Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672977-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200229528
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 10:44:00 đến ngày 2021-07-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,096,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bàn ghế giáo viên 10 Bộ Bảng số 1, Mục 2, Chương V – Bản Scan E-HSMT đính kèm Mục A, Thiết bị dạy và học
2 Bảng lớp 10 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
3 Bàn lớn phòng thư viện 3 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
4 Bàn làm việc 3 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
5 Ghế đầu bò làm việc 3 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
6 Tủ đựng sách phòng thư viện 3 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
7 Giá kệ trưng bày báo, tạp chí, ảnh 5 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
8 Ghế đầu bò phòng thư viện 40 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
9 Bàn để máy tính 40 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
10 Tivi 55” 10 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
11 Bộ nghe nói 20 Bộ nt Mục A, Thiết bị dạy và học
12 Bàn ghế ngồi học sinh THCS 150 Bộ nt Mục A, Thiết bị dạy và học
13 Bàn ghế ngồi học sinh TH 120 Bộ nt Mục A, Thiết bị dạy và học
14 Máy photocopy 1 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
15 Bàn lớn phòng 04 tổ chuyên môn (họp tổ) 2 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
16 Bàn lớn tổ văn phòng 1 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
17 Bàn làm việc 1 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
18 Tủ đựng hồ sơ lưu trữ hồ sơ (học bạ, sổ điểm) 2 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
19 Ghế đầu bò phòng Tổ văn phòng 8 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
20 Đàn Organ 1 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
21 Laptop 1 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
22 Kệ trưng thiết bị 5 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
23 Môn thể dục 2 Bộ nt Mục A, Thiết bị dạy và học
24 Máy tính bàn 40 Bộ nt Mục A, Thiết bị dạy và học
25 Bảng tuyên truyền treo trên sảnh 6 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
26 Bảng trong hội trường Đảng cộng sản Việt Nam 1 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
27 Bảng trong hội trường khung 2 bên cánh gà 2 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
28 Bảng trên sảnh Bác Hồ đeo khăn quàng học sinh 1 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
29 Bảng treo trên sảnh vì lợi ích trăm năm trồng cây 1 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
30 Bảng phục vụ chuyên môn 2 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
31 Bảng nội qui nhà vệ sinh 1 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
32 Bảng mục lục tên sách 1 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
33 Bảng nội qui cơ quan, nội qui học sinh, nội qui phòng hóa sinh, phòng thiết bị, nội qui phòng lý công nghệ 6 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
34 Bảng khẩu hiệu thư viện 4 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
35 Bảng tên các phòng chức năng và phòng học 12 Cái nt Mục A, Thiết bị dạy và học
36 Bảng phấn từ mặt tôn 1 Cái nt Mục B, I-Thiết bị cơ bản
37 Bàn thí nghiệm thực hành Lý (giáo viên) 1 Cái nt Mục B, I-Thiết bị cơ bản
38 Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh) 6 Cái nt Mục B, I-Thiết bị cơ bản
39 Ghế xếp 20 Cái nt Mục B, I-Thiết bị cơ bản
40 Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 2 Cái nt Mục B, I-Thiết bị cơ bản
41 Bảng chủ điểm 1 Cái nt Mục B, I-Thiết bị cơ bản
42 Bàn thủ kho 1 Cái nt Mục B, I-Thiết bị cơ bản
43 Bàn chuẩn bị 2 Cái nt Mục B, I-Thiết bị cơ bản
44 Tủ thuốc y tế treo tường 1 Cái nt Mục B, I-Thiết bị cơ bản
45 Tủ đựng dụng cụ 2 Cái nt Mục B, I-Thiết bị cơ bản
46 Kệ treo phòng chuẩn bị 1 Cái nt Mục B, I-Thiết bị cơ bản
47 Bồn rửa đơn (Inox) 304 5 Cái nt Mục B, I-Thiết bị cơ bản
48 Tranh Vật lý lớp 6 (29tranh/bộ ) 1 Bộ nt Mục B, II- Thiết bị dùng chung
49 Tranh Vật lý lớp 7 (26tranh/bộ ) 1 Bộ nt Mục B, II- Thiết bị dùng chung
50 Tranh Vật lý lớp 8 (28tranh/bộ ) 1 Bộ nt Mục B, II- Thiết bị dùng chung
51 Tranh Vật lý lớp 9 (38tranh/bộ ) 1 Bộ nt Mục B, II- Thiết bị dùng chung
52 Cân Roberval 200gr + hộp quả cân 2 Bộ nt Mục B, II- Thiết bị dùng chung
53 Bộ thí nghiệm dãn nở khối và bộ thí nghiệm dãn nở dài 1 Bộ nt Mục B, II- Thiết bị dùng chung
54 Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV) 1 Bộ nt Mục B, II- Thiết bị dùng chung
55 Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ 1 Bộ nt Mục B, II- Thiết bị dùng chung
56 Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV) 1 Bộ nt Mục B, II- Thiết bị dùng chung
57 DM Lý 9 (GV) 1 Bộ nt Mục B, II- Thiết bị dùng chung
58 Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 6 5 Bộ nt Mục B, III- Thiết bị thực hành
59 Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 10 Bộ nt Mục B, III- Thiết bị thực hành
60 Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 10 Bộ nt Mục B, III- Thiết bị thực hành
61 Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 5 Bộ nt Mục B, III- Thiết bị thực hành
62 CuSO4 (50g/ gói) 10 Gói nt Mục B, III- Thiết bị thực hành
63 Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 10 Bộ nt Mục B, III- Thiết bị thực hành
64 Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) 5 Bộ nt Mục B, III- Thiết bị thực hành
65 Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) 5 Bộ nt Mục B, III- Thiết bị thực hành
66 Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) 5 Bộ nt Mục B, III- Thiết bị thực hành
67 Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) 6 Bộ nt Mục B, III- Thiết bị thực hành
68 Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) 2 Bộ nt Mục B, III- Thiết bị thực hành
69 Bảng phấn từ mặt tôn 1 Cái nt Mục C, I- Thiết bị cơ bản
70 Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Ionx) 304 1 Cái nt Mục C, I- Thiết bị cơ bản
71 Bàn thí nghiệm học sinh Hóa 6 Cái nt Mục C, I- Thiết bị cơ bản
72 Ghế xếp 20 Cái nt Mục C, I- Thiết bị cơ bản
73 Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 2 Cái nt Mục C, I- Thiết bị cơ bản
74 Bảng chủ điểm 1 Cái nt Mục C, I- Thiết bị cơ bản
75 Bàn thủ kho 1 Cái nt Mục C, I- Thiết bị cơ bản
76 Bàn chuẩn bị 2 Cái nt Mục C, I- Thiết bị cơ bản
77 Tủ phòng bộ môn 2 Cái nt Mục C, I- Thiết bị cơ bản
78 Kệ treo phòng phòng chuẩn bị 1 Cái nt Mục C, I- Thiết bị cơ bản
79 Kệ treo PTN kính lùa (1,x0,3x0,8)m - GG 1 Cái nt Mục C, I- Thiết bị cơ bản
80 Tủ thuốc y tế treo tường 1 Cái nt Mục C, I- Thiết bị cơ bản
81 Tủ đựng Hóa chất 1 Cái nt Mục C, I- Thiết bị cơ bản
82 Bồn rửa đôi (Inox) 304 - chân sắt vuông 25 1 Cái nt Mục C, I- Thiết bị cơ bản
83 Tủ Hotte 1 Cái nt Mục C, II-Thiết bị dùng chung
84 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học 10 Cái nt Mục C, II-Thiết bị dùng chung
85 Bảng tính tan - Bằng Simili 5 Cái nt Mục C, II-Thiết bị dùng chung
86 Lò sấy Galy 2 Cái nt Mục C, II-Thiết bị dùng chung
87 pH kế Testr 2 Cái nt Mục C, II-Thiết bị dùng chung
88 Máy quay ly tâm (6 ống) 2 Cái nt Mục C, II-Thiết bị dùng chung
89 Bình hút ẩm 1 Cái nt Mục C, II-Thiết bị dùng chung
90 Ống nghiệm ly tâm 10 Cái nt Mục C, II-Thiết bị dùng chung
91 Cân điện tử Tanita 2 Cái nt Mục C, II-Thiết bị dùng chung
92 Bộ tranh Hóa học lớp 8 (6tờ/bộ) 1 Bộ nt Mục C, II-Thiết bị dùng chung
93 Bộ tranh Hóa học lớp 9 (3tờ/bộ) 1 Bộ nt Mục C, II-Thiết bị dùng chung
94 Mô hình phân tử dạng đặc 6 Bộ nt Mục C, II-Thiết bị dùng chung
95 Mô hình phân tử dạng rỗng 6 Bộ nt Mục C, II-Thiết bị dùng chung
96 Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su 10 Bộ nt Mục C, II-Thiết bị dùng chung
97 Hộp mẫu các loại phân bón hóa học 10 Bộ nt Mục C, II-Thiết bị dùng chung
98 Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ 10 Bộ nt Mục C, II-Thiết bị dùng chung
99 Hộp mẫu chất dẻo 10 Bộ nt Mục C, II-Thiết bị dùng chung
100 Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ 1 Bộ nt Mục C, II-Thiết bị dùng chung
101 Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV). Không cân điện tử. 1 Bộ nt Mục C, III- Thiết bị thực hành
102 Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) 20 Bộ nt Mục C, III- Thiết bị thực hành
103 Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV + HS). Không cân điện tử. 2 Bộ nt Mục C, III- Thiết bị thực hành
104 Bảng phấn từ mặt tôn 1 Cái nt Mục D, I- Thiết bị cơ bản
105 Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Ionx) 304 1 Cái nt Mục D, I- Thiết bị cơ bản
106 Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox) 304 6 Cái nt Mục D, I- Thiết bị cơ bản
107 Ghế xếp 20 Cái nt Mục D, I- Thiết bị cơ bản
108 Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 1 Cái nt Mục D, I- Thiết bị cơ bản
109 Bảng chủ điểm 1 Cái nt Mục D, I- Thiết bị cơ bản
110 Bàn thủ kho 1 Cái nt Mục D, I- Thiết bị cơ bản
111 Bàn chuẩn bị 1 Cái nt Mục D, I- Thiết bị cơ bản
112 Tủ đựng mô hình 2 Cái nt Mục D, I- Thiết bị cơ bản
113 Tủ thuốc y tế treo tường 1 Cái nt Mục D, I- Thiết bị cơ bản
114 Kệ treo PTN kính lùa (1,x0,3x0,8)m - GG 1 Cái nt Mục D, I- Thiết bị cơ bản
115 Bồn rửa đôi (Inox 304) - chân sắt 1 Cái nt Mục D, I- Thiết bị cơ bản
116 Bộ tranh Sinh vật lớp 6 (28 tranh) 1 Bộ nt Mục D, II-Thiết bị dùng chung
117 Bộ tranh Sinh vật lớp 7 (43 tranh) 1 Bộ nt Mục D, II-Thiết bị dùng chung
118 Bộ tranh Sinh vật lớp 8 (29 tranh) 1 Bộ nt Mục D, II-Thiết bị dùng chung
119 Bộ tranh Sinh vật lớp 9 (39 tranh) 1 Bộ nt Mục D, II-Thiết bị dùng chung
120 Tiêu bản thực vật 1 Hộp nt Mục D, II-Thiết bị dùng chung
121 Tiêu bản nhân thể 1 Hộp nt Mục D, II-Thiết bị dùng chung
122 M.H cấu trúc không gian ADN 4 Bộ nt Mục D, II-Thiết bị dùng chung
123 Đồng kim loại tính xác suất 5 Hộp nt Mục D, II-Thiết bị dùng chung
124 Bộ dụng cụ Sinh lớp 6 (GV) 1 Bộ nt Mục D, II-Thiết bị dùng chung
125 Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV) 1 Bộ nt Mục D, II-Thiết bị dùng chung
126 Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) 1 Bộ nt Mục D, II-Thiết bị dùng chung
127 Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV) 1 Bộ nt Mục D, II-Thiết bị dùng chung
128 Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ 1 Bộ nt Mục D, II-Thiết bị dùng chung
129 Kính hiển vi dùng cho GV XSP - 15 B 1 Cái nt Mục D, II-Thiết bị dùng chung
130 Camera dùng cho kính hiển vi của Giáo viên 1 Cái nt Mục D, II-Thiết bị dùng chung
131 Kính hiển vi dùng cho HS XSP- 35 5 Cái nt Mục D, II-Thiết bị dùng chung
132 Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 5 Bộ nt Mục D, III- Thiết bị thực hành
133 Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 5 Bộ nt Mục D, III- Thiết bị thực hành
134 Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 5 Bộ nt Mục D, III- Thiết bị thực hành
135 Đầu DVD 1 Bộ nt Mục E, THIẾT BỊ ÂM THANH
136 MICRO không dây 2 Bộ nt Mục E, THIẾT BỊ ÂM THANH
137 Mixer 1 Bộ nt Mục E, THIẾT BỊ ÂM THANH
138 Loa sân khấu 1 Bộ nt Mục E, THIẾT BỊ ÂM THANH
139 Cáp loa 50 m nt Mục E, THIẾT BỊ ÂM THANH
140 Kệ để công suất (POWER) 1 Cái nt Mục E, THIẾT BỊ ÂM THANH
141 Power Amplifier 1 Cái nt Mục E, THIẾT BỊ ÂM THANH
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1441065E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.28E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự* theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.467.249.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.401.749.100 VND. * Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Thiết bị dạy học (bàn, ghế,…), thiết bị các phòng bộ môn THCS, thiết bị âm thanh); - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét (≥ 1.467.249.700 VND). - Trường hợp hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục khác nhau thì chỉ tính giá trị hợp đồng theo giá trị của các hạng mục: “Thiết bị dạy học (bàn, ghế,…) và thiết bị các phòng bộ môn THCS, thiết bị âm thanh”. * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng) và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT; - Đối với các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đang triển thực hiện chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và các hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Thiết bị dạy học (bàn, ghế,…), thiết bị các phòng bộ môn THCS, thiết bị âm thanh); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.467.249.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.401.749.100 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Phải có cam kết thực hiện bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư nếu bên mua có yêu cầu trong thời gian tối thiểu là 05 năm.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->