Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672977-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200229528 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 10:44:00 đến ngày 2021-07-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,096,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế giáo viên | 10 | Bộ | Bảng số 1, Mục 2, Chương V – Bản Scan E-HSMT đính kèm | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 2 | Bảng lớp | 10 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 3 | Bàn lớn phòng thư viện | 3 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 4 | Bàn làm việc | 3 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 5 | Ghế đầu bò làm việc | 3 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 6 | Tủ đựng sách phòng thư viện | 3 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 7 | Giá kệ trưng bày báo, tạp chí, ảnh | 5 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 8 | Ghế đầu bò phòng thư viện | 40 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 9 | Bàn để máy tính | 40 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 10 | Tivi 55” | 10 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 11 | Bộ nghe nói | 20 | Bộ | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 12 | Bàn ghế ngồi học sinh THCS | 150 | Bộ | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 13 | Bàn ghế ngồi học sinh TH | 120 | Bộ | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 14 | Máy photocopy | 1 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 15 | Bàn lớn phòng 04 tổ chuyên môn (họp tổ) | 2 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 16 | Bàn lớn tổ văn phòng | 1 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 17 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 18 | Tủ đựng hồ sơ lưu trữ hồ sơ (học bạ, sổ điểm) | 2 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 19 | Ghế đầu bò phòng Tổ văn phòng | 8 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 20 | Đàn Organ | 1 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 21 | Laptop | 1 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 22 | Kệ trưng thiết bị | 5 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 23 | Môn thể dục | 2 | Bộ | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 24 | Máy tính bàn | 40 | Bộ | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 25 | Bảng tuyên truyền treo trên sảnh | 6 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 26 | Bảng trong hội trường Đảng cộng sản Việt Nam | 1 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 27 | Bảng trong hội trường khung 2 bên cánh gà | 2 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 28 | Bảng trên sảnh Bác Hồ đeo khăn quàng học sinh | 1 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 29 | Bảng treo trên sảnh vì lợi ích trăm năm trồng cây | 1 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 30 | Bảng phục vụ chuyên môn | 2 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 31 | Bảng nội qui nhà vệ sinh | 1 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 32 | Bảng mục lục tên sách | 1 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 33 | Bảng nội qui cơ quan, nội qui học sinh, nội qui phòng hóa sinh, phòng thiết bị, nội qui phòng lý công nghệ | 6 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 34 | Bảng khẩu hiệu thư viện | 4 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 35 | Bảng tên các phòng chức năng và phòng học | 12 | Cái | nt | Mục A, Thiết bị dạy và học | |
| 36 | Bảng phấn từ mặt tôn | 1 | Cái | nt | Mục B, I-Thiết bị cơ bản | |
| 37 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (giáo viên) | 1 | Cái | nt | Mục B, I-Thiết bị cơ bản | |
| 38 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh) | 6 | Cái | nt | Mục B, I-Thiết bị cơ bản | |
| 39 | Ghế xếp | 20 | Cái | nt | Mục B, I-Thiết bị cơ bản | |
| 40 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | 2 | Cái | nt | Mục B, I-Thiết bị cơ bản | |
| 41 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | nt | Mục B, I-Thiết bị cơ bản | |
| 42 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | nt | Mục B, I-Thiết bị cơ bản | |
| 43 | Bàn chuẩn bị | 2 | Cái | nt | Mục B, I-Thiết bị cơ bản | |
| 44 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | nt | Mục B, I-Thiết bị cơ bản | |
| 45 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | nt | Mục B, I-Thiết bị cơ bản | |
| 46 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 1 | Cái | nt | Mục B, I-Thiết bị cơ bản | |
| 47 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 | 5 | Cái | nt | Mục B, I-Thiết bị cơ bản | |
| 48 | Tranh Vật lý lớp 6 (29tranh/bộ ) | 1 | Bộ | nt | Mục B, II- Thiết bị dùng chung | |
| 49 | Tranh Vật lý lớp 7 (26tranh/bộ ) | 1 | Bộ | nt | Mục B, II- Thiết bị dùng chung | |
| 50 | Tranh Vật lý lớp 8 (28tranh/bộ ) | 1 | Bộ | nt | Mục B, II- Thiết bị dùng chung | |
| 51 | Tranh Vật lý lớp 9 (38tranh/bộ ) | 1 | Bộ | nt | Mục B, II- Thiết bị dùng chung | |
| 52 | Cân Roberval 200gr + hộp quả cân | 2 | Bộ | nt | Mục B, II- Thiết bị dùng chung | |
| 53 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và bộ thí nghiệm dãn nở dài | 1 | Bộ | nt | Mục B, II- Thiết bị dùng chung | |
| 54 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | nt | Mục B, II- Thiết bị dùng chung | |
| 55 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ | 1 | Bộ | nt | Mục B, II- Thiết bị dùng chung | |
| 56 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | nt | Mục B, II- Thiết bị dùng chung | |
| 57 | DM Lý 9 (GV) | 1 | Bộ | nt | Mục B, II- Thiết bị dùng chung | |
| 58 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 6 | 5 | Bộ | nt | Mục B, III- Thiết bị thực hành | |
| 59 | Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 | 10 | Bộ | nt | Mục B, III- Thiết bị thực hành | |
| 60 | Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 | 10 | Bộ | nt | Mục B, III- Thiết bị thực hành | |
| 61 | Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 | 5 | Bộ | nt | Mục B, III- Thiết bị thực hành | |
| 62 | CuSO4 (50g/ gói) | 10 | Gói | nt | Mục B, III- Thiết bị thực hành | |
| 63 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 | 10 | Bộ | nt | Mục B, III- Thiết bị thực hành | |
| 64 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) | 5 | Bộ | nt | Mục B, III- Thiết bị thực hành | |
| 65 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) | 5 | Bộ | nt | Mục B, III- Thiết bị thực hành | |
| 66 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) | 5 | Bộ | nt | Mục B, III- Thiết bị thực hành | |
| 67 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) | 6 | Bộ | nt | Mục B, III- Thiết bị thực hành | |
| 68 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) | 2 | Bộ | nt | Mục B, III- Thiết bị thực hành | |
| 69 | Bảng phấn từ mặt tôn | 1 | Cái | nt | Mục C, I- Thiết bị cơ bản | |
| 70 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Ionx) 304 | 1 | Cái | nt | Mục C, I- Thiết bị cơ bản | |
| 71 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa | 6 | Cái | nt | Mục C, I- Thiết bị cơ bản | |
| 72 | Ghế xếp | 20 | Cái | nt | Mục C, I- Thiết bị cơ bản | |
| 73 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | 2 | Cái | nt | Mục C, I- Thiết bị cơ bản | |
| 74 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | nt | Mục C, I- Thiết bị cơ bản | |
| 75 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | nt | Mục C, I- Thiết bị cơ bản | |
| 76 | Bàn chuẩn bị | 2 | Cái | nt | Mục C, I- Thiết bị cơ bản | |
| 77 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | nt | Mục C, I- Thiết bị cơ bản | |
| 78 | Kệ treo phòng phòng chuẩn bị | 1 | Cái | nt | Mục C, I- Thiết bị cơ bản | |
| 79 | Kệ treo PTN kính lùa (1,x0,3x0,8)m - GG | 1 | Cái | nt | Mục C, I- Thiết bị cơ bản | |
| 80 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | nt | Mục C, I- Thiết bị cơ bản | |
| 81 | Tủ đựng Hóa chất | 1 | Cái | nt | Mục C, I- Thiết bị cơ bản | |
| 82 | Bồn rửa đôi (Inox) 304 - chân sắt vuông 25 | 1 | Cái | nt | Mục C, I- Thiết bị cơ bản | |
| 83 | Tủ Hotte | 1 | Cái | nt | Mục C, II-Thiết bị dùng chung | |
| 84 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 10 | Cái | nt | Mục C, II-Thiết bị dùng chung | |
| 85 | Bảng tính tan - Bằng Simili | 5 | Cái | nt | Mục C, II-Thiết bị dùng chung | |
| 86 | Lò sấy Galy | 2 | Cái | nt | Mục C, II-Thiết bị dùng chung | |
| 87 | pH kế Testr | 2 | Cái | nt | Mục C, II-Thiết bị dùng chung | |
| 88 | Máy quay ly tâm (6 ống) | 2 | Cái | nt | Mục C, II-Thiết bị dùng chung | |
| 89 | Bình hút ẩm | 1 | Cái | nt | Mục C, II-Thiết bị dùng chung | |
| 90 | Ống nghiệm ly tâm | 10 | Cái | nt | Mục C, II-Thiết bị dùng chung | |
| 91 | Cân điện tử Tanita | 2 | Cái | nt | Mục C, II-Thiết bị dùng chung | |
| 92 | Bộ tranh Hóa học lớp 8 (6tờ/bộ) | 1 | Bộ | nt | Mục C, II-Thiết bị dùng chung | |
| 93 | Bộ tranh Hóa học lớp 9 (3tờ/bộ) | 1 | Bộ | nt | Mục C, II-Thiết bị dùng chung | |
| 94 | Mô hình phân tử dạng đặc | 6 | Bộ | nt | Mục C, II-Thiết bị dùng chung | |
| 95 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | Bộ | nt | Mục C, II-Thiết bị dùng chung | |
| 96 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 10 | Bộ | nt | Mục C, II-Thiết bị dùng chung | |
| 97 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học | 10 | Bộ | nt | Mục C, II-Thiết bị dùng chung | |
| 98 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 10 | Bộ | nt | Mục C, II-Thiết bị dùng chung | |
| 99 | Hộp mẫu chất dẻo | 10 | Bộ | nt | Mục C, II-Thiết bị dùng chung | |
| 100 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ | 1 | Bộ | nt | Mục C, II-Thiết bị dùng chung | |
| 101 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV). Không cân điện tử. | 1 | Bộ | nt | Mục C, III- Thiết bị thực hành | |
| 102 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | 20 | Bộ | nt | Mục C, III- Thiết bị thực hành | |
| 103 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV + HS). Không cân điện tử. | 2 | Bộ | nt | Mục C, III- Thiết bị thực hành | |
| 104 | Bảng phấn từ mặt tôn | 1 | Cái | nt | Mục D, I- Thiết bị cơ bản | |
| 105 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Ionx) 304 | 1 | Cái | nt | Mục D, I- Thiết bị cơ bản | |
| 106 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox) 304 | 6 | Cái | nt | Mục D, I- Thiết bị cơ bản | |
| 107 | Ghế xếp | 20 | Cái | nt | Mục D, I- Thiết bị cơ bản | |
| 108 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | 1 | Cái | nt | Mục D, I- Thiết bị cơ bản | |
| 109 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | nt | Mục D, I- Thiết bị cơ bản | |
| 110 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | nt | Mục D, I- Thiết bị cơ bản | |
| 111 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | nt | Mục D, I- Thiết bị cơ bản | |
| 112 | Tủ đựng mô hình | 2 | Cái | nt | Mục D, I- Thiết bị cơ bản | |
| 113 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | nt | Mục D, I- Thiết bị cơ bản | |
| 114 | Kệ treo PTN kính lùa (1,x0,3x0,8)m - GG | 1 | Cái | nt | Mục D, I- Thiết bị cơ bản | |
| 115 | Bồn rửa đôi (Inox 304) - chân sắt | 1 | Cái | nt | Mục D, I- Thiết bị cơ bản | |
| 116 | Bộ tranh Sinh vật lớp 6 (28 tranh) | 1 | Bộ | nt | Mục D, II-Thiết bị dùng chung | |
| 117 | Bộ tranh Sinh vật lớp 7 (43 tranh) | 1 | Bộ | nt | Mục D, II-Thiết bị dùng chung | |
| 118 | Bộ tranh Sinh vật lớp 8 (29 tranh) | 1 | Bộ | nt | Mục D, II-Thiết bị dùng chung | |
| 119 | Bộ tranh Sinh vật lớp 9 (39 tranh) | 1 | Bộ | nt | Mục D, II-Thiết bị dùng chung | |
| 120 | Tiêu bản thực vật | 1 | Hộp | nt | Mục D, II-Thiết bị dùng chung | |
| 121 | Tiêu bản nhân thể | 1 | Hộp | nt | Mục D, II-Thiết bị dùng chung | |
| 122 | M.H cấu trúc không gian ADN | 4 | Bộ | nt | Mục D, II-Thiết bị dùng chung | |
| 123 | Đồng kim loại tính xác suất | 5 | Hộp | nt | Mục D, II-Thiết bị dùng chung | |
| 124 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 6 (GV) | 1 | Bộ | nt | Mục D, II-Thiết bị dùng chung | |
| 125 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | nt | Mục D, II-Thiết bị dùng chung | |
| 126 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | 1 | Bộ | nt | Mục D, II-Thiết bị dùng chung | |
| 127 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | nt | Mục D, II-Thiết bị dùng chung | |
| 128 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ | 1 | Bộ | nt | Mục D, II-Thiết bị dùng chung | |
| 129 | Kính hiển vi dùng cho GV XSP - 15 B | 1 | Cái | nt | Mục D, II-Thiết bị dùng chung | |
| 130 | Camera dùng cho kính hiển vi của Giáo viên | 1 | Cái | nt | Mục D, II-Thiết bị dùng chung | |
| 131 | Kính hiển vi dùng cho HS XSP- 35 | 5 | Cái | nt | Mục D, II-Thiết bị dùng chung | |
| 132 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 | 5 | Bộ | nt | Mục D, III- Thiết bị thực hành | |
| 133 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 | 5 | Bộ | nt | Mục D, III- Thiết bị thực hành | |
| 134 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 | 5 | Bộ | nt | Mục D, III- Thiết bị thực hành | |
| 135 | Đầu DVD | 1 | Bộ | nt | Mục E, THIẾT BỊ ÂM THANH | |
| 136 | MICRO không dây | 2 | Bộ | nt | Mục E, THIẾT BỊ ÂM THANH | |
| 137 | Mixer | 1 | Bộ | nt | Mục E, THIẾT BỊ ÂM THANH | |
| 138 | Loa sân khấu | 1 | Bộ | nt | Mục E, THIẾT BỊ ÂM THANH | |
| 139 | Cáp loa | 50 | m | nt | Mục E, THIẾT BỊ ÂM THANH | |
| 140 | Kệ để công suất (POWER) | 1 | Cái | nt | Mục E, THIẾT BỊ ÂM THANH | |
| 141 | Power Amplifier | 1 | Cái | nt | Mục E, THIẾT BỊ ÂM THANH |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1441065E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.28E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự* theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:
→ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.467.249.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.401.749.100 VND.
* Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Thiết bị dạy học (bàn, ghế,…), thiết bị các phòng bộ môn THCS, thiết bị âm thanh);
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét (≥ 1.467.249.700 VND).
- Trường hợp hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục khác nhau thì chỉ tính giá trị hợp đồng theo giá trị của các hạng mục: “Thiết bị dạy học (bàn, ghế,…) và thiết bị các phòng bộ môn THCS, thiết bị âm thanh”.
* Lưu ý:
- Đối với các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng) và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT;
- Đối với các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đang triển thực hiện chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và các hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Thiết bị dạy học (bàn, ghế,…), thiết bị các phòng bộ môn THCS, thiết bị âm thanh);
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.467.249.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.401.749.100 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Phải có cam kết thực hiện bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư nếu bên mua có yêu cầu trong thời gian tối thiểu là 05 năm. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi