơn Kích thước: 800x1800x800mm Kiểu dáng công nghiệp | ||
| 28 | Bàn chặt thực phẩm | 2 | Cái | Vật liệu: inox sus 201 dày 1mm tầng 1: tầng tôn có dàn đố tăng cứng Chân vuông 38x38, đế bọc cao su chống trầy và trơn Kiểu dáng công nghiệp Kích thước: 700x1200x800mm | ||
| 29 | Bàn phân chia thức ăn | 6 | Cái | Vật liệu: inox sus 201 dày 1mm Tầng 1: tầng tôn có dàn đố tăng cứng Tầng 2: inox vuông 10x20mm Chân vuông 38x38, đế bọc cao su chống trầy và trơn Kích thước: 800x1400x800mm Kiểu dáng công nghiệp | ||
| 30 | Giá để gia vị 2 tầng | 1 | Cái | Vật liệu: inox sus 201 Tầng tôn có dàn đố tăng cứng Chân vuông 38x38, đế bọc cao su chống trầy và trơn Có bánh xe Kích thước: 500x800x800mm Kiểu dáng công nghiệp | ||
| 31 | Tủ úp chén 4. ngăn có song ngang để thoáng khí | 2 | Cái | Vật liệu: inox sus 201 Bên trong 3 tầng song xung quanh bọc tôn, cửa kính Chân vuông 38x38, đế bọc cao su chống trầy và trơn Kích thước: 400x1000x1500mm Kiểu dáng công nghiệp | ||
| 32 | Kệ Inox để đồ sống | 2 | Cái | Vật liệu: inox sus 201 dày 1mm 3 tầng song inox Chân vuông 38x38, đế bọc cao su chống trầy và trơn Kích thước: 500x1500x1500mm Kiểu dáng công nghiệp | ||
| 33 | Kệ Inox để đồ chín | 2 | Cái | Vật liệu: inox sus 201 dày 1mm 3 tầng song inox Chân vuông 38x38, đế bọc cao su chống trầy và trơn Kích thước: 500x1500x1500mm Kiểu dáng công nghiệp | ||
| 34 | Xe đẩy thức ăn | 4 | Cái | Vật liệu: inox sus 201 dày 1mm 2 tầng inox Chân vuông 38x38, đế bọc cao su chống trầy và trơn Kích thước: 600x900x1000mm Kiểu dáng công nghiệp | ||
| 35 | Thùng nước uống có vòi (cả chân) | 4 | Cái | Thùng 30l | ||
| 36 | Nồi nấu canh Inox | 2 | Cái | Đường kính: 50x50cm | ||
| 37 | Nồi nấu kho | 2 | Cái | Đường kính: 40x40cm | ||
| 38 | Nồi nấu súp | 2 | Cái | Đường kính: 40x40cm | ||
| 39 | Nồi nấu nước uống | 3 | Cái | Đường kính: 50x50cm | ||
| 40 | Nồi chia canh | 8 | Cái | Đường kính: 30x30cm | ||
| 41 | Thau Inox đựng chén muỗng các lớp | 8 | Cái | Đường kính: 60cm | ||
| 42 | Thau Inox đựng thực phẩm | 4 | Cái | Đường kính: 50x50cm | ||
| 43 | Rỗ Inox đựng thực phẩm | 4 | Cái | Đường kính: 40x40cm | ||
| 44 | Thố đựng thực phẩm sống | 4 | Cái | Vật liệu nhựa | ||
| 45 | Chảo I nox nhỏ | 2 | Cái | Đường kính: 30cm | ||
| 46 | Chảo chống dính lớn | 2 | Cái | Đường kính 30cm | ||
| 47 | Khay Inox | 4 | Cái | Khay 40x60 | ||
| 48 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Máy xay thịt | ||
| 49 | Máy xay đậu nành | 1 | Cái | Máy xay đậu nành | ||
| 50 | Máy xay cua | 1 | Cái | Máy xay cua | ||
| 51 | Máy xay sinh tố | 1 | Cái | Dung tích: 1.5 Lít Chức năng: Xay sinh tố , trái cây ... Lưỡi xay: Thép không gỉ Cối xay khô: Có Chất liệu: Cối xay: Nhựa Điện áp: 220V - 50Hz Công Suất Thực: 600W | ||
| 52 | Máy giặt khăn và yếm cho trẻ | 2 | Cái | Loại máy giặt: Cửa trên Kiểu lồng giặt: Lồng đứng Khối lượng giặt: 7.2 Kg Chế độ giặt: 7 chế độ giặt Tốc độ quay vắt: 775 vòng/phút Lượng nước tiêu thụ: 117 Chất liệu lồng giặt: Thép không gỉ Tự khởi động lại sau khi có điện: Có Khóa an toàn: Khóa trẻ em | ||
| 53 | Tủ lưu thức ăn | 1 | Cái | Vật liệu: inox sus 201 bên trong 3 tầng, xung quanh bọc tôn, cửa kính. Chân vuông 38x38, đế bọc cao su chống trầy và trơn. Kích thước: 400x1000x1500mm, kiểu dáng công nghiệp | ||
| 54 | Tủ lạnh 541 lít - (2 cánh mở, loại lớn ). | 2 | Cái | Thông tin chung Dung tích tổng: 570 lít Dung tích thực: 541 lít Đóng tuyết: Không đóng tuyết Tính năng sản phẩm Công nghệ tiết kiệm điện: Inverter Chỉnh nhiệt độ: Thủ công Làm lạnh nhanh: Có Dung tích: Trên 450 lít Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh đa chiều Tính năng khác Ngăn chứa Ngăn đá (ngăn đông): 196 lít Ngăn rau quả: 345 lít Chất liệu khay ngăn: Kính chịu lực Ngăn đựng chai lọ: Có Thông số kỹ thuật Công suất tiêu thụ: ~ 1.6 kW/ngày Chất liệu cửa tủ lạnh: Mặt thép kháng khuẩn Dòng điện: 220V/50Hz/1.5A | ||
| 55 | Bộ dao thái thực phẩm | 1 | bộ | Inox | ||
| 56 | Bộ thớt chặt thịt và thái thực phẩm | 1 | bộ | Thớt gỗ: 40cmx10cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.782E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.56565E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 831.985.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.495.955.000 VNĐ
- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có quy mô và tính chất tương tự gói thầu bao gồm thiết bị điện tử - âm thanh – ánh sáng; thiết bị nội thất; thiết bị nhà bếp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 831.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.495.955.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo). - Nhà thầu có cơ sở bảo hành, hoặc chi nhánh, hoặc đại lý, hoặc nhà phân phối hoặc đại diện tại tỉnh Khánh Hòa để đảm bảo cho việc bảo hành, bảo trì, khắc phục các sự cố (cơ sở có thể của chính nhà thầu hoặc do nhà thầu ký hợp đồng ủy thác trách nhiệm (kèm tài liệu chứng minh)) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi