Gói thầu: Gói thầu số 7: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647451 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách tỉnh hỗ trợ hạ tầng nông thôn hàng năm theo Quyết định 46/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh và các nguồn vốn của địa phương (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 09:44:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,329,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường lưới | 150 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Ghế nhựa cho học sinh mầm non | 300 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn học sinh mầm non | 150 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Tủ tư trang bằng nhựa | 10 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Giá để giày dép | 10 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế gấp phục vụ giáo viên | 20 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn giáo viên | 20 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tivi, Đầu đĩa | 10 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Dụng cụ học tập | 10 | Phòng | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Kệ đồ dùng | 10 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Ghế nhựa cho học sinh mầm non | 40 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn học sinh mầm non | 20 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Tivi, Đầu đĩa | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Giá sách | 2 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ghế gấp phục vụ giáo viên | 4 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ghế hội trường | 60 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn hội trường | 15 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Máy in đa chức năng | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Tủ đựng tài liệu gỗ | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Máy in đa chức năng | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Tủ đựng tài liệu gỗ | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ bàn ghế họp | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Tủ đựng tài liệu gỗ | 3 | cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Giá đựng công văn đi đến | 1 | cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Máy in đa chức năng | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Tủ đựng tài liệu gỗ | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Máy in đa chức năng | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Tủ đựng tài liệu gỗ | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Giường bệnh Inox | 2 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Ghế gấp phục vụ giáo viên | 4 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Ghế nhựa cho học sinh mầm non | 88 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bàn học sinh mầm non | 22 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bếp ga công nghiệp | 4 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tủ lạnh 400 Lít | 2 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Giá hình chữ nhật | 4 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | 2 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Tủ cơm gas 50 Kg | 2 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Dụng cụ nấu ăn | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Nhà chòi 1 khối 2 máng trượt | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Liên hoàn số 9 | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Liên hoàn cầu trượt xích đu số 6 | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bập bênh đội | 4 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bập bênh bàn ong | 2 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Thang leo cầu trượt xoắn | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Cầu trượt con thỏ | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Đu quay quả địa cầu | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Xích đu thuyền rồng 3 ghế có mái | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Nhà bóng lục giác | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99425E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9885E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Tổng các hợp đồng chung cấp thiết bị trong đó có Cung cấp, lắp đặt thiết bị Văn phòng, thiết bị điện tử.
- Nhà thầu cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn xuất ra cho các hợp đồng
- Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự ký với tư cách nhà thầu phụ, hợp đồng thương mại, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin về dự án/dự toán, gói thầu, người sử dụng hàng hóa. Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn xuất ra cho các hợp đồng
Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để làm rõ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu hàng hóa, giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng hàng hóa về việc hàng hóa nhà thầu cung cấp đảm bảo chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.650.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.861.300.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết của hãng sản xuất, nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền, nhà phân phối, văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý, nhà phân phối, văn phòng đại diện) cho gói thầu này về việc cung cấp dịch vụ sau bán hàng, bảo hành, bảo trì, cung cấp linh phụ kiện thay thế trong thời gian tối thiểu 01 năm kể tử ngày bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với các sản phẩm điện tử (Tivi,Đầu DVD, Máy tính xách tay, máy in đa chức năng, tủ lanh).. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi