Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị, dụng cụ phục vụ dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683179-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Vườn Quốc gia Bến En |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị, dụng cụ phục vụ dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533898 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế trong dự toán ngân sách tỉnh cấp hàng năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 09:51:00 đến ngày 2021-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy ảnh kỹ thuật số chuyên dùng | 2 | Cái | - Ống kính 24-3000mm (tương đương 35mm) với độ thu phóng quang học gấp 125 lần. - Điểm ảnh hiệu quả: 16.0 Megapixel - Phạm vi khẩu độ: f / 2.8-8 - Cảm biến CMOS loại1/2,3 inch, tổng số điểm ảnh khoảng 16,79 triệu - Quay video 4K UHD - Chống rung: có - Hệ thống lấy nét tự động - Độ phân giải màn hình: Màn hình TFT tinh thể lỏng có góc xem rộng khoảng 921 nghìn điểm với lớp phủ chống phản chiếu và điều chỉnh độ sáng 5 nấc, màn hình TFT tinh thể lỏng nhiều góc nhìn. - Phương tiện ghi: SD,SDHC,SDXC .(Hoặc tương đương) | ||
| 2 | Máy tính xách tay | 2 | Cái | - Bộ vi xử lý : Intel® Core™ i3-1115G4 - Tốc độ: tối đa 4.10 GHz, - Bộ nhớ đệm : 6MB Cache - Bộ nhớ trong (RAM) : 4GB(1 x 4GB) DDR4 3200Mhz - Ổ cứng: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD - Màn hình : 15.6 inch,FHD ( 1920x1080),IPS,micro-edge,anti-glare,250 nits,45% NTSC - Độ phân giải: 1920*1080 - Đồ Họa (VGA) : Intel® Core™ UHD .(Hoặc tương đương) | ||
| 3 | Máy in Canon | 2 | Cái | - Khổ giấy: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, Monarch - Bộ nhớ: 2Mb - Tốc độ: 12 trang A4/ phút - In đảo mặt: Không - Độ phân giải: 600 x 600 dpi - Cổng giao tiếp : USB - Phụ kiện: Theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. (Hoặc tương đương) | ||
| 4 | GPS | 4 | Cái | - Kích thước máy: 6.1 x 16.0 x 3.6 cm - Kích thươc màn hình: 3.6 x 5.5 cm (2.6”) - phân giải màn hình: 160 x 240 pixels - Loại màn hình: Tinh thể lỏng TFT, 65.000 màu Trọng lượng: 260.1g (bao gồm cả Pin) - Hệ bản đồ: WGS 84, VN 2000,… và hơn 100 hệ bản đồ khác nhau trên thế giới. Hệ tọa độ: UTM, Lat/Long, Maiden head, MGRS,… - Độ nhạy máy thu: Mạnh và cực nhanh, sai số từ 1 – 5 mét. Nhận được tín hiệu vệ tinh cùng lúc từ 2 hệ thống GPS của Mỹ và Glonass của Nga. (Hoặc tương đương) | ||
| 5 | Máy đo cao + đo góc | 2 | Cái | Chức năng: Có 6 chức năng đo: - Đo khoảng cách - Đo khoảng cách ngang: - Đo chiều cao - Đo góc so với phương ngang - Đo chiều cao giữa hai điểm - Đo ba điểm Thông số kỹ thuật: • Độ phóng đại: 6X • Khoảng cách đo: Từ 10 m đến 500 m • Trường nhìn thực tế: 60 • Khoảng hội tụ: 18.2mm • Đường kính vật kính: 21mm • Đơn vị đo hiển thị: Metres, yards, feets • Có khả năng chống thấm nước tốt • Khoảng nhiệt độ hoạt động: Từ - 100C đến + 500C • Loại pin sử dụng: CR2 Lithium Battery x 1 • Kích thước (Lx H x W) mm: 130 x 69 x 45 • Trọng lượng: 210gr. (Hoặc tương đương) | ||
| 6 | Thước kẹp kính (bằng thép không rỉ) | 2 | Cái | - Dùng để đo đường kính cây rừng. - Toàn bộ thân thước và 2 chân thước được làm bằng hợp kim nhôm. - Chân thước cố định được gắn chắc chắn lên thân thước một góc 90o với độ chính xác cao. - Cả hai mặt thân thước đều được khắc vạch bằng công nghệ đặc biệt, nét khắc rõ ràng, dễ đọc và bền với thời gian. Vạch khắc chính xác đên 1mm - Loại thước đo được đường kính tối đa: 50cm. | ||
| 7 | Thước PANME điện tử | 2 | Cái | - Dải đo: 0-20mm/ 0-8" - Độ chia: 0.001mm/ 0.0005" - Sai số: ±0.00015" - Hệ đơn vị: mét/inch | ||
| 8 | Khoan tăng trưởng | 2 | Cái | - Chiều dài mũi khoan : 20 cm - Đường kính lõi khoan: 5,15mm - Dùng để xác định tăng trưởng, tuổi, lấy mẫu kiểm tra tính chất gỗ, kiểm tra khả năng thẩm thấu các chất hoá học của cây đứng, cây ngả, các súc gỗ sản phẩm… - Khoan được làm bằng vật liệu thép tốt, chống gỉ sét và sự ăn mòn của nhựa cây rừng khi sử dụng, có khả năng giảm ma sát tối đa. | ||
| 9 | Thước dây (50m) | 2 | Cái | - Chiều dài : 50m - Thước dây vỏ được chế tạo bằng chất liệu nhựa tổng hợp siêu bền. - Sợi thước được chế tạo bằng sợi thủy tinh tổng hợp siêu bền, không co giãn khi sử dụng đạt độ chính xác cao, số được in rõ ràng bằng mực in cao cấp chống mờ, chống xước - Bề bảng thước rộng được phủ lớp polime bảo vệ sử dụng lâu dài. | ||
| 10 | Đèn pin soi đêm | 8 | Cái | - Vỏ sản phẩm làm bằng hợp kim nhôm siêu bền - Sử dụng pin sạc dung lượng cao - 3 chế độ chiếu sáng: Sáng mạnh - Sáng vừa - Cảnh báo (SOS) | ||
| 11 | Dao đi rừng | 8 | Cái | - Vật liệu: Lưỡi dao bằng thép cứng - Cán dao: Bằng gỗ dài 50cm - Kiểu mũi dao: Mũi quắm Chiều dài lưỡi 36 cm | ||
| 12 | Bình toong đựng nước | 8 | Cái | - Sản phẩm được làm bằng nhôm chất lượng cao. - Mầu xanh bộ đội. - Tiện lợi khi sử dụng trong những chuyến đi. - Dung tích 1,5 lít | ||
| 13 | Lều di động đi rừng | 8 | Cái | - Vải lều 2 lớp: mềm - chống thấm. Lều có 01 cửa trước và 1 cửa sổ đối xứng, đều được thiết kế 2 lớp chống muỗi. Có tấm phủ ngoài trùm đỉnh lều, sử dụng khi trời mưa. - Lều được thiết kế gọn nhẹ, giúp thao tác dựng lều cực nhanh ( chỉ cần 01 người có thể dựng lều trong vòng 05 phút). - Sản phẩm bao gồm khung lều chất liệu composite bền bỉ, cọc cố định lều bằng thép không gỉ và túi đựng lều xếp lại nhỏ gọn khi không sử dụng. - Trọng lượng: 1,6 kg | ||
| 14 | Túi ngũ | 8 | Cái | - Túi có trọng lượng : 1Kg, rất nhỏ gọn và tiện ích. - Kích thước rộng, tạo cho người nằm sự thoải mái. - Lớp ngoài cùng của túi ngủ được làm bằng Polyeste, có khả năng chống thấm rất tốt, bên trong là bông giữ nhiệt, lớp trong cùng làm bằng vải cotton mềm mại. | ||
| 15 | Tăng bạt | 8 | Cái | - Màu sắc: Màu xanh rằn ri - Kích thước tăng: - Chiều dài: 320 cm - Chiều rộng: 180 cm. | ||
| 16 | Giầy đi rừng | 8 | Cái | - Loại giầy vải, cao cổ - Đế cao su chống trơn trượt. - Màu sắc: Xanh bộ đội - Có nhiều size để lựa chọn. | ||
| 17 | Tất chống vắt | 8 | Cái | - Tất được làm bằng vải chống thấm - Tất bao toàn bộ chân và ống chân, bên trên ống tất có dây để thắt nút, không cho vắt và côn trùng chui vào chân. | ||
| 18 | Mũ mềm | 8 | Cái | Chất liệu: Vải Kiểu dáng: Mũ lưỡi trai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
316.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi