Gói thầu: gói số 03: thiết bị y tế phục vụ lấy mẫu, xét nghiệm phát hiện RNA của vi rút
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | gói số 03: thiết bị y tế phục vụ lấy mẫu, xét nghiệm phát hiện RNA của vi rút |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684074 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn dự phòng ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 11:58:00 đến ngày 2021-07-06 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môi trường bảo quản, vận chuyển mẫu (VTM) | Môi trường bảo quản, vận chuyển mẫu (VTM) | 5.000 | Ống | Thể tích 3 ml, thành phần môi trường 2% FBS, 100ug/ml Gentamicin, 250ug/ml Amphotericin B (Fungizone), HBSS 1 X ( không có Phenol red, có Mg và Ca. Cung cấp bao gồm 3 ml môi trường VTM đựng trong ống fancol 15ml vô trùng | Nhóm 5 |
| 2 | Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng | Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 6.240 | Cái /que | Đè lưỡi bằng gỗ đã tiệt trùng, không gây độc, không gây kích thích, dùng 1 lần. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, Đóng gói 1 cái/bịch | Nhóm 5 |
| 3 | Bao giày | Bao giày | 167 | Đôi | -Bao giầy được sản xuất từ chất liệu vải không dệt, kháng thấm, có khả năng bảo vệ chống vi sinh vật xâm nhập theo đường dịch' '-Bao giầy phải được tiệt trùng, chỉ số bioburden đạt được phải ≤ 30 cfu/g. '--Yêu cầu hiệu suất rào cản: Yêu cầu kỹ thuật hiệu suất rào cản của bao giầy được quy định theo cấp độ 4 Quyết đinh 1616/QĐ-BYT ngày 1/4/2020 | Nhóm 6 (*) |
| 4 | Bộ trang phục phòng chống dịch dùng 01 lần (cấp độ 4) | Bộ trang phục phòng chống dịch dùng 01 lần (cấp độ 4) | 413 | Bộ | - Quy định chung: Bộ mũ, áo, quần dạng liền (hoặc rời) và bao giầy được sản xuất từ chất liệu vải không dệt, kháng thấm, có khả năng bảo vệ chống vi sinh vật xâm nhập theo đường dịch được chia các cấp độ quy định trong mục 5.2, dễ sử dụng, mặc thoáng mát, không gây khó chịu quá mức cho người sử dụng, phần mũ bo kín được khuôn mặt (hở phần mắt đảm bảo cho người sử dụng không bị giới hạn trường nhìn). Không gây dị ứng cho người mặc. Bề mặt phải sạch sẽ, không còn đầu chỉ xơ, các viền chắc chắn, kín khít và không có lỗi ngoại quan. '- Cấu trúc: Gồm bộ mũ, áo, quần dạng liền và phụ kiện kèm theo (bao giầy, kính bảo hộ hoặc/và tấm che mặt, khẩu trang, găng tay y tế) '-Độ sạch của vi sinh vật (Bioburden - theo EN ISO 11737-1): Đối với các bộ mũ, áo, quần dạng liền + bao giầy, phụ kiện phải được tiệt trùng, chỉ số bioburden đạt được phải ≤ 30 cfu/g. '-Yêu cầu hiệu suất rào cản: Yêu cầu kỹ thuật hiệu suất rào cản của bộ mũ, áo, quần dạng liền (hoặc rời) + bao giầy được quy định theo cấp độ 4 Quyết đinh 1616/QĐ-BYT ngày 1/4/2020 '-Yêu cầu kỹ thuật đối với tấm che mặt:Vật liệu: làm bằng nhựa trong, dẻo. Có thể được làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 01 lần), Đảm bảo trường nhìn: Chống mờ do hơi nước. Cung cấp tầm nhìn tốt cho người sử dụng. Kích thước: Che hoàn toàn 2 bên tai và chiều dài của khuôn mặt. '-Yêu cầu kỹ thuật đối với găng tay y tế: Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6343-1:2007 và 6343-2:2007 găng khám bệnh sử dụng 1 lần '-Yêu cầu kỹ thuật đối với kính bảo hộ: Đáp ứng tiêu chuẩn EN 166/2002 hoặc ANSI Z87 hoặc TCVN 5039:1990.Vật liệu: Khung PVC linh hoạt, không gây kích ứng đối với da mặt, mắt kính trong suốt (loại không làm biến dạng hình ảnh). Có thể được làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 1 lần).Trường nhìn: Chống mờ do hơi nước, cung cấp tầm nhìn tốt cho cả nhân viên y tế và bệnh nhân. Kích thước: Phù hợp với khuôn mặt - Yêu cầu kỹ thuật đối với khẩu trang: Khẩu trang có hiệu lực lọc cao đạt tiêu chuẩn EN 149:2001 + A1: 2009 FFP2 NR D và EN 14683:2019 type I, II hoặc IIR, NIOSH-42C FR84 (ví dụ khẩu trang N95 hoặc FFP2 hoặc tương đương). | Nhóm 6 |
| 5 | Cồn sát khuẩn 700 | Cồn sát khuẩn 700 | 30 | Lít | Ethanol 70, Đạt chứng chỉ iso 13485:2016 | Nhóm 6 |
| 6 | Chất khử nhiễm nucleic acid | Chất khử nhiễm nucleic acid | 8 | Chai 250ml | Hóa chất dùng cho vệ sinh làm sạch bề mặt trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn DNA/RNA; Thành phần: Acid nồng độ thấp, chất hoạt động bề mặt, nước; Bảo quản nhiệt độ phòng | Nhóm 6 |
| 7 | Dung dịch sát khuẩn nhanh | Dung dịch sát khuẩn nhanh | 40 | Chai 500ml | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh có hàm lượng Ethanol ≥50%, chai 500ml | Nhóm 6 |
| 8 | Filter tip 1000 μl | Filter tip 1000 μl | 8.960 | Cái | Đầu côn lọc 1000ul, chất liệu nhựa PP, không kim loại, không Dnase, Rnase. Thiết kế phù hợp các loại cây pipet trên thị trường. Có hộp đựng. Tiệt trùng bằng khí EO gas. | Nhóm 6 |
| 9 | Filter tip 10 μl | Filter tip 10 μl | 2.280 | Cái | Đầu côn lọc 10ul, chất liệu nhựa PP, không kim loại, không Dnase, Rnase. Thiết kế phù hợp các loại cây pipet trên thị trường. Có hộp đựng. Tiệt trùng bằng khí EO gas. | Nhóm 6 |
| 10 | Filter tip 200 μl | Filter tip 200 μl | 8.960 | Cái | Đầu côn lọc 200ul, chất liệu nhựa PP, không kim loại, không Dnase, Rnase. Thiết kế phù hợp các loại cây pipet trên thị trường. Có hộp đựng. Tiệt trùng bằng khí EO gas. | Nhóm 6 |
| 11 | Găng tay không bột | Găng tay không bột | 7.000 | Đôi | Nguyên liệu: Cao su tự nhiên cao cấp.Không bột Đặc điểm: Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám. Đạt ISO 13485, Size S,M | Nhóm 6 |
| 12 | Kính che mặt chống giọt bắn | Kính che mặt chống giọt bắn | 167 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật đối với tấm che mặt:Vật liệu: làm bằng nhựa trong, dẻo. Có thể được làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 01 lần), Đảm bảo trường nhìn: Chống mờ do hơi nước. Cung cấp tầm nhìn tốt cho người sử dụng. Có đệm trước trán.Kích thước: Che hoàn toàn 2 bên tai và chiều dài của khuôn mặt,Kích thước khoảng: Dài x Rộng x Dày = 19 x 28 x 0.025cm | Nhóm 6 (*) |
| 13 | Khẩu trang N95 | Khẩu trang N95 | 413 | Cái | Chiều dài dây thun: 290 & 320mm, đeo được qua đầu, Mút xốp mũi: 95mm, Chiều dài thanh kẹp mũi: 90mm, hiệu quả lọc 95% với bụi/ hạt vô cơ có kích thước 0.3micromet; Đạt tiêu chuẩn N95 (tiêu chuẩn NIOSH-42C FR84); | Nhóm 6 |
| 14 | Khẩu trang y tế 4 lớp | Khẩu trang y tế 4 lớp | 1.160 | Cái | Khẩu trang vải kháng giọt bắn, kháng khuẩn theo Quyết định 870/QĐ-BYT ngày 12/3/2020 trở lên. Đạt Chứng chỉ: ISO13485 Màu sắc: màu xanh | Nhóm 5 |
| 15 | Que lấy dịch tỵ hầu | Que lấy dịch tỵ hầu | 4.160 | Cái | Đầu lấy mẫu được làm bằng vật liệu sợi Nylon Phần tay cầm được làm bằng vật liệu ABS Không có DNase/RNase, không DNA người Không chứa chất ức chế phản ứng PCR. Chiều dài ≥150 mm, Điểm khấc bẻ 82 mm Đặc điểm đầu tăm bông Chiều rộng đầu lấy mẫu: 3mm ± 0.2mm, Chiều dài đầu lấy mẫu: 20 mm ± 2mm, Đường kính thân que 2,5mm Chứng nhận ISO 13485. Đóng gói Tiệt trùng 1 chiếc/ túi Sử dụng 1 lần, mở túi ngay sau khi sử dụng | Nhóm 6 |
| 16 | Tăm bông cán nhựa vô khuẩn | Tăm bông cán nhựa vô khuẩn | 6.240 | Cái | Chất liệu que bàng nhựa, đầu bông len, chiều dài ≥150mm. Đóng gói riêng từng chiếc, tiệt trùng. Dược sử dụng để lấy dịch họng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 6 |
| 17 | Tube eppendorf 0.2ml dùng cho máy Realtime PCR CFX 96 | Tube eppendorf 0.2ml dùng cho máy Realtime PCR CFX 96 | 1.060 | Cái | Dãy ống và nắp PCR loại 8 giếng 0,2ml; Sử dụng dải 8 ống có cấu hình thấp Bio-Rad 0,2 ml cho PCR với thể tích 5–125 µl (tối đa 200 µl). Chiều cao tổng thể thấp (15,48 mm) làm giảm sự ngưng tụ; Lý tưởng cho PCR nhanh, phản ứng khối lượng thấp và hệ thống phát hiện PCR thời gian thực; Không chứa DNase, RNase và DNA của con người; Ống màu trắng rõ ràng | Nhóm 6 |
| 18 | Tube eppendorf vô trùng Free Rnase 1,5ml | Tube eppendorf vô trùng Free Rnase 1,5ml | 500 | Cái | 1.Mô tả: - Tube có nắp phẳng , trong suốt . - Thể tích 1,5ml - Không chứa DNA, Dnase,RNAse, Pyroge | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.49189112E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.9891882E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 349.621.586 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.048.864.758 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi