Gói thầu: Gói thầu số 09 - Mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676596-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 09 - Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210665375
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn kết dư Ngân sách tỉnh năm 2019 (theo Quyết định số 1054/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của UBND tỉnh Ninh Thuận)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:46:00 đến ngày 2021-07-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,250,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 I. MÁY PHÁT THANH FM + HỆ THỐNG ANTEN: 1. Máy phát loại công suất 5kW: - Cấu hình 2 exciter, làm mát bằng chất lỏng, phát FM và có khả năng phát HD radio (Option) - Bơm chất lỏng tích hợp trong giá máy được lắp đặt tại nhà máy - Standards: FM; Ready HD Radio - Inputs: analog audio L, analog audio R, digital AES/EBU. - Frequency range: 87.5 MHz to 108 MHz. Cấu hình máy bao gồm: 1 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
2 1.1. Transmitter cabinet 1 Tủ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật (*), (**)
3 - Exciter tích hợp bộ điều khiển và màn hình cảm ứng 1 Khối Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
4 - Exciter dự phòng nóng 1 Khối Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
5 - Khối khuếch đại công suất 1 Khối Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
6 - SNMP cho điều khiển từ xa 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
7 - System integration 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
8 - Over voltage protection integrated 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
9 - Tủ bơm tích hợp trong giá máy 1 Khối Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
10 - Phụ kiện lắp đặt hệ thống làm mát 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
11 - Giàn giải nhiệt bên ngoài phòng máy 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
12 1.2. Vật tư lắp đặt: Ống cứng, mặt bích, cút góc, cút thẳng, cáp điện 3 pha, cáp điều khiển,..v.v 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
13 1.3. Thiết bị dự phòng: 1 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật bào gồm các Thiết bị: Khối công suất dự phòng; Fet công suất; Bo nguồn; Quạt giải nhiệt.
14 - Khối công suất dự phòng 2 Khối Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật (*), (**)
15 - Fet công suất 10 Con Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
16 - Bo nguồn 1 Khối Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
17 - Quạt giải nhiệt 2 Cái Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
18 2. Hệ thống Antena 1 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Bao gồm: Hệ thống Antena; Bộ gá Antena; Feeder dẫn sóng 1- 5/8", kèm phụ kiện kết nối
19 2.1. Hệ thống antena 1 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
20 - Tx=5kW, Pmax=15kW, System consisting of 14panels, Gain =7.6dB 1 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
21 - Transmitting Antenna + Frequency range 87.5-108.0 MHz + VSWR 14 Panel Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
22 - 2-way splitter: FM Splitter, 2-way, in 1 5/8" EIA fl., out 1 5/8" EIA fl 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
23 - 7-way splitter: FM Splitter, 7-way, in 1 5/8" EIA fl., out 7-16 female 2 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
24 - Connecting cable LCF158-50JA 10m 1 5/8" EIA fl. 1 5/8" EIA fl 2 Sợi Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
25 - Connecting cable LCF12-50J 10m 7-16 male 7-16 male 14 Sợi Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
26 2.2. Bộ gá antenna 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
27 2.3. Feeder dẫn sóng 1- 5/8", kèm phụ kiện kết nối 160 Mét Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
28 3. Thiết bị phụ trợ khác: 3.1. Hệ thống chống sét (thiết bị cắt sét, thiết bị cắt lọc sét, phần tiếp đất và vật tư lắp đặt hệ thống chống sét) 1 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật (*), (**)
29 3.2. Hệ thống giám sát phòng máy dùng camera: 1 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Bao gồm: Laptop dùng để điều khiển và giám sát từ xa; Màn hình hiển thị camera quan sát ; Hệ thống camera quan sát: Camera, Đầu thu, Vật tư phụ lắp đặt
30 - Laptop dùng để điều khiển và giám sát từ xa 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
31 - Màn hình hiển thị camera quan sát 2 Cái Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
32 - Hệ thống camera quan sát: + Camera + Đầu thu + Vật tư phụ lắp đặt 1 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
33 3.3. Radio kiểm tra sóng chuyên dụng 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
34 3.4. Bộ xử lý âm thanh kỹ thuật số 2 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
35 3.5. Bộ kết nối điện thoại 4 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
36 3.6. Bộ đàm mẹ - Kèm anten, đầu nối, nguồn… 2 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
37 3.7. Bộ đàm con 6 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
38 3.8. UPS online 6KW loại Rackmount 5 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
39 3.9. Bộ truyền dẫn âm thanh qua quang 4 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật -Kèm module Optical Transceiver SFP, 10km
40 - Kèm module Optical Transceiver SFP, 10km 4 Cái Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
41 3.10. Bộ chia âm thanh 4 Cái Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
42 3.11. Bàn Audio Mixer 16 line loại analog 2 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
43 3.12. Loa di động có mạch khuếch đại công suất có mic 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
44 II. VẬT TƯ PHỤ ĐẤU NỐI VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÁT THANH: 1. Cáp Audio & đầu nối các loại 1 Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
45 2. Cáp mạng CAT.6 & đầu nối RJ45 1 Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hoá đơn tài chính đã xuất cho hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->