Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690751-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tài nguyên thực vật
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210645825
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 10:14:00 đến ngày 2021-07-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 566,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Sodium acetate (CH3COONa) 5 lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
2 AgNO3 12 lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
3 HNO3 8 lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
4 (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O 8 lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
5 NH4SCN 8 lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
6 Ethanol 7 Chai Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
7 Nitơ lỏng 50 lít Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
8 Tris base 2 Lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
9 EDTA 2 Lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
10 NaCl 1 lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
11 SDS 1 lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
12 β-Mercaptoethanol 1 lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
13 Phenol 1 chai Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
14 Chloroform 1 Chai Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
15 Isoamyl alchohol 1 Chai Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
16 Isopropanol 2 Chai Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
17 RNase 1 lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
18 λ ADN 1 lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
19 Xylene cyanol FF 1 lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
20 PVP 1 lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
21 Agarose 1 lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
22 dNTP mix 3 lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
23 Dream taq Green DNA Polymerase (Enzyme chịu nhiệt dùng cho phản ứng PCR) 4 bộ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
24 Mồi (100nmol) 5.000 Nucleotit Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
25 50bp ADN ladder (Thang chuẩn ADN 50bp) 1 lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
26 100bp ADN ladder (Thang chuẩn ADN 100bp) 1 lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
27 Acrylamide 2 Lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
28 Bis -Acrylamide 3 Lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
29 APS 2 Lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
30 TEMED 3 Lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
31 6X DNA Loading Dye (Đệm màu tra mẫu điện di) 3 Lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
32 Ethidium bromide 2 lọ Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
33 Bình tam giác 250ml 30 cái Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
34 Bình tam giác 100ml 30 Cái Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
35 Bình tam giác 50ml 30 Cái Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
36 Găng tay 3 Thùng Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
37 Giấy Lọc 10 Hộp Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
38 Đầu côn 1000µl 8 Túi Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
39 Đầu côn 200µl 9 Túi Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
40 Đầu côn 10µl 5 Túi Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
41 Đĩa petri thủy tinh (ɸ = 90mm) 10 hộp Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
42 Khẩu trang 1 Thùng Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
43 Ống falcon 50ml 3 túi Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
44 Ống eppendorf 2ml 2 túi Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
45 Ống eppendorf 1,5ml 4 túi Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
46 PCR plate 96 giếng 3 Hộp Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
47 Clear PCR plate Seal (Miếng dán PCR plate) 2 Hộp Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
48 Giấy thấm 8 hộp Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
49 Giấy parafilm 1 Cuộn Theo mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự thông qua đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 396.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.188.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->