Gói thầu: Mua sắm thiết bị khoa học để thực hiện Dự án tăng cường năng lực nghiên cứu cho các phòng thí nghiệm của Trung tâm An toàn Lao động năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học An toàn và Vệ sinh lao động |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị khoa học để thực hiện Dự án tăng cường năng lực nghiên cứu cho các phòng thí nghiệm của Trung tâm An toàn Lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623549 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ không thường xuyên cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 09:46:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị kiểm tra màng lọc tự động | 1 | Thiết bị | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 2 | Thiết bị kiểm tra khí độc | 2 | Thiết bị | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 3 | Bộ thu dữ liệu 4 kênh và phần mềm điều khiển quá trình đo | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 4 | Máy đo độ bền uốn đế giày | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 5 | Máy chia hơi khí độc (2 chất H2S, NH3) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 6 | Lưu tốc kế điện tử số 1 | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 7 | Lưu tốc kế điện tử số 2 | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 8 | Lưu tốc kế điện tử số 3 | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 9 | Máy đo độ mài mòn cao su | 1 | Máy | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 10 | Máy đo độ cứng IRHD của cao su | 1 | Máy | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 11 | Máy kiểm tra cách nhiệt cho giày | 1 | Máy | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 12 | Máy đo điện trở chống tĩnh điện | 1 | Máy | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 13 | Máy kiểm tra tiếp xúc chịu nhiệt | 1 | Máy | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 14 | Máy đo độ thẩm thấu nước | 1 | Máy | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 15 | Tủ phun sương NaCl | 1 | Hệ thống | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 16 | Thiết bị phân tích khí | 1 | Thiết bị | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 17 | Thiết bị tạo sol | 1 | Máy | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 18 | Máy phân tích cấp độ hạt | 1 | Máy | Tham chiếu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.225E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú:
- Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị phân tích phục vụ thí nghiệm.
- Chỉ xem xét các hợp đồng có thời điểm ký kết từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.100.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi