Gói thầu: Bảo đảm vật tư sửa chữa, bảo dưỡng quý II

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688710-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân
Tên gói thầu Bảo đảm vật tư sửa chữa, bảo dưỡng quý II
Số hiệu KHLCNT 20210680632
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn QPTX năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 13:55:00 đến ngày 2021-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 400,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bánh răng trụ 18 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Ổ bi đũa côn 7203 36 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Then hãm trục di động 78 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Trục di động 26 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Ổ bi đỡ 203 62 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Ổ bi đỡ 204 76 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Bulon M6*13 110 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Bulon M8*30 110 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Vít M3 75 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Đệm chặn ổ bi D6 105 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Tay nắm quay vô lăng 20 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Trục vô lăng 15 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Trục truyền chủ động 15 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Trục trung gian 30 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Đệm cao su D600 40 Tấm Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Ống trụ chính D400 8 Trục Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Thép gia cường trụ 21 Tấm Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Mặt bích chân trụ D600 12 Tấm Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Dầu nhả sét 25 Hộp Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Chất tẩy kim loại 40 Chai Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Mỡ bôi trơn ống lồng 30 Kg Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Mỡ ổ bi, bánh răng 10 Kg Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Que hàn sắt 2.5 35 Kg Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Que hàn sắt 3.2 40 Kg Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Máy hàn điện tử miniHK 200/7 KVA-VN 2 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Máy mài BOSCH QWS 7-100T Malaysia 3 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Máy khoan BOSCH GSB 20-2RE Malaysia 3 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Bộ mũi khoan sắt X-line BOSCH 33 mũi 10 Bộ Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Dây điện đôi Sino 2x6.0 100 Mét Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Palang xích Kawasaki VC1 2 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Kích thủy lực Masada 5 tấn 2 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Dây vải tăng đơ chằng hàng 100 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Bàn chà rỉ 50 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Đá mài 50 Viên Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Sơn chống rỉ 2 thành phần Thế hệ mới 40 Lít Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Sơn màu xám 2 thành phần Thế hệ mới 40 Lít Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Giẻ lau 300 Kg Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Chổi lăn sơn 30 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Chổi sơn dẹt 40 Cái Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Găng tay chống cắt, chịu nhiệt Ansell POWERFLEX 15 Đôi Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Dây đai an toàn toàn thân 2 móc nhôm HP-TA08 15 Chiếc Mục 3, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Kính BHLĐ Everest EV204 15 Cái Mục 4, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; -Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->