Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị trạm và đường dây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691181-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị trạm và đường dây
Số hiệu KHLCNT 20210300083
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 11:09:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,811,428,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Chống sét van Polimer 24kV - 10kA, UHS-24kV Cooper 18 Bộ Chống sét van Polimer 24kV - 10kA. UHS-24kV Cooper (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
2 Bu lông phi 16x250mm nhúng kẽm bao gồm đai ốc + long đền (trong đó 50 bộ bu lông ven ren suốt) 120 Bộ Bu lông phi 16x250mm nhúng kẽm bao gồm đai ốc + long đền (trong đó 50 bộ bu lông ven ren suốt) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
3 Bu lông phi 16x150mm bao gồm đai ốc + long đền 20 Bộ Bu lông phi 16x150mm bao gồm đai ốc + long đền (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
4 Bu lông phi 16x300mm loại ren suốt bao gồm 4 đai ốc + long đền 20 Bộ Bu lông phi 16x300mm loại ren suốt bao gồm 4 đai ốc + long đền (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
5 Bu lông mạ kẽm Ø12x 120mm có đai ốc (dùng cho trụ điện thép) 100 Bộ Bu lông mạ kẽm 1/2inch dài 120mm có đai ốc (dùng cho trụ điện thép) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
6 Cáp đồng bọc PVC 3 pha cách điện XLPE x 4 ruột 38mm² - 0,6/1kV 300 Mét Cáp đồng bọc PVC 3 pha x 4 ruột 38mm² - 0,6/1kV (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
7 Cáp CU Overhead 24kV- 50mm2 CuW/WB/XLPE 1Cx50 (cáp treo dùng cho mạng lưới trung thế, Cách điện XLPE màu trắng, vỏ bọc bảo vệ bằng PVC màu đen điện áp 24kV-50mm2 (1ruột x 7 sợi) 15 Mét Cáp CU Overhead 24kV- 50mm2 CuW/WB/XLPE 1Cx50 (cáp treo dùng cho mạng lưới trung thế, Cách điện XLPE màu trắng, vỏ bọc bảo vệ bằng PVC màu đen điện áp 24kV-50mm2 (1ruột x 7 sợi) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
8 Cáp ngầm trung thế 1 pha 24kV- 70mm2: Cáp ngầm trung thế 22kV 01 lõi, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ PVC, mã cáp CXV/S-DATA-70-12/20 (24) kV. Mã cáp và số mét in trên vỏ cáp. 330 Mét Cáp ngầm trung thế 1 pha 24kV- 70mm2: Cáp ngầm trung thế 22kV 01 lõi, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ PVC, mã cáp CXV/S-DATA-70-12/20 (24) kV. Mã cáp và số mét in trên vỏ cáp (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
9 Cáp Overhead, 1 lõi, ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, 24kV- 50mm2. AsW/WB/SC/XLPE/HDPE 50/8 24kV 1.500 Mét Cáp Overhead, 1 lõi, ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, 24kV- 50mm2 AsW/WB/SC/XLPE/HDPE 50/8 24kV (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
10 Cáp thép TK 50mm2 (5/8) 50mm2, cáp thép chằng trụ 200 Mét Cáp thép TK 50mm2 (5/8) 50mm2, cáp thép chằng trụ (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
11 Cáp vặn xoắn hạ thế, LV-ABC-4x120-0,6/1KV- CVN6447/AS3560 (4 lõi ruột nhôm cách điện XLPE) 400 Mét Cáp vặn xoắn hạ thế, LV-ABC-4x120-0,6/1KV-TCVN6447/AS3560 (4 lõi ruột nhôm cách điện XLPE) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
12 Cáp vặn xoắn hạ thế, LV-ABC-4x50-0,6/1KV-TCVN6447/AS3560(4 lõi ruột nhôm cách điện XLPE) 200 Mét Cáp vặn xoắn hạ thế, LV-ABC-4x50-0,6/1KV-TCVN6447/AS3560 (4 lõi ruột nhôm cách điện XLPE) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
13 Chống sét thông minh 24kV, SAI.020.Z.WW/920, Chống sét thông minh Smart Arrester i20; Chống sét SAi20A - 24kV; Phụ kiện lắp đặt cho chống sét 24KV: + Kẹp dây trần 95mm (CB90.0009.SS); + Giá lắp cho sứ chuỗi (Bộ chống sét 24kV Smart Arrester) 12 Cái Chống sét thông minh 24kV, SAI.020.Z.WW/920, Chống sét thông minh Smart Arrester i20; Chống sét SAi20A - 24kV; Phụ kiện lắp đặt cho chống sét 24KV: + Kẹp dây trần 95mm (CB90.0009.SS); + Giá lắp cho sứ chuỗi (Bộ chống sét 24kV Smart Arrester) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
14 Clam kẹp cáp nhôm 50mm2 12 Cái Clam kẹp cáp nhôm 50mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
15 Đầu cáp 3M loại 1 pha ngoài trời, loại co nguội 24kV-70mm2/ 3M 6 Cái Đầu cáp 3M loại 1 pha ngoài trời, loại co nguội 24kV-70mm2/ 3M (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
16 Đầu cosse SC38-12mm, kèm áo bọc màu (y/b/r/b) thứ tự pha 50 Cái Đầu cosse SC38-12mm, kèm áo bọc màu (y/b/r/b) thứ tự pha (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
17 Đầu cosse SC50-10mm, kèm áo bọc màu (y/b/r/b) thứ tự pha 50 Cái Đầu cosse SC50-10mm, kèm áo bọc màu (y/b/r/b) thứ tự pha (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
18 Đầu cosse SC95-12mm, kèm áo bọc màu (y/b/r/b) thứ tự pha 50 Cái Đầu cosse SC95-12mm, kèm áo bọc màu (y/b/r/b) thứ tự pha (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
19 Đầu cosse SC35-10mm, kèm áo bọc màu (y/b/r/b) thứ tự pha 50 Cái Đầu cosse SC35-10mm, kèm áo bọc màu (y/b/r/b) thứ tự pha (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
20 Domino 4 cực - 100A 8 Cái Domino 4 cực - 100A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
21 Kẹp 3 bubong, loại 50mm2 30 Cái Kẹp 3 bubong, loại 50mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
22 Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 6 Bộ Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2(Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
23 Kẹp ngừng cáp ABC 4x50mm2 6 Bộ Kẹp ngừng cáp ABC 4x50mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
24 Kẹp nối rẽ nhánh dây chính 120mm2, rẽ nhánh 120mm2, IPC 2BL 120mm2 8 Cái Kẹp nối rẽ nhánh dây chính 120mm2, rẽ nhánh 120mm2, IPC 2BL 120mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
25 Kẹp nối rẽ nhánh dây chính 50mm2, rẽ nhánh 50mm2, IPC 2BL 50mm2 8 Cái Kẹp nối rẽ nhánh dây chính 50mm2, rẽ nhánh 50mm2, IPC 2BL 50mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
26 Cầu chì cắt có tải LBFCO 24kV POLYME (bao gồm dây chì, giá đỡ). Dòng điện định mức: 100 & 200A; tần số định mức: 50Hz; khả năng cắt ngắn mạch 10-12kA; điện áp chịu đựng xung (BIL) 150kV; chiều dài dòng rò 340-440mm (15 cái chia thành 05 bộ 3pha) 15 Cái Cầu chì cắt có tải LBFCO 24kV POLYME (bao gồm dây chì, giá đỡ). Dòng điện định mức: 100 & 200A; tần số định mức: 50Hz; khả năng cắt ngắn mạch 10-12kA; điện áp chịu đựng xung (BIL) 150kV; chiều dài dòng rò 340-440mm (15 cái chia thành 05 bộ 3pha) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
27 Lông đền vuông phi 16mm 50 Cái Lông đền vuông phi 16mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
28 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 10 Cái Móc treo cáp ABC 4x120mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
29 Móc treo cáp ABC 4x50mm2 10 Cái Móc treo cáp ABC 4x50mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
30 Ốc siết cáp đồng Slipbolt Phi 120mm 12 Cái Ốc siết cáp đồng Slipbolt Phi 120mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
31 Ốc siết cáp đồng Slipbolt Phi 50mm 12 Cái Ốc siết cáp đồng Slipbolt Phi 50mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
32 Ống gen co nhiệt 24kV D20/ 25m 25 Mét Ống gen co nhiệt 24kV D20/ 25m (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
33 Sứ chuỗi polymer 24kV (kèm phụ kiện) Polymer 24kV-120kN; DN-24SD; 6 tán x100mm 100 Bộ Sứ chuỗi polymer 24kV (kèm phụ kiện) Polymer 24kV-120kN; DN-24SD; 6 tán x100mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
34 Sứ đứng polymer 24kV (Kèm ty và phụ kiện). Polymer 24kV-13kN; LPP06-24, loại có kẹp dây đỉnh sứ 132 Cái Sứ đứng polymer 24kV (Kèm ty và phụ kiện). Polymer 24kV-13kN; LPP06-24, loại có kẹp dây đỉnh sứ (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
35 Thanh nhựa tổng hợp PTFE (100x30) mm 20 Mét Thanh nhựa tổng hợp PTFE (100x30) mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
36 Tủ điện kín nước, 250x300x400mm tôn dày 2mm 4 Cái Tủ điện kín nước, 250x300x400mm tôn dày 2mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
37 Móc treo cáp ABC loại 95mm2 15 Cái Móc treo cáp ABC loại 95mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
38 Dây đai inox bản rộng 20mm (cuộn 100m) 1 Cuộn Dây đai inox bản rộng 20mm (cuộn 100m) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
39 Khóa đai inox 20mm dày 0,5mm 100 Cái Khóa đai inox 20mm dày 0,5mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
40 Đầu cosse đồng nhôm 50mm2 phần terminal đồng 20 Cái Đầu cosse đồng nhôm 50mm2 phần terminal đồng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
41 Đầu cosse đồng nhôm 120mm2, phần terminal đồng 20 Cái Đầu cosse đồng nhôm 120mm2, phần terminal đồng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
42 Khóa treo cáp trên không, khóa treo cáp 24kV-50mm2 móc vào sứ treo cáp 12 Cái Khóa treo cáp trên không, khóa treo cáp 24kV-50mm2 móc vào sứ treo cáp (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
43 Cáp lực hạ thế 1kV. Cáp lực hạ thế có giáp bảo vệ 0,6/1kV (3+1) R, ruột đồng cách điện XLPE, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC, mã cáp CXV/DSTA-3x185 + 1x95 - 0,6/1kV. Mã cáp và số mét in trên vỏ cáp 100 Mét Cáp lực hạ thế 1kV. Cáp lực hạ thế có giáp bảo vệ 0,6/1kV (3+1) R, ruột đồng cách điện XLPE, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC, mã cáp CXV/DSTA-3x185 + 1x95 - 0,6/1kV (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
44 Cáp trung thế treo lõi nhôm tiết diện 70mm2. Cáp trung thế treo không vỏ, Ruột dẫn: dây nhôm lõi thép (As) xoắn đồng tâm; Lớp cách điện: Bằng XLPE, dày 3mm (không có màn chắn ruột); Tiết diện (mặt cắt): 70 mm2; Cấu tạo ruột dẫn (No/mm): 19/2,14; Lực kéo đứt nhỏ nhất của ruột dẫn: 11288N; Đường kính tổng: 16,70mm; Khối lượng cáp: 315kg/km. 12.000 Mét Cáp trung thế treo lõi nhôm tiết diện 70mm2. Cáp trung thế treo không vỏ, Ruột dẫn: dây nhôm lõi thép (As) xoắn đồng tâm; Lớp cách điện: Bằng XLPE, dày 3mm (không có màn chắn ruột); Tiết diện (mặt cắt): 70 mm2; Cấu tạo ruột dẫn (No/mm): 19/2,14; Lực kéo đứt nhỏ nhất của ruột dẫn: 11288N; Đường kính tổng: 16,70mm; Khối lượng cáp: 315kg/km. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
45 Đầu cáp co nguội 3M loại ngoài trời 1 pha, 24kV-70mm2, QTII (J) 6S-12-70-Cu 6 Cái Đầu cáp co nguội 3M hoặc tương đương loại ngoài trời 1 pha, 24kV-70mm2, QTII (J) 6S-12-70-Cu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
46 Đèn báo trạng thái, phi 25mm, điện áp 110VDC (10 cái màu đỏ; 10 cái màu xanh; 10 cái màu vàng) 30 Cái Đèn báo trạng thái, phi 25mm, điện áp 110VDC (10 cái màu đỏ; 10 cái màu xanh; 10 cái màu vàng) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
47 Giáp níu và phụ kiện, Giáp níu dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV tiết điện 70mm²; GDG 022D (DGE 2408) 100 Bộ Giáp níu và phụ kiện, Giáp níu dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV tiết điện 70mm²; GDG 022D (DGE 2408) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
48 Máng cáp mạ kẽm, 150x100x2mm (có nắp đậy) 70 Mét Máng cáp mạ kẽm, 150x100x2mm (có nắp đậy) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
49 Nắp che sứ đứng 24kV loại đơn, chia đều làm 3 màu vàng-xanh-đỏ 210 Cái Nắp che sứ đứng 24kV loại đơn, chia đều làm 3 màu vàng-xanh-đỏ (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
50 Nắp che sứ đứng 24kV loại đôi, chia đều làm 3 màu vàng-xanh-đỏ 60 Cái Nắp che sứ đứng 24kV loại đôi, chia đều làm 3 màu vàng-xanh-đỏ (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
51 Núm chuyển Auto/ Manual AC 250V - 10A 5 Cái Núm chuyển Auto/ Manual AC 250V - 10A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
52 Sứ trung tính và móc treo chữ U, Sứ ống chỉ kèm theo Uclevit 50 Cái Sứ trung tính và móc treo chữ U, Sứ ống chỉ kèm theo Uclevit (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
53 Thanh chống đà nhúng kẽm PL 60x6mm dài 920 mm 60 Cái Thanh chống đà nhúng kẽm PL 60x6mm dài 920 mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
54 Trụ bê tông ly tâm Dài 12m. Loại: PC12-10, chiều dài trụ 12m; lực kéo dầu cột 10KN (1000kg); đường kính gốc 350mm- ngọn 190mm, có tiếp địa. 20 Cái Trụ bê tông ly tâm Dài 12m. Loại: PC12-10, chiều dài trụ 12m; lực kéo dầu cột 10KN (1000kg); đường kính gốc 350mm- ngọn 190mm, có tiếp địa. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
55 Đà sắt nhúng kẽm V75x75x8mm - 2,4 mét (4 ốp). 20 Cái Đà sắt nhúng kẽm V75x75x8mm - 2,4 mét (4 ốp). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
56 Đà sắt nhúng kẽm V75x75x8mm - 2,0 mét (3 ốp, lệch 2/3). 20 Cái Đà sắt nhúng kẽm V75x75x8mm - 2,0 mét (3 ốp, lệch 2/3). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
57 Ống nối cáp nhôm AC70mm2 (L=140mm) 100 Cái Ống nối cáp nhôm AC70mm2 (L=140mm) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
58 Ống nối cáp nhôm AC50mm2 (L=140mm) 30 Cái Ống nối cáp nhôm AC50mm2 (L=140mm) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
59 Đầu cosse đồng SC-185-12mm 20 Cái Đầu cosse đồng SC-185-12mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
60 Đầu cosse đồng SC-95-10mm 10 Cái Đầu cosse đồng SC-95-10mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
61 Bu lông M16x350mm nhúng kẽm. Loại ren đều - tốt + tán + long đền 70 Bộ Bu lông M16x350mm nhúng kẽm. Loại ren đều - tốt + tán + long đền (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
62 Ống co nhiệt trung thế phi 40/16mm, loại dày 2mm 50 Mét Ống co nhiệt trung thế phi 40/16mm, loại dày 2mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
63 Dây đồng trần 25mm2 200 Mét Dây đồng trần 25mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
64 Thanh chống đà Thép mạ kẽm PL60x6 dài 1,15m 20 Cái Thanh chống đà thép mạ kẽm PL60x6 dài 1,15m (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
65 Thép V50x50x5mm 60 Mét Thép V50x50x5mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
66 Dây chì trung thế 24kV (FCO) FUSELINK M50KA23 dòng định mức 10A. Loại K, dài 584mm 30 Sợi Dây chì trung thế 24kV (FCO) FUSELINK M50KA23 dòng định mức 10A. Loại K, dài 584mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
67 Dây chì trung thế 24kV (FCO) FUSELINK M50KA23 dòng định mức 50A. Loại K, dài 584mm 30 Sợi Dây chì trung thế 24kV (FCO) FUSELINK M50KA23 dòng định mức 50A. Loại K, dài 584mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
68 Tủ trung thế hợp bộ máy cắt bao gồm máy cắt hợp bộ 22kV: Loại: MV24-Gsec Air-insulated Metal-clad Enclosed Switchgear. Kích thước: 2350x1000x2000 (HxWxD); Máy cắt: Withdrawable, trong nhà, 3 pha, cách điện bằng khí SF6/chân không; Điện áp định mức (Ur): 24kV 1 Bộ Tủ trung thế hợp bộ máy cắt bao gồm máy cắt hợp bộ 22kV: Loại: MV24-Gsec Air-insulated Metal-clad Enclosed Switchgear. Kích thước: 2350x1000x2000 (HxWxD); Máy cắt: Withdrawable, trong nhà, 3 pha, cách điện bằng khí SF6/chân không; Điện áp định mức (Ur): 24kV. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
69 Trạm Kios máy biến áp 3 pha 320kVA (3 ngăn: ngăn tủ trung thế RMU 2 ngăn, ngăn máy biến áp, ngăn hạ thế lộ ra). Loại đặt trong tủ có máy cắt phía cao và phía hạ áp; Điện áp sơ cấp: 22 ± 2x2,5%-0,4kV; Biến dòng đo lường 3 pha đầu ra hạ thế: Tỉ số 500/5/5A; cấp chính xác 0,5/0,5; Dung lượng 30VA. Và các đồng hồ đo lường … 1 Bộ Trạm Kios máy biến áp 3 pha 320kVA (3 ngăn: ngăn tủ trung thế RMU 2 ngăn, ngăn máy biến áp, ngăn hạ thế lộ ra). Loại đặt trong tủ có máy cắt phía cao và phía hạ áp; Điện áp sơ cấp: 22 ± 2x2,5%-0,4kV; Biến dòng đo lường 3 pha đầu ra hạ thế: Tỉ số 500/5/5A; cấp chính xác 0,5/0,5; Dung lượng 30VA. Và các đồng hồ đo lường … (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị đường dây, trạm điện hoặc cung cấp thiết bị điện. (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.700.000.000 đồng. Hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->