Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị phục vụ sản xuất trong hầm lò.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639898-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam, Công ty xây lắp mỏ TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị phục vụ sản xuất trong hầm lò.
Số hiệu KHLCNT 20210619446
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và Nguồn hợp pháp khác của Công ty Xây lắp mỏ-TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 22:17:00 đến ngày 2021-07-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,253,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,147,613,940 VNĐ ((Một tỷ một trăm bốn mươi bảy triệu sáu trăm mười ba nghìn chín trăm bốn mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bơm nước phòng nổ Inox 2 Cái Thông số kỹ thuật của hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
2 Bơm nước đa cấp phòng nổ 2 Cái Thông số kỹ thuật của hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
3 Bơm nước phòng nổ Inox 4 Cái Thông số kỹ thuật của hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
4 Bơm khí nén 29 Cái Thông số kỹ thuật của hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
5 Tời trục phòng nổ 7 Cái Thông số kỹ thuật của hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
6 Tời ma nơ goòng 5 Cái Thông số kỹ thuật của hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
7 Băng tải đá phòng nổ B800 3 Bộ Thông số kỹ thuật của hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
8 Quạt gió phòng nổ 2 Cái Thông số kỹ thuật của hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
9 Máy cào đá 3 Cái Thông số kỹ thuật của hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
10 Máy xúc lật hông 2 Cái Thông số kỹ thuật của hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
11 Máy xúc thủy lực bánh xích 2 cái Thông số kỹ thuật của hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
12 Máy khoan neo nóc kết hợp khoan hông khí nén 6 Cái Thông số kỹ thuật của hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
13 Máy xiết neo khí nén 14 Cái Thông số kỹ thuật của hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
14 Áp tô mát phòng nổ 4 Cái Thông số kỹ thuật của hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
15 Khởi động từ phòng nổ đảo chiều 10 Cái Thông số kỹ thuật của hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
16 Khởi động từ phòng nổ đảo chiều 12 Cái Thông số kỹ thuật của hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
17 Camera giám sát tời trục phòng nổ 5 Hệ thống Thông số kỹ thuật của hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7380697E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.148E10 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ít nhất 01 hợp đồng cung cấp các thiết bị hàng hóa chính của gói thầu như: Băng tải phòng nổ, bơm nước đa cấp phòng nổ, Aptomat phòng nổ và các thiết bị phòng nổ khác dùng trong hầm lò và tổng giá trị của tất cả hợp đồng tương tự còn lại có thể cộng phần giá trị của từng hàng hóa được liệt kê sau đây ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự: Bơm phòng nổ, bơm khí nén, quạt gió phòng nổ, tời phòng nổ, Băng tải phòng nổ, máy khoan neo, máy xiết neo, áp to mát phòng nổ, khởi động từ phòng nổ, camera giám sát tời trục phòng nổ (trong tất cả các hợp đồng tương tự còn lại nhà thầu đã liệt kê phải đạt tối thiếu 01 lần cung cấp cho hàng hóa nêu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 80.334.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng. Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì; năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa;

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->