Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm, lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh trật tự
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm, lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh trật tự |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661410 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 11:42:00 đến ngày 2021-07-09 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,265,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp, lắp đặt camera IP màu quyét ngoài trời có hồng ngoại + phụ kiện | 200 | cái | Camera ThânTrụ hồng ngoại IP cố định có hồng ngoại: - Tầm xa đèn hồng ngoại: >50 mét - Điểm ảnh: >4M pixels;- Độ phân giải: ≥ 2560 × 1440/20FPS - Cổng giao tiếp RJ45 Ethernet 10/100M: ≥1 + Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264 + Độ nhạy sáng: Color: 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR- Nguồn cung cấp: 220VAC hoặc có thiết bị chuyển đổi nguồn điện đi kèm;- Cấp nguồn qua PoE: Có;- Hỗ trợ cài đặt phần mềm mở trên firmware của camera:Có;- Tính năng Phát hiện chuyển động, phát hiện video giả mạo. Tiêu chuẩn IP67 hoặc tương đương - Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến 55°C;- Độ ẩm hoạt động: 5 - 90% không ngưng tụ Switch LAN 5:- Số cổng vào ethernet: ≥ 5;- Công suất mỗi cổng: ≥ 30W;- Hỗ trợ giao thức kết nối LAN: IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab, IEEE802.3z, IEEE802.3at: Có - Đèn báo hiển thị (đèn nguồn, đèn báo kết nối quang, kết nối ethernet): Có;- Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến 50°C;- Độ ẩm hoạt động: 5 - 95% không ngưng tụ;- Nguồn cung cấp: 220VAC hoặc có thiết bị chuyển đổi nguồn điện đi kèm Converter 2 quang ra 4 lan - Bước sóng quang hỗ trợ : 1310/1550nm; Lan Ethernet : 4 cổng 10/100Mbps;- Khoãng cách truyền tải quang : 20KM; - Điện áp hoạt động : 5VDC | ||
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | 9 | bộ | - Số kênh Video nhận và xử lý: ≥ 32 kênh - Ổ cứng lưu trữ: ≥ 6TB - Chuẩn nén Video: H.265, H.264, MJPEG - Phần mềm client cho máy trạm kèm theo: Có Cổng Ethernets 10/100 (RJ45): ≥ 1 - Đường ra tổng hợp dạng HDMI: ≥ 1 - Đường ra tổng hợp dạng VGA: ≥ 1 - Tốc độ lưu trữ tối đa: ≥ 24hình/01 camera/01 giây - Băng thông ghi: ≥100Mbps - Tính năng dự phòng ARB: Có - Hỗ trợ chuẩn mở ONVIF: Có - Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 40°C - Độ ẩm hoạt động: 20 - 85% không ngưng tụ - Nguồn cung cấp: 220VAC hoặc có thiết bị chuyển đổi nguồn điện đi kèm | ||
| 3 | Màn hình hiển thị | 9 | cái | Mànhìnhhiểnthị LCD/LED 50 inch: - Kích thước màn hình: ≥ 50inch - Độ phân giải: ≥ Ultra HD (4K) - Cổng kết nối HDMI: Có - Cổng USB: Có - Cổng LAN (RJ45): Có - Điện áp sử dụng (nếu sử dụng điện áp khác phải có bộ biến đổi nguồn kèm theo): 220 VAC | ||
| 4 | Cột thép + tay vươn | 135 | bộ | Cột thépdày 1,2 phi 100 treo camera cao 5m + tay vươn thépdày 1,2 phi 60 3m | ||
| 5 | Thuê bao mạng + Duy trì | 540 | tháng | 9 xã * 05 năm | ||
| 6 | Tủ điện tổng | 9 | bộ | Tủ kỹ thuật camera thép sơn tĩnh điện kích thước 500*400*250 + phụ kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89888E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.79776E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hóa đơn tài chính, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý đính kèm hồ sơ dự thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng, bảo trì tối thiểu 36 tháng; - Cam kết sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị chào thầu trong vòng ít nhất 03 năm; - Cam kết khả năng khắc phục sự cố trong vòng 12h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. Nhà thầu phải có cam kết thu hồi hàng khi không đủ tiêu chuẩn lưu thông hoặc do lỗi trong quá trình sử dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi