Gói thầu: Trang bị mới Hệ thống âm thanh hội trường lớn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686650-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định
Tên gói thầu Trang bị mới Hệ thống âm thanh hội trường lớn
Số hiệu KHLCNT 20210562783
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 08:57:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 318,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Âm ly/Cục đẩy Amplifier King 8004, hoặc tương đương 2 Cái - Công xuất ở điện trở 8 Ohm: 800w/công xuất ở điện trở 4 Ohm: 1350w/ đấu mono 2 kênh 8 Ohm: 1600w. - Tần số âm thanh phát từ 20hz-20khz. - Dung sai tần số 0.5%.
2 Mixer Bộ chỉnh âm thanh trung tâm cân bằng thiết bị Mixer Dynacord CMS600, hoặc tương đương 1 Cái - Kênh đầu vào: 4+2+2/ số kênh micro hoặc line:4/ số kênh phát nhạc:2/ số kênh L-R=2
3 Hỗ trợ điều khiển âm thanh (tích hợp tính năng vang cơ/ lọc xì) Controller 480, hoặc tương đương 1 Cái - Mức đầu vào tối đa: 18 dBu - Mức đầu ra tối đa: 18 dBu - Mức đầu ra mặc định: O dBu -THD + N:
4 Đầu thu micro để bàn Amply Nuoxun NX2288S, hoặc tương đương 1 Cái - Điện áp hoạt động: DC-12AV-14V 2A - Hoạt động: 600MAH - Công suất tiêu thụ: 5W - Độ nhạy: -105DB - Điện áp đầu ra âm thanh: 1V - Nhận sóng micro: Đường thẳng không rào cản 60-80 mét. - Phản hồi tần số: +-0,001% - Tỷ lệ nhiễu tín hiệu: S/N:>100DB - Đội biến dạng THD:
5 Bộ micro không dây gồm 2 mic cầm tay và 01 đầu thu Micro ew 600, hoặc tương đương 1 Bộ - Tần số phát : 740MHz – 820MHz - Các kênh có thể dùng: 800 Kênh - Khoảng cách tối đa : 100m
6 Micro để bàn không dây (đại biểu) NUOXUN NX-9886D, hoặc tương đương 10 Cái - Loại: Micro đại biểu không dây kèm cần dài - Dải tần số: 612MHZ-692MHZ 7I5MHZ -785MHZ - Có thể tùy chọn đa băng tần - Khử nhiễu tần số liền kề: > 60DB - Độ nhạy thu:> 20dBm (IV) - Công suất truyền tải âm thanh:> 10dBm (10MW) - Nguồn cấp: PIN 1.5V - Kích thước hộp đại biểu: 20x 14.5.6.5(cm) - Kích thước cần dài: 32cm - Trọng lượng: 0,75kg
7 Micro để bàn không dây (chủ tọa) NUOXUN NX-9886C, hoặc tương đương 1 Cái - Loại: Micro chủ tọa không dây kèm cần dài - Dải tần số: 612MHZ-692MHZ 715MHZ -785MHZ - Có thể tùy chọn đa băng tần - Khử nhiễu tần số liền kề: > 60dB - Độ nhạy thu:> 20dBm (1V) - Công suất truyền tải âm thanh:> 10 dBm (10MW) - Chức năng cắt micro đại biểu - Kích thước hộp đại biểu: 20x14.5.6.5(cm) - Kích thước cần dài: 32cm - Trọng lượng 0,75 kg
8 Loa treo Loa King KV12, hoặc tương đương 4 Cái - Đường kính Bass 30cm/ Đường kính chép 12cm - Công suất trung bình 450W. - Trở kháng 8 Ohm. - Độ lớn tối đa125dB - Góc âm thanh 40° x 90°
9 Loa Loa Sub King KV18, hoặc tương đương 2 Cái - Đường kính Bass 50 cm - Công suất trung bình 800W - Công suất tối đa 1200W. - Trở kháng 8 Ohm. - Độ lớn tối đa 125dB. - Góc âm thanh 100° x 90°
10 Phụ kiện kèm theo (dây loa, dây tín hiệu, Ti treo loa, giá treo loa….) 1 Gói - Phụ kiện đi kèm với thiết bị của hệ thống âm thanh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.4E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bảng cam kết để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: - Thời gian bảo hành lớn hơn hoặc bằng 36 tháng. - Bảo trì định kỳ 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành - Có cam kết trong thời gian không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->