Gói thầu: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640 AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640 AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685327 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 12:00:00 đến ngày 2021-07-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,383,618,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | 5 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x54ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 2 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | 95 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x12ml + 4x6ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 3 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | 95 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x6ml + 4x6ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 4 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci | 4 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x15ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 5 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 9 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x22.5ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 6 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK | 3 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x22ml+4x4ml+4x6ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 7 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB | 9 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (2x22ml+2x4ml+2x6ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 8 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 30 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x51ml+4x51ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 9 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 3 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x20ml+4x20ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 10 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT | 3 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x40ml+4x40ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 11 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 38 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x25ml+4x12.5ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 12 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol | 12 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x51.3ml+4x17.1ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 13 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate | 25 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x10mlR1+4xlyo) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 14 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol | 18 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x51.3ml+4x17.1ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 15 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin | 3 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x15ml+4x15ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 16 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein | 3 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x48ml+4x48ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 17 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride | 13 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x50ml+4x12.5ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 18 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen | 12 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. - Hộp ≥ (4x53ml+4x53ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 19 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid | 5 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x30ml+4x12.5ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 20 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase | 3 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x40ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 21 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex | 20 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x30ml+4x30ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 22 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | 3 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x24ml+4x12ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 23 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex | 1 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x24ml+4x8ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 24 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin | 1 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter; - Hộp ≥ (4x7ml+4x8ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 25 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HDL | 1 | Hộp | - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. - Hộp ≥ (2x3ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 26 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm LDL | 1 | Hộp | - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. - Hộp ≥ (2x1ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 27 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 1 | Lọ | - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. - Lọ ≥ 1ml - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 28 | Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt mức 1 | 1 | Hộp | - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. - Hộp ≥ (6x2ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 29 | Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 20 | Lọ | - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. - Lọ ≥ 5ml - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 30 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CRP | 1 | Hộp | - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. - Hộp ≥ (5x2ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 31 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm RF | 1 | Hộp | - Chất chuẩn cho xét nghiệm RF sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. - Hộp ≥ (5x1ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 32 | Hóa chất chuẩn huyết thanh mức cao | 1 | Hộp | - Chất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. - Hộp ≥ (4x100ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 33 | Hóa chất chuẩn huyết thanh mức thấp | 1 | Hộp | - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. - Hộp ≥ (4x100ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 34 | Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 2 | Hộp | - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. - Hộp ≥ (4x1000ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 35 | Hóa chất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa | 12 | Hộp | - Chất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. - Hộp ≥ (4x2000ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 36 | Hóa chất kiểm tra cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 1 | 1 | Lọ | - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch . - Lọ ≥ 2ml - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 37 | Hóa chất kiểm tra cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 2 | 1 | Lọ | - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. - Lọ ≥ 2ml - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 38 | Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB mức 1 | 1 | Lọ | - Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. - Lọ ≥ 2ml - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 39 | Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB mức 2 | 1 | Lọ | - Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. - Lọ ≥ 2ml - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 40 | Hóa chất đệm điện giải | 12 | Hộp | - Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. - Hộp ≥ (4x2000ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 41 | Dung dịch rửa | 1 | Bình | - Dung dịch rửa sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. - Bình ≥ 450ml - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 42 | Dung dịch rửa hệ thống | 24 | Can | - Dung dịch rửa hệ thống sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. - Can ≥ 5L - Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 43 | Bóng đèn Halogen | 4 | Cái | Bóng đèn Halogen 12V - 20W sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter | ||
| 44 | Dây bơm | 7 | Túi | Dây bơm nhu động bằng cao su và nhựa sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. | ||
| 45 | Điện cực Na | 2 | Cái | Tuổi thọ tối thiểu: 2 tháng hoặc 20.000 mẫu sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. | ||
| 46 | Điện cực K | 2 | Cái | Tuổi thọ tối thiểu: 2 tháng hoặc 20.000 mẫu sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. | ||
| 47 | Điện cực CL | 4 | Cái | - Tuổi thọ tối thiểu: 2 tháng hoặc 20.000 mẫu sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. | ||
| 48 | Điện cực tham chiếu | 1 | Chiếc | - Điện cực tham chiếu - Tuổi thọ tối thiểu: 150.000 mẫu hoặc 24 tháng | ||
| 49 | Định lượng Pepsinogen I | 6 | Hộp | Định lượng Pepsinogen I sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. | ||
| 50 | Định lượng Pepsinogen II | 6 | Hộp | Định lượng Pepsinogen II sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. | ||
| 51 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. | ||
| 52 | Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II | 2 | Hộp | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. | ||
| 53 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Kẽm | 5 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Kẽm sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. | ||
| 54 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Kẽm | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Kẽm sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. | ||
| 55 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm G6-PDH | 3 | Hộp | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm G6-PDH sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU640/AU680 hãng sản xuất Beckman Coulter. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi