Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị trạm và đường dây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị trạm và đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 11:09:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,811,428,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chống sét van Polimer 24kV - 10kA, UHS-24kV Cooper | 18 | Bộ | Chống sét van Polimer 24kV - 10kA. UHS-24kV Cooper (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 2 | Bu lông phi 16x250mm nhúng kẽm bao gồm đai ốc + long đền (trong đó 50 bộ bu lông ven ren suốt) | 120 | Bộ | Bu lông phi 16x250mm nhúng kẽm bao gồm đai ốc + long đền (trong đó 50 bộ bu lông ven ren suốt) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 3 | Bu lông phi 16x150mm bao gồm đai ốc + long đền | 20 | Bộ | Bu lông phi 16x150mm bao gồm đai ốc + long đền (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 4 | Bu lông phi 16x300mm loại ren suốt bao gồm 4 đai ốc + long đền | 20 | Bộ | Bu lông phi 16x300mm loại ren suốt bao gồm 4 đai ốc + long đền (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 5 | Bu lông mạ kẽm Ø12x 120mm có đai ốc (dùng cho trụ điện thép) | 100 | Bộ | Bu lông mạ kẽm 1/2inch dài 120mm có đai ốc (dùng cho trụ điện thép) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 6 | Cáp đồng bọc PVC 3 pha cách điện XLPE x 4 ruột 38mm² - 0,6/1kV | 300 | Mét | Cáp đồng bọc PVC 3 pha x 4 ruột 38mm² - 0,6/1kV (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 7 | Cáp CU Overhead 24kV- 50mm2 CuW/WB/XLPE 1Cx50 (cáp treo dùng cho mạng lưới trung thế, Cách điện XLPE màu trắng, vỏ bọc bảo vệ bằng PVC màu đen điện áp 24kV-50mm2 (1ruột x 7 sợi) | 15 | Mét | Cáp CU Overhead 24kV- 50mm2 CuW/WB/XLPE 1Cx50 (cáp treo dùng cho mạng lưới trung thế, Cách điện XLPE màu trắng, vỏ bọc bảo vệ bằng PVC màu đen điện áp 24kV-50mm2 (1ruột x 7 sợi) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 8 | Cáp ngầm trung thế 1 pha 24kV- 70mm2: Cáp ngầm trung thế 22kV 01 lõi, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ PVC, mã cáp CXV/S-DATA-70-12/20 (24) kV. Mã cáp và số mét in trên vỏ cáp. | 330 | Mét | Cáp ngầm trung thế 1 pha 24kV- 70mm2: Cáp ngầm trung thế 22kV 01 lõi, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ PVC, mã cáp CXV/S-DATA-70-12/20 (24) kV. Mã cáp và số mét in trên vỏ cáp (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 9 | Cáp Overhead, 1 lõi, ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, 24kV- 50mm2. AsW/WB/SC/XLPE/HDPE 50/8 24kV | 1.500 | Mét | Cáp Overhead, 1 lõi, ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, 24kV- 50mm2 AsW/WB/SC/XLPE/HDPE 50/8 24kV (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 10 | Cáp thép TK 50mm2 (5/8) 50mm2, cáp thép chằng trụ | 200 | Mét | Cáp thép TK 50mm2 (5/8) 50mm2, cáp thép chằng trụ (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 11 | Cáp vặn xoắn hạ thế, LV-ABC-4x120-0,6/1KV- CVN6447/AS3560 (4 lõi ruột nhôm cách điện XLPE) | 400 | Mét | Cáp vặn xoắn hạ thế, LV-ABC-4x120-0,6/1KV-TCVN6447/AS3560 (4 lõi ruột nhôm cách điện XLPE) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 12 | Cáp vặn xoắn hạ thế, LV-ABC-4x50-0,6/1KV-TCVN6447/AS3560(4 lõi ruột nhôm cách điện XLPE) | 200 | Mét | Cáp vặn xoắn hạ thế, LV-ABC-4x50-0,6/1KV-TCVN6447/AS3560 (4 lõi ruột nhôm cách điện XLPE) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 13 | Chống sét thông minh 24kV, SAI.020.Z.WW/920, Chống sét thông minh Smart Arrester i20; Chống sét SAi20A - 24kV; Phụ kiện lắp đặt cho chống sét 24KV: + Kẹp dây trần 95mm (CB90.0009.SS); + Giá lắp cho sứ chuỗi (Bộ chống sét 24kV Smart Arrester) | 12 | Cái | Chống sét thông minh 24kV, SAI.020.Z.WW/920, Chống sét thông minh Smart Arrester i20; Chống sét SAi20A - 24kV; Phụ kiện lắp đặt cho chống sét 24KV: + Kẹp dây trần 95mm (CB90.0009.SS); + Giá lắp cho sứ chuỗi (Bộ chống sét 24kV Smart Arrester) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 14 | Clam kẹp cáp nhôm 50mm2 | 12 | Cái | Clam kẹp cáp nhôm 50mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 15 | Đầu cáp 3M loại 1 pha ngoài trời, loại co nguội 24kV-70mm2/ 3M | 6 | Cái | Đầu cáp 3M loại 1 pha ngoài trời, loại co nguội 24kV-70mm2/ 3M (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 16 | Đầu cosse SC38-12mm, kèm áo bọc màu (y/b/r/b) thứ tự pha | 50 | Cái | Đầu cosse SC38-12mm, kèm áo bọc màu (y/b/r/b) thứ tự pha (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 17 | Đầu cosse SC50-10mm, kèm áo bọc màu (y/b/r/b) thứ tự pha | 50 | Cái | Đầu cosse SC50-10mm, kèm áo bọc màu (y/b/r/b) thứ tự pha (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 18 | Đầu cosse SC95-12mm, kèm áo bọc màu (y/b/r/b) thứ tự pha | 50 | Cái | Đầu cosse SC95-12mm, kèm áo bọc màu (y/b/r/b) thứ tự pha (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 19 | Đầu cosse SC35-10mm, kèm áo bọc màu (y/b/r/b) thứ tự pha | 50 | Cái | Đầu cosse SC35-10mm, kèm áo bọc màu (y/b/r/b) thứ tự pha (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 20 | Domino 4 cực - 100A | 8 | Cái | Domino 4 cực - 100A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 21 | Kẹp 3 bubong, loại 50mm2 | 30 | Cái | Kẹp 3 bubong, loại 50mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 22 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 | 6 | Bộ | Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2(Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 23 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50mm2 | 6 | Bộ | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 24 | Kẹp nối rẽ nhánh dây chính 120mm2, rẽ nhánh 120mm2, IPC 2BL 120mm2 | 8 | Cái | Kẹp nối rẽ nhánh dây chính 120mm2, rẽ nhánh 120mm2, IPC 2BL 120mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 25 | Kẹp nối rẽ nhánh dây chính 50mm2, rẽ nhánh 50mm2, IPC 2BL 50mm2 | 8 | Cái | Kẹp nối rẽ nhánh dây chính 50mm2, rẽ nhánh 50mm2, IPC 2BL 50mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 26 | Cầu chì cắt có tải LBFCO 24kV POLYME (bao gồm dây chì, giá đỡ). Dòng điện định mức: 100 & 200A; tần số định mức: 50Hz; khả năng cắt ngắn mạch 10-12kA; điện áp chịu đựng xung (BIL) 150kV; chiều dài dòng rò 340-440mm (15 cái chia thành 05 bộ 3pha) | 15 | Cái | Cầu chì cắt có tải LBFCO 24kV POLYME (bao gồm dây chì, giá đỡ). Dòng điện định mức: 100 & 200A; tần số định mức: 50Hz; khả năng cắt ngắn mạch 10-12kA; điện áp chịu đựng xung (BIL) 150kV; chiều dài dòng rò 340-440mm (15 cái chia thành 05 bộ 3pha) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 27 | Lông đền vuông phi 16mm | 50 | Cái | Lông đền vuông phi 16mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 28 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 10 | Cái | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 29 | Móc treo cáp ABC 4x50mm2 | 10 | Cái | Móc treo cáp ABC 4x50mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 30 | Ốc siết cáp đồng Slipbolt Phi 120mm | 12 | Cái | Ốc siết cáp đồng Slipbolt Phi 120mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 31 | Ốc siết cáp đồng Slipbolt Phi 50mm | 12 | Cái | Ốc siết cáp đồng Slipbolt Phi 50mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 32 | Ống gen co nhiệt 24kV D20/ 25m | 25 | Mét | Ống gen co nhiệt 24kV D20/ 25m (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 33 | Sứ chuỗi polymer 24kV (kèm phụ kiện) Polymer 24kV-120kN; DN-24SD; 6 tán x100mm | 100 | Bộ | Sứ chuỗi polymer 24kV (kèm phụ kiện) Polymer 24kV-120kN; DN-24SD; 6 tán x100mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 34 | Sứ đứng polymer 24kV (Kèm ty và phụ kiện). Polymer 24kV-13kN; LPP06-24, loại có kẹp dây đỉnh sứ | 132 | Cái | Sứ đứng polymer 24kV (Kèm ty và phụ kiện). Polymer 24kV-13kN; LPP06-24, loại có kẹp dây đỉnh sứ (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 35 | Thanh nhựa tổng hợp PTFE (100x30) mm | 20 | Mét | Thanh nhựa tổng hợp PTFE (100x30) mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 36 | Tủ điện kín nước, 250x300x400mm tôn dày 2mm | 4 | Cái | Tủ điện kín nước, 250x300x400mm tôn dày 2mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 37 | Móc treo cáp ABC loại 95mm2 | 15 | Cái | Móc treo cáp ABC loại 95mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 38 | Dây đai inox bản rộng 20mm (cuộn 100m) | 1 | Cuộn | Dây đai inox bản rộng 20mm (cuộn 100m) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 39 | Khóa đai inox 20mm dày 0,5mm | 100 | Cái | Khóa đai inox 20mm dày 0,5mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 40 | Đầu cosse đồng nhôm 50mm2 phần terminal đồng | 20 | Cái | Đầu cosse đồng nhôm 50mm2 phần terminal đồng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 41 | Đầu cosse đồng nhôm 120mm2, phần terminal đồng | 20 | Cái | Đầu cosse đồng nhôm 120mm2, phần terminal đồng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 42 | Khóa treo cáp trên không, khóa treo cáp 24kV-50mm2 móc vào sứ treo cáp | 12 | Cái | Khóa treo cáp trên không, khóa treo cáp 24kV-50mm2 móc vào sứ treo cáp (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 43 | Cáp lực hạ thế 1kV. Cáp lực hạ thế có giáp bảo vệ 0,6/1kV (3+1) R, ruột đồng cách điện XLPE, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC, mã cáp CXV/DSTA-3x185 + 1x95 - 0,6/1kV. Mã cáp và số mét in trên vỏ cáp | 100 | Mét | Cáp lực hạ thế 1kV. Cáp lực hạ thế có giáp bảo vệ 0,6/1kV (3+1) R, ruột đồng cách điện XLPE, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC, mã cáp CXV/DSTA-3x185 + 1x95 - 0,6/1kV (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 44 | Cáp trung thế treo lõi nhôm tiết diện 70mm2. Cáp trung thế treo không vỏ, Ruột dẫn: dây nhôm lõi thép (As) xoắn đồng tâm; Lớp cách điện: Bằng XLPE, dày 3mm (không có màn chắn ruột); Tiết diện (mặt cắt): 70 mm2; Cấu tạo ruột dẫn (No/mm): 19/2,14; Lực kéo đứt nhỏ nhất của ruột dẫn: 11288N; Đường kính tổng: 16,70mm; Khối lượng cáp: 315kg/km. | 12.000 | Mét | Cáp trung thế treo lõi nhôm tiết diện 70mm2. Cáp trung thế treo không vỏ, Ruột dẫn: dây nhôm lõi thép (As) xoắn đồng tâm; Lớp cách điện: Bằng XLPE, dày 3mm (không có màn chắn ruột); Tiết diện (mặt cắt): 70 mm2; Cấu tạo ruột dẫn (No/mm): 19/2,14; Lực kéo đứt nhỏ nhất của ruột dẫn: 11288N; Đường kính tổng: 16,70mm; Khối lượng cáp: 315kg/km. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 45 | Đầu cáp co nguội 3M loại ngoài trời 1 pha, 24kV-70mm2, QTII (J) 6S-12-70-Cu | 6 | Cái | Đầu cáp co nguội 3M hoặc tương đương loại ngoài trời 1 pha, 24kV-70mm2, QTII (J) 6S-12-70-Cu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 46 | Đèn báo trạng thái, phi 25mm, điện áp 110VDC (10 cái màu đỏ; 10 cái màu xanh; 10 cái màu vàng) | 30 | Cái | Đèn báo trạng thái, phi 25mm, điện áp 110VDC (10 cái màu đỏ; 10 cái màu xanh; 10 cái màu vàng) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 47 | Giáp níu và phụ kiện, Giáp níu dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV tiết điện 70mm²; GDG 022D (DGE 2408) | 100 | Bộ | Giáp níu và phụ kiện, Giáp níu dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV tiết điện 70mm²; GDG 022D (DGE 2408) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 48 | Máng cáp mạ kẽm, 150x100x2mm (có nắp đậy) | 70 | Mét | Máng cáp mạ kẽm, 150x100x2mm (có nắp đậy) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 49 | Nắp che sứ đứng 24kV loại đơn, chia đều làm 3 màu vàng-xanh-đỏ | 210 | Cái | Nắp che sứ đứng 24kV loại đơn, chia đều làm 3 màu vàng-xanh-đỏ (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 50 | Nắp che sứ đứng 24kV loại đôi, chia đều làm 3 màu vàng-xanh-đỏ | 60 | Cái | Nắp che sứ đứng 24kV loại đôi, chia đều làm 3 màu vàng-xanh-đỏ (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 51 | Núm chuyển Auto/ Manual AC 250V - 10A | 5 | Cái | Núm chuyển Auto/ Manual AC 250V - 10A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 52 | Sứ trung tính và móc treo chữ U, Sứ ống chỉ kèm theo Uclevit | 50 | Cái | Sứ trung tính và móc treo chữ U, Sứ ống chỉ kèm theo Uclevit (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 53 | Thanh chống đà nhúng kẽm PL 60x6mm dài 920 mm | 60 | Cái | Thanh chống đà nhúng kẽm PL 60x6mm dài 920 mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 54 | Trụ bê tông ly tâm Dài 12m. Loại: PC12-10, chiều dài trụ 12m; lực kéo dầu cột 10KN (1000kg); đường kính gốc 350mm- ngọn 190mm, có tiếp địa. | 20 | Cái | Trụ bê tông ly tâm Dài 12m. Loại: PC12-10, chiều dài trụ 12m; lực kéo dầu cột 10KN (1000kg); đường kính gốc 350mm- ngọn 190mm, có tiếp địa. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 55 | Đà sắt nhúng kẽm V75x75x8mm - 2,4 mét (4 ốp). | 20 | Cái | Đà sắt nhúng kẽm V75x75x8mm - 2,4 mét (4 ốp). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 56 | Đà sắt nhúng kẽm V75x75x8mm - 2,0 mét (3 ốp, lệch 2/3). | 20 | Cái | Đà sắt nhúng kẽm V75x75x8mm - 2,0 mét (3 ốp, lệch 2/3). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 57 | Ống nối cáp nhôm AC70mm2 (L=140mm) | 100 | Cái | Ống nối cáp nhôm AC70mm2 (L=140mm) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 58 | Ống nối cáp nhôm AC50mm2 (L=140mm) | 30 | Cái | Ống nối cáp nhôm AC50mm2 (L=140mm) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 59 | Đầu cosse đồng SC-185-12mm | 20 | Cái | Đầu cosse đồng SC-185-12mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 60 | Đầu cosse đồng SC-95-10mm | 10 | Cái | Đầu cosse đồng SC-95-10mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 61 | Bu lông M16x350mm nhúng kẽm. Loại ren đều - tốt + tán + long đền | 70 | Bộ | Bu lông M16x350mm nhúng kẽm. Loại ren đều - tốt + tán + long đền (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 62 | Ống co nhiệt trung thế phi 40/16mm, loại dày 2mm | 50 | Mét | Ống co nhiệt trung thế phi 40/16mm, loại dày 2mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 63 | Dây đồng trần 25mm2 | 200 | Mét | Dây đồng trần 25mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 64 | Thanh chống đà Thép mạ kẽm PL60x6 dài 1,15m | 20 | Cái | Thanh chống đà thép mạ kẽm PL60x6 dài 1,15m (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 65 | Thép V50x50x5mm | 60 | Mét | Thép V50x50x5mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 66 | Dây chì trung thế 24kV (FCO) FUSELINK M50KA23 dòng định mức 10A. Loại K, dài 584mm | 30 | Sợi | Dây chì trung thế 24kV (FCO) FUSELINK M50KA23 dòng định mức 10A. Loại K, dài 584mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 67 | Dây chì trung thế 24kV (FCO) FUSELINK M50KA23 dòng định mức 50A. Loại K, dài 584mm | 30 | Sợi | Dây chì trung thế 24kV (FCO) FUSELINK M50KA23 dòng định mức 50A. Loại K, dài 584mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 68 | Tủ trung thế hợp bộ máy cắt bao gồm máy cắt hợp bộ 22kV: Loại: MV24-Gsec Air-insulated Metal-clad Enclosed Switchgear. Kích thước: 2350x1000x2000 (HxWxD); Máy cắt: Withdrawable, trong nhà, 3 pha, cách điện bằng khí SF6/chân không; Điện áp định mức (Ur): 24kV | 1 | Bộ | Tủ trung thế hợp bộ máy cắt bao gồm máy cắt hợp bộ 22kV: Loại: MV24-Gsec Air-insulated Metal-clad Enclosed Switchgear. Kích thước: 2350x1000x2000 (HxWxD); Máy cắt: Withdrawable, trong nhà, 3 pha, cách điện bằng khí SF6/chân không; Điện áp định mức (Ur): 24kV. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 69 | Trạm Kios máy biến áp 3 pha 320kVA (3 ngăn: ngăn tủ trung thế RMU 2 ngăn, ngăn máy biến áp, ngăn hạ thế lộ ra). Loại đặt trong tủ có máy cắt phía cao và phía hạ áp; Điện áp sơ cấp: 22 ± 2x2,5%-0,4kV; Biến dòng đo lường 3 pha đầu ra hạ thế: Tỉ số 500/5/5A; cấp chính xác 0,5/0,5; Dung lượng 30VA. Và các đồng hồ đo lường … | 1 | Bộ | Trạm Kios máy biến áp 3 pha 320kVA (3 ngăn: ngăn tủ trung thế RMU 2 ngăn, ngăn máy biến áp, ngăn hạ thế lộ ra). Loại đặt trong tủ có máy cắt phía cao và phía hạ áp; Điện áp sơ cấp: 22 ± 2x2,5%-0,4kV; Biến dòng đo lường 3 pha đầu ra hạ thế: Tỉ số 500/5/5A; cấp chính xác 0,5/0,5; Dung lượng 30VA. Và các đồng hồ đo lường … (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị đường dây, trạm điện hoặc cung cấp thiết bị điện.
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.700.000.000 đồng. Hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi