Gói thầu: Gói thầu XL01 2021: Sửa chữa, trang bị nội thất phòng làm việc Cục Quản lý Dược

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649728-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý Dược
Tên gói thầu Gói thầu XL01 2021: Sửa chữa, trang bị nội thất phòng làm việc Cục Quản lý Dược
Số hiệu KHLCNT 20210548530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 và ngồn thu phí được phép để lại sử dụng của Cục Quản lý Dược
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 15:54:00 đến ngày 2021-07-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,103,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Ít nhất một hợp đồng có các hạng mục công việc Xử lý phòng chống mối và Nội thất văn phòng; (2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 8,5 tỷ VNĐ trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;-Đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn vệ sinh lao động;-Đã tham gia khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;-Đã từng là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hai công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự còn hiệu lực:-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;-Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn vệ sinh lao động;-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự và văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Số lượng:- Kiến trúc sư: 1 nhân sự;- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 1 nhân sự;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 1 nhân sự;- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 1 nhân sựYêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan;- Đã từng tham gia tối thiểu hai công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự còn hiệu lực:- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;- Bằng tốt nghiệp đại học;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã tham gia thi công công trình;- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;-Đã từng tham gia tối thiểu hai công trình thi công hoàn thiện, cải tạo công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được đào tạo về an toàn vệ sinh lao động (nếu nhân sự không phải là cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động)Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự còn hiệu lực:-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn vệ sinh lao động-Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã tham gia thi công công trình;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Kỹ sư kinh tế xây dựng;-Đã từng tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán tối thiểu hai công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lênTài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự còn hiệu lực:-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ kỹ sư định giá;-Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã tham gia công trình;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bắn lazer
- Đặc điểm thiết bị Máy bắn lazer
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 10 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Máy cưa gỗ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Hệ thống tẩm sấy xử lý gỗ
- Đặc điểm thiết bị Hệ thống tẩm sấy xử lý gỗ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Nhà xưởng gia công sản xuất đồ nội thất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhà xưởng phục vụ gia công sản xuất đồ nội thất bằng các tài liệu sau:Nếu là chủ sở hữu:- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất-Giấy phép xây dựng nhà xưởng hoặc các giấy tờ khác chứng minh nhà xưởng gắn liền với đất mà nhà thầu sở hữu.Trong trường hợp đi thuê hoặc liên danh với đơn vị có nhà xưởng:-Hợp đồng thuê nhà xưởng hoặc hợp đồng liên danh.-Giấy tờ chứng minh tình trạng chủ sở hữu của bên cho thuê nhà xưởng hoặc bên liên danh tương tự như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngXem Mục  36 Chương I1Khoản
2Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuXem Mục 14 Chương VII1Khoản
3Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baXem Mục 14 Chương VII1Khoản
4Bảo hành công trìnhXem Mục 38 Chương VI12Tháng
5Nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngXem Mục II Chương V1Khoản
6Di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngXem Mục II Chương V1Khoản
7Chi phí kiểm soát giao thôngXem Mục II Chương V6Tháng
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhXem Mục II Chương V1Khoản
B Hạng mục 2: CẢI TẠO NHÀ A
C CÁC KHU VỰC LÀM VIỆC TẦNG 1
1Nhân công bốc chuyển giá sắt từ tầng 1 lên tầng 4Xem chỉ dẫn tại Chương V3công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộXem chỉ dẫn tại Chương V7cái
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoXem chỉ dẫn tại Chương V46m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, dày ≤ 33cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V5,082m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V51,46m2
6Thi công trần thạch cao khung xương nổi, KT 600x600mmXem chỉ dẫn tại Chương V26,048m2
7Bả một lớp bột bả vào các kết cấu - tườngXem chỉ dẫn tại Chương V51,46m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V51,46m2
9Hút bể phốtXem chỉ dẫn tại Chương V1gói
D CHỐNG MỐI TẦNG 1
1Xử lý phòng mối sàn các tầng bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V251m2
2Xử lý phòng mối tường bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V440m2
E PHÒNG 201 - P. QUẢN LÝ GIÁ
1Tháo dỡ cửa gỗXem chỉ dẫn tại Chương V15,724m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗXem chỉ dẫn tại Chương V37,74m
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chỉ dẫn tại Chương V9,701m2
4Tháo dỡ các thiết bị điện, báo cháy, hệ thống ống điều hòa trên trần, tháo rèm cửa sổXem chỉ dẫn tại Chương V5,744công
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cmXem chỉ dẫn tại Chương V4,594m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cmXem chỉ dẫn tại Chương V1,216m3
7Cắt lan can sắtXem chỉ dẫn tại Chương V7,42m
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V54,375m2
9Phá dỡ nền gạchXem chỉ dẫn tại Chương V57,046m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chỉ dẫn tại Chương V11,82m2
11Tháo dỡ chậu rửa, bệ xí và phụ kiện vệ sinh khác (gương, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh ...)Xem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
12Tháo dỡ các thiết bị điện, nước khác (thiết bị điện cũ, đường ống cấp, thoát nước…)Xem chỉ dẫn tại Chương V1công
13Tháo dỡ bàn ghế, chuyển ra bãi phế thảiXem chỉ dẫn tại Chương V12bộ
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số tơi 1,3) từ trên cao xuốngXem chỉ dẫn tại Chương V15,537m3
15Vận chuyển phế thải đi đổXem chỉ dẫn tại Chương V11,95m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung dày ≤ 33cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V1,267m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V13,496m2
18Trát trần, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V9,701m2
19Thi công trần thạch cao khung xương nổi, KT tấm 600x600mmXem chỉ dẫn tại Chương V53,557m2
20Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngXem chỉ dẫn tại Chương V13,496m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V91,357m2
22Cán nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V56,77m2
23Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V56,77m2
24Lát đá granite len cửaXem chỉ dẫn tại Chương V0,198m2
25Vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmXem chỉ dẫn tại Chương V13,96m2
26Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V4,05m2
27Cung cấp và lắp đặt rèm sáo gỗ (6,98m x 2,0m)Xem chỉ dẫn tại Chương V13,96m2
28Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V56,77m2
29Công tác xử lý phòng mối tường bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V79,835m2
F PHÒNG 209 - PHÒNG MỸ PHẨM
1Tháo dỡ cửa gỗXem chỉ dẫn tại Chương V3,6m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗXem chỉ dẫn tại Chương V10,6m
3Tháo dỡ cửa, vách nhôm kínhXem chỉ dẫn tại Chương V5,4m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépXem chỉ dẫn tại Chương V4,2m2
5Tháo dỡ các thiết bị điện, báo cháy, hệ thống ống điều hòa trên trần, tháo rèm cửa sổXem chỉ dẫn tại Chương V5,401công
6Đục mở tường làm cửa, tường gạch dày ≤ 22cmXem chỉ dẫn tại Chương V10,408m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V91,278m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V20,02m2
9Phá dỡ nền gạchXem chỉ dẫn tại Chương V54,54m2
10Tháo dỡ bàn ghế, tủ tài liệu... chuyển ra bãi phế thảiXem chỉ dẫn tại Chương V14bộ
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số tơi 1,3) từ trên cao xuốngXem chỉ dẫn tại Chương V8,779m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V1,296m3
13Bê tông lanh tô, vữa BT M200Xem chỉ dẫn tại Chương V0,079m3
14Cốt thép lanh tôXem chỉ dẫn tại Chương V11,9kg
15Ván khuôn lanh tôXem chỉ dẫn tại Chương V1,116m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V42,13m2
17Thi công trần thạch cao khung xương nổi, KT 600x600mmXem chỉ dẫn tại Chương V54,053m2
18bả 1 lớp bả vào các kết cấu - tườngXem chỉ dẫn tại Chương V42,13m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V122,864m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V4,2m2
21Cán nền, sàn chiều dày 3cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V54,053m2
22Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V54,053m2
23Lát đá granite len cửaXem chỉ dẫn tại Chương V0,352m2
24Cửa sổ kính hệ khung nhôm, cửa mở quayXem chỉ dẫn tại Chương V4,2m2
25Cửa sổ kính hệ khung nhôm, cửa mở hấtXem chỉ dẫn tại Chương V1,2m2
26Cửa đi 2 cánh gỗ công nghiệpXem chỉ dẫn tại Chương V4,125m2
27Lắp dựng khuôn cửaXem chỉ dẫn tại Chương V8,8m
28Nẹp cửaXem chỉ dẫn tại Chương V14,88m
29Phụ kiện cửa 2 cánh (bản lề, khóa cửa)Xem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
30Cung cấp và lắp đặt rèm sáo gỗ (1 cái x 2,1m x 2,0m)Xem chỉ dẫn tại Chương V4,2m2
31Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V54,053m2
32Công tác xử lý phòng mối tường bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V133,64m2
G PHÒNG 210 - TRUNG TÂM ĐÀO TẠO
1Tháo dỡ cửa gỗXem chỉ dẫn tại Chương V1,8m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗXem chỉ dẫn tại Chương V5,3m
3Tháo dỡ cửa, vách nhôm kínhXem chỉ dẫn tại Chương V4,2m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépXem chỉ dẫn tại Chương V4,2m2
5Tháo dỡ các thiết bị điện, báo cháy, hệ thống ống điều hòa trên trần, tháo rèm cửa sổXem chỉ dẫn tại Chương V3,042công
6Đục mở tường gạch làm cửa, chiều dày tường ≤ 22cmXem chỉ dẫn tại Chương V4,48m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V59,998m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V6,278m2
9Phá dỡ nền gạchXem chỉ dẫn tại Chương V30,42m2
10Tháo dỡ bàn ghế, tủ tài liệu...chuyển ra bãi phế thảiXem chỉ dẫn tại Chương V8bộ
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số tơi 1,3) vận chuyển từ trên cao xuống và chở đi đổXem chỉ dẫn tại Chương V4,577m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V0,396m3
13Bê tông lanh tô, vữa BT M200Xem chỉ dẫn tại Chương V0,079m3
14Cốt thép lanh tôXem chỉ dẫn tại Chương V11,9kg
15Ván khuôn lanh tôXem chỉ dẫn tại Chương V1,116m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V11,462m2
17Thi công trần thạch cao khung xương nổi, KT 600x600mmXem chỉ dẫn tại Chương V30,42m2
18Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngXem chỉ dẫn tại Chương V11,462m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V68,076m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V4,2m2
21Cán nền, sàn chiều dày 3cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V30,42m2
22Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V30,42m2
23Lát đá granite len cửaXem chỉ dẫn tại Chương V0,352m2
24Cửa sổ kính hệ khung nhôm, cửa mở quayXem chỉ dẫn tại Chương V4,2m2
25Cửa đi 2 cánh gỗ công nghiệpXem chỉ dẫn tại Chương V4,125m2
26Lắp dựng khuônXem chỉ dẫn tại Chương V8,8m
27Nẹp cửaXem chỉ dẫn tại Chương V14,8m
28Phụ kiện cửa 2 cánh (bản lề, khóa cửa)Xem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
29Cung cấp và lắp đặt rèm sáo gỗ (1 cái x 2,1m x 2,0m)Xem chỉ dẫn tại Chương V4,2m2
30Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V30,42m2
31Công tác xử lý phòng mối tường bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V76,742m2
H PHÒNG 211 – P. CHẤT LƯỢNG
1Tháo dỡ cửa gỗXem chỉ dẫn tại Chương V3,6m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗXem chỉ dẫn tại Chương V10,6m
3Tháo dỡ cửa, vách nhôm kínhXem chỉ dẫn tại Chương V8,4m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépXem chỉ dẫn tại Chương V8,4m2
5Tháo dỡ các thiết bị điện, báo cháy, hệ thống ống điều hòa trên trần, tháo rèm cửa sổXem chỉ dẫn tại Chương V6,282công
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cmXem chỉ dẫn tại Chương V4,48m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V69,358m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V13,238m2
9Phá dỡ nền gạchXem chỉ dẫn tại Chương V62,82m2
10Tháo dỡ bàn ghế, chuyển ra bãi phế thảiXem chỉ dẫn tại Chương V16bộ
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số tơi 1,3) từ trên cao xuống và vận chuyển đi thanh thảiXem chỉ dẫn tại Chương V7,52m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V0,792m3
13Bê tông lanh tô, vữa BT M200Xem chỉ dẫn tại Chương V0,079m3
14Cốt thép lanh tôXem chỉ dẫn tại Chương V11,9kg
15Ván khuôn lanh tôXem chỉ dẫn tại Chương V1,116m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V22,022m2
17Thi công trần thạch cao khung xương nổi, KT 600x600mmXem chỉ dẫn tại Chương V62,82m2
18Bả bằng 1 lớp bột bả vào kết cấu tườngXem chỉ dẫn tại Chương V22,022m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V86,196m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V8,4m2
21Cán nền, sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V62,82m2
22Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V62,82m2
23Lát đá granite len cửaXem chỉ dẫn tại Chương V0,352m2
24Cửa sổ kính hệ khung nhôm, cửa mở quayXem chỉ dẫn tại Chương V8,4m2
25Cửa đi 2 cánh gỗ công nghiệpXem chỉ dẫn tại Chương V4,125m2
26Lắp dựng khuôn cửaXem chỉ dẫn tại Chương V8,8m
27Nẹp cửaXem chỉ dẫn tại Chương V14,88m
28Phụ kiện cửa 2 cánh (bản lề, khóa cửa)Xem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
29Cung cấp và lắp đặt rèm sáo gỗ (2 cái x 2,1m x 2,0m)Xem chỉ dẫn tại Chương V8,4m2
30Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V62,82m2
31Công tác xử lý phòng mối tường bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V97,382m2
I THIẾT BỊ, VẬT TƯ ĐIỆN TẦNG 2
1Tủ điện 600x400x200Xem chỉ dẫn tại Chương V1hộp
2Tủ điện 350x250x150Xem chỉ dẫn tại Chương V4hộp
3Aptomat MCB-1P-10A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V6cái
4Aptomat MCB-1P-16A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
5Aptomat MCB-1P-20A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V10cái
6Aptomat MCB-1P-25A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V2cái
7Aptomat MCB-1P-40A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V2cái
8Aptomat MCB-1P-50A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V4cái
9Aptomat MCB-3P-50A-10kAXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
10Bộ đèn led panel KT 600x600 lắp âm trần, 220V/36WXem chỉ dẫn tại Chương V38bộ
11Đèn led downlight âm trần 12WXem chỉ dẫn tại Chương V28bộ
12Công tắc điện một chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp chìmXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
13Công tắc điện một chiều 220V/10A, loại đôi, kiểu lắp chìmXem chỉ dẫn tại Chương V10cái
14Ổ cắm điện đôi 16A/220V đặt ngầm tườngXem chỉ dẫn tại Chương V21cái
15Ổ cắm điện đôi 16A/220V đặt âm sànXem chỉ dẫn tại Chương V20cái
16Lắp đặt đế âmXem chỉ dẫn tại Chương V52hộp
17Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V220m
18Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V250m
19Dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V20m
20Dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V15m
21Dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V60m
22Dây CU/XLPE/PVC (3x10)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V40m
23Dây tiếp đất (1x2.5)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V220m
24Dây tiếp đất (1x4)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V200m
25Dây tiếp đất (1x6)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V20m
26Dây tiếp đất (1x10)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V100m
27Lắp đặt điều hòa không khí công suất 24000BTU/HLoại máy treo tường, 2 dàn rời - inverter, một chiều lạnh, điện áp 1 pha7máy
28Ống đồng cuộn D15.9mmXem chỉ dẫn tại Chương V70m
29Ống đồng cuộn D6.4mmXem chỉ dẫn tại Chương V70m
30Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmXem chỉ dẫn tại Chương V70m
31Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmXem chỉ dẫn tại Chương V70m
32Ống PVC D21Xem chỉ dẫn tại Chương V40m
33Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13mm), đường kính ống D21Xem chỉ dẫn tại Chương V40m
J PHÒNG LÀM VIỆC CỦA PHÓ CỤC TRƯỞNG 
1Dọn dẹp tài liệu, bàn ghế, kệ tủ, thùng hồ sơ... lấy mặt bằng thi côngXem chỉ dẫn tại Chương V7công
2Tháo dỡ cửa gỗXem chỉ dẫn tại Chương V5,022m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnXem chỉ dẫn tại Chương V15,38m
4Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kínhXem chỉ dẫn tại Chương V2,91m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ nhôm kính hiện trạng KT: 1500x1600mmXem chỉ dẫn tại Chương V2,4m2
6Tháo dỡ chậu rửa, bệ xí và phụ kiện vệ sinh khác (gương, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Xem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
7Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn, ống cấp thoát nước khu WCXem chỉ dẫn tại Chương V5công
8Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chỉ dẫn tại Chương V20,172m2
9Phá lớp vữa trát tườngXem chỉ dẫn tại Chương V123,179m2
10Phá dỡ nền gạchXem chỉ dẫn tại Chương V28,698m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chỉ dẫn tại Chương V10,359m2
12Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépXem chỉ dẫn tại Chương V0,067m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số tơi 1,3) từ trên cao xuông và vận chuyển đi thanh thảiXem chỉ dẫn tại Chương V5,424m3
14Thi công tường bằng tấm thạch cao 2 lớp (1 lớp gồm 2 mặt)Xem chỉ dẫn tại Chương V5,52m2
15Chống thấm chân tường, vị trí tường tiếp giáp với trần, vị trí trần bị thấm rộp bằng Sikaproof Membrane (định mức 2kg/m2/2 lớp)Xem chỉ dẫn tại Chương V52,29m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V123,179m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V28,698m2
18Quét sika chống thấm (quét 3 lớp, định mức 1,5kg/m2/lớp)Xem chỉ dẫn tại Chương V6,42m2
19Ốp tường bằng gạch gạch ceramic KT 600x600mm vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V20,172m2
20Lát nền bằng gạch gạch ceramic KT 600x600mm vữa XM M75,Xem chỉ dẫn tại Chương V25,532m2
21Lát nền bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V3,166m2
22Thi công trần thạch caoXem chỉ dẫn tại Chương V24,613m2
23Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 9mm khu vực nhà vệ sinhXem chỉ dẫn tại Chương V3,166m2
24bả bằng 1 lớp bột bả vào kết cấu tườngXem chỉ dẫn tại Chương V164,22m2
25bả bằng 1 lớp bột bả vào kết cấu trầnXem chỉ dẫn tại Chương V27,779m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V191,999m2
27Cung cấp, lắp đặt vách 1 mặt, vách trên cửa vị trí bằng gỗ công nghiệp hoàn thiện Veneer, sơn PU cao cấpXem chỉ dẫn tại Chương V0,18m2
28Cửa đi 1 cánh gỗ công nghiệpXem chỉ dẫn tại Chương V3,96m2
29Lắp dựng khuôn cửaXem chỉ dẫn tại Chương V10,6m
30Nẹp chỉ gỗ tự nhiên, sơn PU cao cấp màu chỉ địnhXem chỉ dẫn tại Chương V21,2m
31Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmXem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
32Lắp chốt cửa theo thiết kếXem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
33Cung cấp, lắp đặt cửa phòng WC, cửa nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện bản lề và khóa đơn điểm)Xem chỉ dẫn tại Chương V1,848m2
34Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép (gồm bộ phụ kiện cho cửa sổ mở trượt)Xem chỉ dẫn tại Chương V2,91m2
35Cung cấp hoa inox cho cửa sổ phòng Phó Cục trưởngXem chỉ dẫn tại Chương V2,4m2
36Lắp đặt chậu xí bệtXem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
38Lắp đặt hộp đựng giấyXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
41Lắp đặt hộp đựng xà phòngXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
42Lắp đặt gương soiXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
43Lắp đặt kệ kínhXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
44Lắp đặt giá treoXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
45Quạt thông gió gắn trần 200m3/hXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
46Lắp đặt bình nóng lạnhXem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
47Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senXem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
48Lát đá granite len cửa, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V0,29m2
49Cung cấp, lắp đặt lỗ thăm trầnXem chỉ dẫn tại Chương V3chiếc
50Ống mềm D150Xem chỉ dẫn tại Chương V3m
51Lắp đặt đèn Downlight D110 Paragon hoặc tương đươngXem chỉ dẫn tại Chương V20bộ
52Công tắc điện một chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp chìmXem chỉ dẫn tại Chương V2cái
53Công tắc điện một chiều 220V/10A, loại ba, kiểu lắp chìmXem chỉ dẫn tại Chương V2cái
54Công tắc đơn xoay chiều 10A-220V-đặt ngầmXem chỉ dẫn tại Chương V4cái
55Ổ cắm điện đôi 16A/220V đặt ngầm tườngXem chỉ dẫn tại Chương V2cái
56Ổ cắm điện đôi 16A/220V đặt âm sànXem chỉ dẫn tại Chương V6cái
57Lắp đặt đế âmXem chỉ dẫn tại Chương V16hộp
58Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V240m
59Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V260m
60Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V36m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/XLPE/PVCXem chỉ dẫn tại Chương V40m
62Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V40m
63Ống gen điện PVC D32Xem chỉ dẫn tại Chương V40m
64Ống gen điện PVC D20Xem chỉ dẫn tại Chương V220m
65Ống ghen ghen mềm D20Xem chỉ dẫn tại Chương V30m
66Aptomat MCB-2P-63A-10kAXem chỉ dẫn tại Chương V2cái
67Aptomat MCB-1P-10A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
68Aptomat MCB-1P-20A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V2cái
69Aptomat MCB-1P-32A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
70Aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
71Tủ điện 8-12 moduleXem chỉ dẫn tại Chương V1hộp
72Dây CAT6Xem chỉ dẫn tại Chương V1510m
73Lắp đặt dây thoại 4 lõiXem chỉ dẫn tại Chương V510 m
74Cung cấp, lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 1 mạng, 1 thoạiXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
75Cung cấp, lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 hạt mạngXem chỉ dẫn tại Chương V23cái
76Ống ghen cứng luồn dây D20Xem chỉ dẫn tại Chương V80m
77Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmXem chỉ dẫn tại Chương V25m
78Ống PPR D20Xem chỉ dẫn tại Chương V16m
79Ống PPR D20-PN20Xem chỉ dẫn tại Chương V8m
80Ống nhựa PVC D110Xem chỉ dẫn tại Chương V2m
81Ống nhựa PVC D90Xem chỉ dẫn tại Chương V4m
82Ống nhựa PVC D42Xem chỉ dẫn tại Chương V4m
83Cút 90 PVC D110Xem chỉ dẫn tại Chương V1cái
84Cút 90 PVC D90Xem chỉ dẫn tại Chương V1cái
85Cút 90 PVC D42Xem chỉ dẫn tại Chương V1cái
86Cút PPR D20Xem chỉ dẫn tại Chương V8cái
87Tê PPR D20Xem chỉ dẫn tại Chương V3cái
88Cút ren trong PPR D20Xem chỉ dẫn tại Chương V4cái
89Tê ren trong PPR D20Xem chỉ dẫn tại Chương V1cái
90Y thu nhựa PVC D110Xem chỉ dẫn tại Chương V1cái
91Y thu nhựa PVC D90Xem chỉ dẫn tại Chương V1cái
92Côn PPR D25/20Xem chỉ dẫn tại Chương V1cái
93Van 2 chiều D20Xem chỉ dẫn tại Chương V1cái
94Giá để đồ 2 tầng InoxXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
95Lắp đặt điều hoà không khí cục bộ, công suất 18000BTU/HLoại âm trần, thổi đa hướng - inverter, hai chiều, điện áp 1 pha1máy
96Ống đồng cuộn D6.4mmXem chỉ dẫn tại Chương V20m
97Ống đồng cuộn D12.7mmXem chỉ dẫn tại Chương V20m
98Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmXem chỉ dẫn tại Chương V20m
99Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmXem chỉ dẫn tại Chương V20m
100Ống PVC D21Xem chỉ dẫn tại Chương V16m
101Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13mm), đường kính ống D21Xem chỉ dẫn tại Chương V16m
102Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V60m
103Lắp đặt dây đơn 2(1x4)mm2 +E 1x1,4mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V60m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V15m
105Ống gen điện PVC D20Xem chỉ dẫn tại Chương V30m
106Ống ghen ghen mềm D20Xem chỉ dẫn tại Chương V30m
K CHỐNG MỐI SÀN PHÒNG HỌP
1Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V210m2
L PHÒNG QUẢN LÝ KINH DOANH DƯỢC
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộXem chỉ dẫn tại Chương V3cái
2Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V130,5m2
3Công tác xử lý phòng mối tườngXem chỉ dẫn tại Chương V148,25m2
M TẦNG 4 - PHÒNG PHÁP CHẾ, THANH TRA
1Tháo dỡ cửa gỗXem chỉ dẫn tại Chương V19,58m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnXem chỉ dẫn tại Chương V55,4m
3Tháo dỡ cửa, vách kínhXem chỉ dẫn tại Chương V38,37m2
4Tháo tấm lợp tônXem chỉ dẫn tại Chương V13,8m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, các vị trí thấm dộtXem chỉ dẫn tại Chương V23,965m2
6Tháo dỡ thiết bị điện, báo cháy, hệ thống ống điều hòa, rèm cửa sổXem chỉ dẫn tại Chương V7,841công
7Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chỉ dẫn tại Chương V38,85m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cmXem chỉ dẫn tại Chương V8,807m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11cmXem chỉ dẫn tại Chương V2,453m3
10Cắt lan can sắtXem chỉ dẫn tại Chương V29,53m
11Phá lớp vữa trát và cạo bỏ lớp vôi tường, cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V31,805m2
12Phá dỡ nền gạchXem chỉ dẫn tại Chương V76,662m2
13Tháo dỡ chậu rửa, bệ xí và phụ kiện vệ sinh phụ kiện vệ sinh khác ( gương, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Xem chỉ dẫn tại Chương V2bộ
14Tháo dỡ các thiết bị điện cũ, đường ống cấp, thoát nước…Xem chỉ dẫn tại Chương V2công
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số tơi 1,3) từ trên cao xuống và vận chuyển đi thanh thảiXem chỉ dẫn tại Chương V27,701m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V5,349m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V80,432m2
18Trát trần, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V23,965m2
19Thi công trần thạch cao khung xương nổi, KT 600x600mmXem chỉ dẫn tại Chương V76,204m2
20Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngXem chỉ dẫn tại Chương V80,432m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V99,905m2
22Xây bậc tam cấp, bằng gạch đất sét nung vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V1,459m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn tại Chương V4,06m2
24Cán nền, sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V73,879m2
25Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, gạchXem chỉ dẫn tại Chương V73,879m2
26Lát đá granite len cửa, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V0,308m2
27Vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmXem chỉ dẫn tại Chương V13,96m2
28Cửa đi 2 cánh gỗ công nghiệpXem chỉ dẫn tại Chương V2,535m2
29Lắp dựng khuôn cửaXem chỉ dẫn tại Chương V5,4m
30Nẹp cửaXem chỉ dẫn tại Chương V11,28m
31Phụ kiện cửa 2 cánh (bản lề, khóa cửa)Xem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
32Cung cấp và lắp đặt rèm sáo gỗ (6,98m x 2,0m)Xem chỉ dẫn tại Chương V13,96m2
33Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V73,879m2
34Công tác xử lý phòng mối tường bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V90,434m2
N TẦNG 4 - PHÒNG HỘI ĐỒNG THUỐC
1Tháo dỡ cửa gỗXem chỉ dẫn tại Chương V12,443m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnXem chỉ dẫn tại Chương V32m
3Tháo dỡ cửa, vách kínhXem chỉ dẫn tại Chương V25,995m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, các vị trí thấm dộtXem chỉ dẫn tại Chương V7,152m2
5Tháo dỡ thiết bị điện, báo cháy, hệ thống ống điều hòa, rèm cửa sổXem chỉ dẫn tại Chương V4,96công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cmXem chỉ dẫn tại Chương V2,29m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11cmXem chỉ dẫn tại Chương V0,314m3
8Phá dỡ lan can sắtXem chỉ dẫn tại Chương V4,47m2
9Phá lớp vữa trát và cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V27,439m2
10Phá dỡ nền gạchXem chỉ dẫn tại Chương V48,445m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem chỉ dẫn tại Chương V48,445m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số tơi 1,3) từ trên cao xuống và vận chuyển đi thanh thảiXem chỉ dẫn tại Chương V10,123m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V1,565m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V43,03m2
15Trát trần, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V7,152m2
16Thi công trần thạch cao khung xương nổi, KT 600x600mmXem chỉ dẫn tại Chương V48,445m2
17Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngXem chỉ dẫn tại Chương V43,03m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V71,164m2
19Cán nền, sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V48,445m2
20Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm vữa XM M75,Xem chỉ dẫn tại Chương V48,445m2
21Lát đá granite len cửa, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V0,308m2
22Vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmXem chỉ dẫn tại Chương V35,155m2
23Cửa đi 2 cánh gỗ công nghiệpXem chỉ dẫn tại Chương V3,055m2
24Lắp dựng khuônXem chỉ dẫn tại Chương V6,2m
25Nẹp cửaXem chỉ dẫn tại Chương V12,88m
26Phụ kiện cửa 2 cánh (bản lề, khóa cửa)Xem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
27Cung cấp và lắp đặt rèm sáo gỗ (6,98m x 2,0m)Xem chỉ dẫn tại Chương V13,96m2
28Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V48,445m2
29Công tác xử lý phòng mối tường bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V81,17m2
O TẦNG 4 - KHO + WC CHUNG
1Tháo dỡ cửa, vách kínhXem chỉ dẫn tại Chương V14,48m2
2Tháo dỡ các thiết bị điện, dây dẫn, ống cấp thoát nước khu WCXem chỉ dẫn tại Chương V3,172công
3Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chỉ dẫn tại Chương V71,754m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cmXem chỉ dẫn tại Chương V2,608m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11cmXem chỉ dẫn tại Chương V1,21m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V32,714m2
7Phá dỡ xà dầm, giằng BTCT, nan bê tông che cửa thang máyXem chỉ dẫn tại Chương V0,455m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V19,297m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chỉ dẫn tại Chương V31,725m2
10Phá dỡ nền gạchXem chỉ dẫn tại Chương V31,725m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chỉ dẫn tại Chương V2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chỉ dẫn tại Chương V2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Xem chỉ dẫn tại Chương V3bộ
15Tháo dỡ các thiết bị điện cũ, đường ống cấp, thoát nước…Xem chỉ dẫn tại Chương V4công
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số tơi 1,3) từ trên cao xuống và vận chuyển đi thanh thảiXem chỉ dẫn tại Chương V12,744m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V2,631m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung dày ≤11cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V2,287m3
19Bê tông lanh tô, vữa BT M200Xem chỉ dẫn tại Chương V0,026m3
20Ván khuôn lanh tôXem chỉ dẫn tại Chương V0,744m2
21Cốt thép lanh tôXem chỉ dẫn tại Chương V3,9kg
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V73,871m2
23Thi công tấm trần nhôm Clip inXem chỉ dẫn tại Chương V5,706m2
24bả 1 lớp vào kết cấu tườngXem chỉ dẫn tại Chương V73,871m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V70,956m2
26Cán nền, sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V30,038m2
27Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm vữa XM M75,Xem chỉ dẫn tại Chương V24,005m2
28Lát đá granite len cửa, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V0,503m2
29Quét sika chống thấm (quét 3 lớp, định mức 1,5kg/m2/lớp), khu WCXem chỉ dẫn tại Chương V5,706m2
30Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V5,706m2
31Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT 300x600mm vữa XM M75,Xem chỉ dẫn tại Chương V19,925m2
32Cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện kính dán an toàn 8,38mmXem chỉ dẫn tại Chương V3,2m2
33Vách ngăn compactXem chỉ dẫn tại Chương V4,27m2
34Bộ phụ kiện váchXem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
35Bộ phụ kiện vách ngăn tiểu namXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
36Đổ sika tự chảy vào các lỗ sàn, lỗ tiểu, ga thu sàn (bịt các lỗ cũ)Xem chỉ dẫn tại Chương V8lỗ
37Khoan lỗ bê tông các lỗ sàn, lỗ tiểu, ga thu sànXem chỉ dẫn tại Chương V2lỗ
38Đổ sika tự chảy vào các lỗ sàn, lỗ tiểu, ga thu sàn (đổ các lỗ mới)Xem chỉ dẫn tại Chương V2lỗ
P THIẾT BỊ, VẬT TƯ ĐIỆN TẦNG 4
1Tủ điện 600x400x200Xem chỉ dẫn tại Chương V2hộp
2Aptomat MCB-1P-10A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V3cái
3Aptomat MCB-1P-16A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V3cái
4Aptomat MCB-1P-20A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V3cái
5Aptomat MCB-1P-25A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V2cái
6Aptomat MCB-1P-80A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
7Bộ đèn led panel KT 600x600 lắp âm trần, 220V/36WXem chỉ dẫn tại Chương V28bộ
8Đèn led downlight âm trần 12WXem chỉ dẫn tại Chương V2bộ
9Đèn áp trần 24WXem chỉ dẫn tại Chương V8bộ
10Công tắc điện một chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp chìmXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
11Công tắc điện một chiều 220V/10A, loại đôi, kiểu lắp chìmXem chỉ dẫn tại Chương V3cái
12Công tắc điện một chiều 220V/10A, loại ba, kiểu lắp chìmXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
13Ổ cắm điện đôi 16A/220V đặt ngầm tườngXem chỉ dẫn tại Chương V2cái
14Ổ cắm điện đôi 16A/220V đặt âm sànXem chỉ dẫn tại Chương V18cái
15Lắp đặt đế âmXem chỉ dẫn tại Chương V25hộp
16Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V170m
17Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V90m
18Dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V15m
19Dây tiếp đất (1x2.5)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V90m
20Dây tiếp đất (1x4)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V15m
21Lắp đặt điều hòa không khí công suất 24000BTU/HLoại máy treo tường 2 dàn rời - inverter, một chiều lạnh, điện áp 1 pha2máy
22Ống đồng cuộn D15.9mmXem chỉ dẫn tại Chương V30m
23Ống đồng cuộn D6.4mmXem chỉ dẫn tại Chương V30m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmXem chỉ dẫn tại Chương V30m
25Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmXem chỉ dẫn tại Chương V30m
26Ống PVC D21Xem chỉ dẫn tại Chương V25m
27Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13mm), đường kính ống D21Xem chỉ dẫn tại Chương V25m
Q TẦNG 5 - PHÒNG LÀM VIỆC ĐĂNG KÝ THUỐC
1Tháo dỡ cửa gỗXem chỉ dẫn tại Chương V85,575m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnXem chỉ dẫn tại Chương V231,7m
3Tháo dỡ cửa, vách kínhXem chỉ dẫn tại Chương V66,915m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, các vị trí thấm dộtXem chỉ dẫn tại Chương V81,687m2
5Tháo dỡ các thiết bị điện, báo cháy, hệ thống ống điều hòa, rèm cửa sổXem chỉ dẫn tại Chương V25,858công
6Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chỉ dẫn tại Chương V106,575m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cmXem chỉ dẫn tại Chương V52,575m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11cmXem chỉ dẫn tại Chương V13,026m3
9Cắt lan can sắtXem chỉ dẫn tại Chương V44,73m
10Đục mở tường làm cửa, tường gạch dày ≤ 11cmXem chỉ dẫn tại Chương V3,465m2
11Phá dỡ xà dầm, giằng BTCT, nan bê tông che cửa thang máyXem chỉ dẫn tại Chương V0,455m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V10,8m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V123,961m2
14Phá dỡ nền gạchXem chỉ dẫn tại Chương V406,867m2
15Tháo dỡ chậu rửa, bệ xí, phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh ...)Xem chỉ dẫn tại Chương V7bộ
16Tháo dỡ các thiết bị điện cũ, đường ống cấp, thoát nước…Xem chỉ dẫn tại Chương V7công
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số tơi 1,3) từ trên xuống, vận chuyển đi thanh thảiXem chỉ dẫn tại Chương V139,184m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V1,938m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung dày ≤11cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V4,577m3
20Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Xem chỉ dẫn tại Chương V0,081m3
21Cốt thép lanh tôXem chỉ dẫn tại Chương V12,2kg
22Ván khuôn lanh tôXem chỉ dẫn tại Chương V2,294m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V36,14m2
24Trát trần, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V81,687m2
25Thi công trần thạch cao khung xương nổi, KT 600x600mmXem chỉ dẫn tại Chương V384,093m2
26Thi công tường bằng tấm thạch cao 2 lớp (1 lớp gồm 2 mặt)Xem chỉ dẫn tại Chương V26,67m2
27Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngXem chỉ dẫn tại Chương V89,48m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V374,266m2
29Cán nền, sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V384,093m2
30Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm vữa XM M75,Xem chỉ dẫn tại Chương V383,732m2
31Lát đá granite len cửa, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V6,93m2
32Thi công tấm trần nhôm Clip inXem chỉ dẫn tại Chương V20,11m2
33Quét sika chống thấm (quét 3 lớp, định mức 1,5kg/m2/lớp), khu WCXem chỉ dẫn tại Chương V28,17m2
34Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V20,11m2
35Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT 300x600mm vữa XM M75,Xem chỉ dẫn tại Chương V64,696m2
36Vách ngăn compactXem chỉ dẫn tại Chương V10,542m2
37Bộ phụ kiện váchXem chỉ dẫn tại Chương V4bộ
38Khoan lỗ bê tông các lỗ sàn, lỗ tiểu, ga thu sànXem chỉ dẫn tại Chương V6lỗ
39Đổ sika tự chảy vào các lỗ sàn, lỗ tiểu, ga thu sàn (đổ các lỗ mới)Xem chỉ dẫn tại Chương V6lỗ
40Giá treo bàn đá graniteXem chỉ dẫn tại Chương V2bộ
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn tại Chương V2,896m2
42Vách kính khung nhôm, kính dày 6,38mmmmXem chỉ dẫn tại Chương V130,613m2
43Cửa đi 1 cánh gỗ công nghiệpXem chỉ dẫn tại Chương V12,76m2
44Cửa đi 2 cánh gỗ công nghiệpXem chỉ dẫn tại Chương V3,055m2
45Lắp dựng khuônXem chỉ dẫn tại Chương V48,8m
46Nẹp cửaXem chỉ dẫn tại Chương V46,52m
47Phụ kiện cửa 1 cánh (bản lề, khóa cửa)Xem chỉ dẫn tại Chương V8bộ
48Phụ kiện cửa 2 cánh (bản lề, khóa cửa)Xem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
49Cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện kính dán an toàn 8,38mmXem chỉ dẫn tại Chương V4,52m2
50Cửa đi kính temper kết hợp vách kínhXem chỉ dẫn tại Chương V12,48m2
51Phụ kiện cửa kính cường lực (kẹp góc VPP, tay năm, nẹp U, bản lề, kẹp khóa)Xem chỉ dẫn tại Chương V2bộ
52Cung cấp và lắp đặt rèm sáo gỗ (14,18m x 2,3 + (3,38+0,22+8,0+1,18)m x 2,0m + 17,78m x 2,0mXem chỉ dẫn tại Chương V93,734m2
53Xử lý phòng mối sàn các tầng bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V383,732m2
54Xử lý phòng mối tường bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V361,569m2
R TẦNG 5 - PHÒNG CHUYÊN GIA THẨM ĐỊNH
1Tháo dỡ cửa gỗXem chỉ dẫn tại Chương V0,64m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnXem chỉ dẫn tại Chương V3,2m
3Tháo dỡ cửa, vách kínhXem chỉ dẫn tại Chương V131,195m2
4Tháo dỡ thiết bị điện, báo cháy, hệ thống ống điều hòa, tháo rèm cửa sổXem chỉ dẫn tại Chương V31,52công
5Đục mở tường làm cửa, tường gạch chiều dày ≤ 22cmXem chỉ dẫn tại Chương V1,779m2
6Đục mở tường làm cửa, tường bê tông chiều dày ≤ 11cmXem chỉ dẫn tại Chương V1,8m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11cmXem chỉ dẫn tại Chương V13,366m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V326,48m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chỉ dẫn tại Chương V122,648m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V54,882m2
11Phá dỡ nền gạchXem chỉ dẫn tại Chương V293,94m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chỉ dẫn tại Chương V146,97m2
13Tháo dỡ chậu rửa, bệ xí và phụ kiện vệ sinh khác (gương, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Xem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
14Tháo dỡ các thiết bị cũ, đường ống cấp, thoát nước…Xem chỉ dẫn tại Chương V1công
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số tơi 1,3) từ trên cao xuốngXem chỉ dẫn tại Chương V62,302m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V0,096m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung dày ≤11cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V0,198m3
18Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Xem chỉ dẫn tại Chương V0,023m3
19Cốt thép lanh tôXem chỉ dẫn tại Chương V3,5kg
20Ván khuôn lanh tôXem chỉ dẫn tại Chương V0,651m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V183,774m2
22Trát trần, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V146,97m2
23Thi công trần thạch cao khung xương nổi, KT 600x600mmXem chỉ dẫn tại Chương V175,84m2
24Thi công trần thạch cao khung xương chìmXem chỉ dẫn tại Chương V58,41m2
25Bả 1 lớp vào các kết cấu tườngXem chỉ dẫn tại Chương V183,774m2
26bả 1 lớp vào kết cấu trầnXem chỉ dẫn tại Chương V58,41m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V554,388m2
28Cán nền, sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V293,94m2
29Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm vữa XM M75,Xem chỉ dẫn tại Chương V213,31m2
30Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V80,63m2
31Lát đá granite len cửa, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V0,187m2
32Vách kính temper 12mmXem chỉ dẫn tại Chương V27,514m2
33Vách kính khung nhôm, kính dày 6,38mmmmXem chỉ dẫn tại Chương V223,079m2
34Cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện kính dán an toàn 8,38mmXem chỉ dẫn tại Chương V6,72m2
35Cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện kính dán an toàn 8,38mmXem chỉ dẫn tại Chương V2,16m2
36Cửa đi 2 cánh mở trượt khung nhôm sơn tĩnh điện kính dán an toàn 8,38mmXem chỉ dẫn tại Chương V10,608m2
37Cung cấp và lắp đặt rèm sáo gỗ (30,455mx2,3m + 12,615mx2,3m)Xem chỉ dẫn tại Chương V99,062m2
38Cung cấp và lắp đặt rèm che (5,51m x 2,3m + 34,055m x 2,3m)Xem chỉ dẫn tại Chương V91m2
39Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V213,31m2
40Công tác xử lý phòng mối tường bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V548,61m2
S THIẾT BỊ, VẬT TƯ ĐIỆN TẦNG 5
1Bộ đèn led panel KT 600x600 lắp âm trần, 220V/36WXem chỉ dẫn tại Chương V92bộ
2Đèn led downlight 12W ánh sáng vàngXem chỉ dẫn tại Chương V33bộ
3Đèn led downlight 9W ánh sáng vàng có chụp kính mờXem chỉ dẫn tại Chương V5bộ
4Đèn led dài 1,2m 220V-18WXem chỉ dẫn tại Chương V10bộ
5Quạt thông gió gắn trần 200m3/hXem chỉ dẫn tại Chương V3cái
6Công tắc điện một chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp chìmXem chỉ dẫn tại Chương V3cái
7Công tắc điện một chiều 220V/10A, loại đôi, kiểu lắp chìmXem chỉ dẫn tại Chương V9cái
8Công tắc đôi xoay chiều 10A-220V-đặt ngầmXem chỉ dẫn tại Chương V4cái
9Công tắc điện một chiều 220V/10A, loại ba, kiểu lắp chìmXem chỉ dẫn tại Chương V2cái
10Công tắc ba xoay chiều 10A-220V-đặt ngầmXem chỉ dẫn tại Chương V2cái
11Ổ cắm điện đôi 16A/220V đặt ngầm tườngXem chỉ dẫn tại Chương V25cái
12Ổ cắm điện đôi 16A/220V đặt âm sànXem chỉ dẫn tại Chương V61cái
13Lắp đặt đế âmXem chỉ dẫn tại Chương V106hộp
14Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT: 600x400x200Xem chỉ dẫn tại Chương V1hộp
15Aptomat MCB-1P-10A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V5cái
16Aptomat MCB-1P-16A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V3cái
17Aptomat MCB-1P-20A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V4cái
18Aptomat MCB-1P-32A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V3cái
19Aptomat MCB-3P-50A-10kAXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
20Đèn báo phaXem chỉ dẫn tại Chương V3bộ
21Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
22Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
23Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x500x250Xem chỉ dẫn tại Chương V1hộp
24Aptomat MCB-1P-10A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V5cái
25Aptomat MCB-1P-16A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V3cái
26Aptomat MCB-3P-20A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V8cái
27Aptomat MCB-1P-32A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V3cái
28Aptomat MCB-3P-50A-10kAXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
29Aptomat MCCB-3P-150A-25kAXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
30Đèn báo phaXem chỉ dẫn tại Chương V3bộ
31Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
32Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
33Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x500x250Xem chỉ dẫn tại Chương V1hộp
34Aptomat MCB-1P-10A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
35Aptomat MCB-3P-50A-10kAXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
36Aptomat MCB-1P-80A 10kAXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
37Aptomat MCCB-3P-150A-25kAXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
38Aptomat MCCB-3P-200A-25kAXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
39Đèn báo phaXem chỉ dẫn tại Chương V3bộ
40Lắp đặt Ampe kếXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
41Lắp đặt Vol kếXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
42Dây điện 2 lõi đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVCXem chỉ dẫn tại Chương V500m
43Dây điện 1 lõi đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVCXem chỉ dẫn tại Chương V700m
44Dây điện 2 lõi đồng tiết diện 1.5mm2 vỏ PVCXem chỉ dẫn tại Chương V600m
45Dây điện 1 lõi đồng tiết diện 1.5mm2 vỏ PVCXem chỉ dẫn tại Chương V200m
46Dây điện 2 lõi đồng tiết diện 4mm2 vỏ PVCXem chỉ dẫn tại Chương V200m
47Dây điện 1 lõi đồng tiết diện 4mm2 vỏ PVCXem chỉ dẫn tại Chương V280m
48Dây điện 2 lõi đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVC/XLPEXem chỉ dẫn tại Chương V200m
49Dây điện 2 lõi đồng tiết diện 4mm2 vỏ PVC/XLPEXem chỉ dẫn tại Chương V80m
50Dây điện 3 lõi đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVC/XLPEXem chỉ dẫn tại Chương V200m
51Dây điện 3 lõi đồng tiết diện 10mm2 vỏ PVC/XLPEXem chỉ dẫn tại Chương V50m
52Dây điện 1 lõi đồng tiết diện 10mm2 vỏ PVCXem chỉ dẫn tại Chương V50m
53Dây điện 3 lõi đồng tiết diện 50mm2 vỏ PVC/XLPEXem chỉ dẫn tại Chương V40m
54Dây điện 2 lõi đồng tiết diện 35mm2 vỏ PVC/XLPEXem chỉ dẫn tại Chương V30m
55Dây điện 1 lõi đồng tiết diện 25mm2 vỏ PVCXem chỉ dẫn tại Chương V30m
56Dây điện 1 lõi đồng tiết diện 16mm2 vỏ PVCXem chỉ dẫn tại Chương V30m
57Ống gen điện PVC D20Xem chỉ dẫn tại Chương V1.500m
58Máng cáp 200x50Xem chỉ dẫn tại Chương V10m
59Lắp đặt điều hòa không khí công suất lạnh 12000BTU/HLoại 2 dàn rời, dàn lạnh treo tường, inverter, một chiều lạnh, điện áp 1 pha2máy
60Lắp đặt điều hòa không khí công suất lạnh 18000BTU/HLoại âm trần, dàn lạnh cassette, thổi đa hướng, inverter, một chiều lạnh, điện áp 1 pha4máy
61Lắp đặt điều hòa không khí công suất lạnh 36000BTU/HLoại âm trần, dàn lạnh cassette, thổi đa hướng, inverter, một chiều lạnh, điện áp 1 pha5máy
62Lắp đặt điều hòa không khí công suất lạnh 24000BTU/HLoại âm trần, dàn lạnh cassette, thổi đa hướng, inverter, một chiều lạnh, điện áp 1 pha2máy
63Lắp đặt điều hòa không khí công suất lạnh 48000BTU/HLoại âm trần, dàn lạnh cassette, thổi đa hướng, inverter, một chiều lạnh, điện áp 1 pha1máy
64Quạt thông gió gắn tường lưu lượng 500m3/HXem chỉ dẫn tại Chương V3cái
65Ống đồng cuộn D6.4mmXem chỉ dẫn tại Chương V160m
66Ống đồng cuộn D9.5mmXem chỉ dẫn tại Chương V140m
67Ống đồng cuộn D15.9mmXem chỉ dẫn tại Chương V290m
68Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmXem chỉ dẫn tại Chương V290m
69Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmXem chỉ dẫn tại Chương V140m
70Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmXem chỉ dẫn tại Chương V160m
71Ống PVC D21Xem chỉ dẫn tại Chương V50m
72Ống PVC D27Xem chỉ dẫn tại Chương V35m
73Ống PVC D32Xem chỉ dẫn tại Chương V45m
74Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13mm), đường kính ống D21Xem chỉ dẫn tại Chương V50m
75Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13mm), đường kính ống D27Xem chỉ dẫn tại Chương V45m
76Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13mm), đường kính ống D32Xem chỉ dẫn tại Chương V45m
77Dây điện điều khiển PVC(2x1,5)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V450m
78Ống tôn D150Xem chỉ dẫn tại Chương V1m
79Ống tôn D200Xem chỉ dẫn tại Chương V5m
80Ống mềm D150Xem chỉ dẫn tại Chương V2m
81Cạo rỉ tủ điệnXem chỉ dẫn tại Chương V3,615m2
82Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V3,615m2
83Vỏ tủ đặt thiết bị mạng, KT 400x300x250 sơn tĩnh điệnXem chỉ dẫn tại Chương V1hộp
84Máng cáp sơn tĩnh điện KT 250x100Xem chỉ dẫn tại Chương V50m
85Gom hệ thống dây điện, cáp điện hiện tại vào máng cápXem chỉ dẫn tại Chương V1Trọn gói
T BÁO CHÁY, ĐÈN EXIT SỰ CỐ
1Đầu báo cháy khói quang thườngXem chỉ dẫn tại Chương V41bộ
2Đầu báo cháy nhiệt cố định, loại thườngXem chỉ dẫn tại Chương V8bộ
3Lắp đặt đế đầu báoXem chỉ dẫn tại Chương V49hộp
4Nút ấn báo cháyXem chỉ dẫn tại Chương V2nút
5Chuông báo cháyXem chỉ dẫn tại Chương V2chuông
6Đèn báo cháyXem chỉ dẫn tại Chương V11đèn
7Vỏ tổ hợp đựng chuông, đèn , nút ấn báo cháyXem chỉ dẫn tại Chương V1hộp
8Dây tín hiệu 2x0.75mm2, dây chống cháyXem chỉ dẫn tại Chương V872m
9Ống ghen cứng luồn dây D20, SP20 chống cháyXem chỉ dẫn tại Chương V872m
U ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạngXem chỉ dẫn tại Chương V122cái
2Ổ cắm điện thoạiXem chỉ dẫn tại Chương V23cái
3Tủ rack 10UXem chỉ dẫn tại Chương V1tủ
4Switch 6 cổngXem chỉ dẫn tại Chương V4thiết bị
5Switch 12 cổngXem chỉ dẫn tại Chương V16thiết bị
6Dây CAT6Dây UTP350m
7Ống ghen cứng luồn dây D20Ống PVC500m
8Ống gen hộp 100x27mmXem chỉ dẫn tại Chương V150m
V VẬN CHUYỂN LÊN CAO
1Bốc xếp vận chuyển lên cao - cát các loạiXem chỉ dẫn tại Chương V110,175m3
2Bốc xếp vận chuyển lên cao - gạch xây các loạiXem chỉ dẫn tại Chương V16.936viên
3Bốc xếp vận chuyển lên cao - gạch ốp, lát các loạiXem chỉ dẫn tại Chương V1.223m2
4Bốc xếp vận chuyển lên cao - xi măng đóng bao, sơn, bột bả các loạiXem chỉ dẫn tại Chương V33,432tấn
W Hạng mục 3: KHU VỰC DÙNG CHUNG TÒA NHÀ A
X KHU VỰC HÀNH LANG TẦNG 2 TỪ TRỤC 1-8/C-F
1Tháo dỡ các thiết bị điện, báo cháyXem chỉ dẫn tại Chương V2công
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V75,48m2
3Thi công trần thạch cao khung xương chìmXem chỉ dẫn tại Chương V87,461m2
4bả 1 lớp vào trầnXem chỉ dẫn tại Chương V87,461m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V162,941m2
6Xử lý đường dây điện đi nổi dưới dầm cho lên trên trần thạch caoXem chỉ dẫn tại Chương V8,746công
Y KHU VỰC CẢI TẠO TẦNG 3
1Tháo dỡ cửa gỗXem chỉ dẫn tại Chương V3,6m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnXem chỉ dẫn tại Chương V10,6m
3Tháo dỡ cửa nhôm kínhXem chỉ dẫn tại Chương V5,4m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, lỗ kính, thạch caoXem chỉ dẫn tại Chương V13,041m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V67,684m2
6Phá dỡ nền gạchXem chỉ dẫn tại Chương V37,452m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số tơi 1,3) từ trên cao xuốngXem chỉ dẫn tại Chương V4,007m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung dày ≤11cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V1,934m3
9Bê tông lanh tô, vữa BT M200Xem chỉ dẫn tại Chương V0,018m3
10Ván khuôn lanh tôXem chỉ dẫn tại Chương V0,496m2
11Cốt thép lanh tôXem chỉ dẫn tại Chương V2,7kg
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V35,791m2
13bả bằng 1 lớp bột bả vào kết cấu tườngXem chỉ dẫn tại Chương V105,116m2
14sơn 1 nước lót, 2 nước phủ vào kết cấu tường đã bảXem chỉ dẫn tại Chương V105,116m2
15Thi công trần thạch cao khung xương nổi, KT 600x600mmXem chỉ dẫn tại Chương V36,924m2
16Cán nền, sàn chiều dày 3cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V37,452m2
17Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V36,924m2
18Lát đá granite len cửaXem chỉ dẫn tại Chương V0,528m2
19Cửa đi 2 cánh gỗ công nghiệpXem chỉ dẫn tại Chương V2,42m2
20Lắp dựng khuôn cửaXem chỉ dẫn tại Chương V5,7m
21Nẹp cửaXem chỉ dẫn tại Chương V11,88m
22Phụ kiện cửa 2 cánh (bản lề, khóa cửa)Xem chỉ dẫn tại Chương V2bộ
23Cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện kính dán an toàn 8,38mmXem chỉ dẫn tại Chương V3,6m2
24Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V36,924m2
25Công tác xử lý phòng mối tường bằng Map boxer 30ECXem chỉ dẫn tại Chương V94,56m2
Z THIẾT BỊ, VẬT TƯ ĐIỆN TẦNG 3
1Aptomat MCB-1P-10A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
2Aptomat MCB-1P-16A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V2
3Aptomat MCB-1P-20A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V2cái
4Aptomat MCB-1P-32A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
5Bộ đèn led panel KT 600x600 lắp âm trần, 220V/36WXem chỉ dẫn tại Chương V8bộ
6Công tắc điện một chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp chìmXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
7Công tắc điện một chiều 220V/10A, loại đôi, kiểu lắp chìmXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
8Ổ cắm điện đôi 16A/220V đặt ngầm tườngXem chỉ dẫn tại Chương V8cái
9Lắp đặt đế âmXem chỉ dẫn tại Chương V10hộp
10Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V40m
11Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V70m
12Dây nối đất CU/PVC (2x2.5)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V70m
AA CHỐNG THẤM TẦNG 3
1Dọn dẹp vệ sinh lấy mặt bằng thi côngXem chỉ dẫn tại Chương V1,6công
2Phá dỡ lớp gạch lát sàn và nền láng vữa xi măng hiện trạngXem chỉ dẫn tại Chương V16m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, cao 20cmXem chỉ dẫn tại Chương V3,948m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số tơi 1,3) từ trên cao xuôngXem chỉ dẫn tại Chương V1,17m3
5Quét sika chống thấm (quét 3 lớp, định mức 1,5kg/m2/lớp)Xem chỉ dẫn tại Chương V19,948m2
6Trát vữa xi măng vào vị trí đục chân tườngXem chỉ dẫn tại Chương V3,948m2
7Bả 1 lớp vào chân tườngXem chỉ dẫn tại Chương V3,948m2
8sơn 1 nước lót, 2 nước phủ vào chân tường đã bảXem chỉ dẫn tại Chương V3,948m2
9Cung cấp, lắp đặt tấm trần chống ẩm lợp lại các vị trí bị hỏng do dột nước phòng Kinh doanh tầng 2Xem chỉ dẫn tại Chương V25tấm
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V16m2
11Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V16m2
AB HÀNH LANG SAU TẦNG 6
1Nhân công dọn dẹp vệ sinh lấy mặt bằng thi côngXem chỉ dẫn tại Chương V5công
2Phá dỡ lớp gạch lát sàn hiện trạngXem chỉ dẫn tại Chương V76,248m2
3Phá lớp vữa trát chân tườngXem chỉ dẫn tại Chương V16,982m2
4trát lại vữa xi măng vào vị trí đục chân tườngXem chỉ dẫn tại Chương V16,982m2
5Bả 1 lớp vào chân tườngXem chỉ dẫn tại Chương V16,982m2
6sơn 1 nước lót, 2 nước phủ vào chân tường đã bảXem chỉ dẫn tại Chương V16,982m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số tơi 1,3) từ trên cao xuống và vận chuyển đi thanh thảiXem chỉ dẫn tại Chương V5,398m3
8Quét sika chống thấm (quét 3 lớp, định mức 1,5kg/m2/lớp)Xem chỉ dẫn tại Chương V93,23m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V76,248m2
AC CẢI TẠO HỆ THỐNG BÁO CHÁY HÀNH LANG TÒA NHÀ
1Đèn chiếu sáng sự cốXem chỉ dẫn tại Chương V20đèn
2Đèn exit, thoát nạn mặtXem chỉ dẫn tại Chương V8đèn
3Đèn exit, thoát nạn chỉ hướngXem chỉ dẫn tại Chương V3đèn
4Dây dẫn 2x1,5mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V290m
5Ống ghen cứng luồn dây D20Xem chỉ dẫn tại Chương V290m
6Hộp chia 3 ngả D20Xem chỉ dẫn tại Chương V34hộp
7Tủ trung tâm báo cháy8 kênh1tủ
8Bộ nguồn phụ dự phòng cho tủ báo cháyXem chỉ dẫn tại Chương V1hộp
9Đầu báo cháy khói quang thườngXem chỉ dẫn tại Chương V19bộ
10Lắp đặt đế đầu báoXem chỉ dẫn tại Chương V17hộp
11Nút ấn báo cháyXem chỉ dẫn tại Chương V9nút
12Chuông báo cháyXem chỉ dẫn tại Chương V9chuông
13Đèn báo cháyXem chỉ dẫn tại Chương V9đèn
14Vỏ tổ hợp đựng chuông, đèn , nút ấn báo cháyXem chỉ dẫn tại Chương V6hộp
15Hộp đấu nối dây kỹ thuật 150x150x150mmXem chỉ dẫn tại Chương V1hộp
16Dây tín hiệu 2x0.75mm2, dây chống cháyXem chỉ dẫn tại Chương V469m
17Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.75mm2, dây bọc chống cháyXem chỉ dẫn tại Chương V90m
18Ống ghen cứng luồn dây D20, SP20 chống cháyXem chỉ dẫn tại Chương V419m
19Ống ghen mềm D32 đi ngầmXem chỉ dẫn tại Chương V60m
AD THIẾT BỊ, ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtXem chỉ dẫn tại Chương V5bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chỉ dẫn tại Chương V5cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyXem chỉ dẫn tại Chương V5cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chỉ dẫn tại Chương V5bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chỉ dẫn tại Chương V5bộ
6Lắp đặt gương soiXem chỉ dẫn tại Chương V5cái
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn tại Chương V4,764m2
8Lắp đặt chậu rửa bátXem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
9Vòi chậu rửa bátXem chỉ dẫn tại Chương V1bộ
10Lắp đặt phễu thu ĐK 75mmXem chỉ dẫn tại Chương V5cái
11Ống PPR D32Xem chỉ dẫn tại Chương V6m
12Ống PPR D25Xem chỉ dẫn tại Chương V13m
13Ống PPR D20Xem chỉ dẫn tại Chương V50m
14Cút PPR D25Xem chỉ dẫn tại Chương V5cái
15Cút PPR D20Xem chỉ dẫn tại Chương V35cái
16Tê PPR D25Xem chỉ dẫn tại Chương V7cái
17Tê PPR D20Xem chỉ dẫn tại Chương V17cái
18Côn PPR D32/25Xem chỉ dẫn tại Chương V2cái
19Côn PPR D25/20Xem chỉ dẫn tại Chương V5cái
20Van 2 chiều D32Xem chỉ dẫn tại Chương V2cái
21Van 2 chiều D25Xem chỉ dẫn tại Chương V3cái
22Ống nhựa PVC D110Xem chỉ dẫn tại Chương V27m
23Ống nhựa PVC D90Xem chỉ dẫn tại Chương V53m
24Ống nhựa PVC D76Xem chỉ dẫn tại Chương V7,5m
25Ống nhựa PVC D48Xem chỉ dẫn tại Chương V17m
26Cút nhựa 45 PVC D110Xem chỉ dẫn tại Chương V36cái
27Cút nhựa 45 PVC D90Xem chỉ dẫn tại Chương V28cái
28Cút nhựa 45 PVC D48Xem chỉ dẫn tại Chương V41cái
29Tê nhựa 45 PVC D90Xem chỉ dẫn tại Chương V25cái
30Cửa thông tắc D110Xem chỉ dẫn tại Chương V8cái
31Cửa thông tắc D90Xem chỉ dẫn tại Chương V8cái
32Côn PVC D90/76Xem chỉ dẫn tại Chương V5cái
33Côn PVC D90/48Xem chỉ dẫn tại Chương V23cái
34Côn PVC D76/48Xem chỉ dẫn tại Chương V8cái
35Cút nhựa 90 PVC D48Xem chỉ dẫn tại Chương V38cái
AE CẢI TẠO HT THU GOM NƯỚC MÁI, LỢP LẠI MÁI TÔN
1Tháo tấm lợp tôn hiện trạng hư hỏngXem chỉ dẫn tại Chương V926,3m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồXem chỉ dẫn tại Chương V4,633tấn
3Tháo dỡ cục nóng máy điều hòa chuyển sang vị trí khácXem chỉ dẫn tại Chương V3máy
4Gia công lắp dựng cột bằng thép hìnhXem chỉ dẫn tại Chương V0,536tấn
5Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmXem chỉ dẫn tại Chương V84lỗ khoan
6Bu lông hóa chất M10*90Xem chỉ dẫn tại Chương V84cái
7Gia công, lắp dựng vì kèo thépXem chỉ dẫn tại Chương V1,765tấn
8Gia công, lắp dựng xà gồ thépXem chỉ dẫn tại Chương V1,863tấn
9Bu lông M10x90Xem chỉ dẫn tại Chương V692cái
10Bu lông M8x80Xem chỉ dẫn tại Chương V158cái
11Gia công, lắp đặt giá đỡ điều hòaXem chỉ dẫn tại Chương V62kg
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V273,031m2
13Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, tôn 3 lớp, tôn dày 0.45mmXem chỉ dẫn tại Chương V1.289,389m2
14Tôn ke diểm máiXem chỉ dẫn tại Chương V111,39m
15Lắp máng thu nước mớiXem chỉ dẫn tại Chương V212,59m
16Ống nhựa PVC D120Xem chỉ dẫn tại Chương V550m
17Ống nhựa PVC D90Xem chỉ dẫn tại Chương V75m
18Cút 90 PVC D90Xem chỉ dẫn tại Chương V25cái
19Tê PVC D120/90Xem chỉ dẫn tại Chương V25cái
20Côn PVC D120/90Xem chỉ dẫn tại Chương V10cái
21Cút 90 PVC D120Xem chỉ dẫn tại Chương V15cái
22Cút 45 PVC D120Xem chỉ dẫn tại Chương V35cái
23Tê PVC D120Xem chỉ dẫn tại Chương V3cái
AF CẢI TẠO CẦU THANG TRỤC 1A-2/F-H
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V307,4m2
2Phá lớp vữa trát bản thangXem chỉ dẫn tại Chương V64,055m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số tơi 1,3) từ trên cao xuốngXem chỉ dẫn tại Chương V9,658m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V307,4m2
5Trát trần, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V64,055m2
6Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngXem chỉ dẫn tại Chương V307,4m2
7Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnXem chỉ dẫn tại Chương V64,055m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V371,455m2
9Đèn áp trần 24WXem chỉ dẫn tại Chương V8bộ
10Aptomat MCB-1P-10A-6kAXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
11Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V75m
AG SƠN SỬA, CHỐNG THẤM MẶT ĐỨNG CỦA TÒA NHÀ
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchXem chỉ dẫn tại Chương V60,741m2
2Vệ sinh vách kính mặt ngoàiXem chỉ dẫn tại Chương V673,016m2
3Vệ sinh vách ốp AluXem chỉ dẫn tại Chương V748,483m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V1.304,615m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V350,61m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chỉ dẫn tại Chương V149m2
7Mài nhẵn, làm sạch diện tường cần chống thấmXem chỉ dẫn tại Chương V1.304,615m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số tơi 1,3) từ trên cao xuống và vận chuyển đi thanh thảiXem chỉ dẫn tại Chương V39,373m3
9Trát trần, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V149m2
10bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàXem chỉ dẫn tại Chương V149m2
11sơn 1 nước lót, 2 nước phủ vào kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà đã bảXem chỉ dẫn tại Chương V149m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn tại Chương V1.304,615m2
13Trộn vữa, quét chống thấm ngược (Kova CT11A, quét 3 lớp), tường ngoài nhàXem chỉ dẫn tại Chương V1.304,615m2
14Sơn tường nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn trắngXem chỉ dẫn tại Chương V1.655,225m2
15Tháo dỡ máng nước cũXem chỉ dẫn tại Chương V1công
16Lắp máng thu nước mớiXem chỉ dẫn tại Chương V29,6m
17Vách kính khung nhôm, kính dán an toàn dày 6,38mmmmXem chỉ dẫn tại Chương V4,056m2
18Cửa sổ kính khung nhôm, cửa mở trượt 2 cánhXem chỉ dẫn tại Chương V56,685m2
19Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤50 m (thời gian lưu giáo tạm tính 3 tháng)Xem chỉ dẫn tại Chương V1.894,6m2
20Lưới chắn bụiXem chỉ dẫn tại Chương V3.691,52m2
21Bốc xếp vận chuyển lên cao - cát các loạiXem chỉ dẫn tại Chương V44,335m3
22Bốc xếp vận chuyển lên cao - xi măng đóng bao, sơn, bả các loạiXem chỉ dẫn tại Chương V24,124tấn
23Bốc xếp vận chuyển lên cao - gạch xây các loạiXem chỉ dẫn tại Chương V1.269viên
24Bốc xếp vận chuyển lên cao - sắt thép các loạiXem chỉ dẫn tại Chương V4,605tấn
25Bốc xếp vận chuyển lên cao - tấm lợp các loạiXem chỉ dẫn tại Chương V1.805,1m2
AH CẢI TẠO SẢNH CHÍNH TRỤC D-F/15-16A
1Tháo dỡ trầnXem chỉ dẫn tại Chương V24,36m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụXem chỉ dẫn tại Chương V34,156m2
3Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngXem chỉ dẫn tại Chương V34,156m2
4Thi công trần thạch cao khung xương chìmXem chỉ dẫn tại Chương V24,36m2
5Bả 1 lớp bột bả vào trầnXem chỉ dẫn tại Chương V24,36m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn tại Chương V58,516m2
7Đèn led downlight âm trần 12WXem chỉ dẫn tại Chương V8bộ
8Công tắc điện một chiều 220V/10A, loại đôi, kiểu lắp chìmXem chỉ dẫn tại Chương V1cái
9Lắp đặt đế âmXem chỉ dẫn tại Chương V1hộp
10Dây dẫn 2x1,5mm2Xem chỉ dẫn tại Chương V35m
11Ống gen nhựa PVC D16Xem chỉ dẫn tại Chương V35m
AI NỘI THẤT
1Tủ Pantry trênGỗ công nghiệp MFC chống ẩm hoàn thiện màu theo thiết kế. KT 600*350*7501,6m
2Tủ Pantry dướiGỗ công nghiệp MFC chống ẩm hoàn thiện màu theo thiết kế. KT 600*600*8001,6m
3Mặt bàn đá PantryĐá kim sa trung chiều dày đá 18±2mm. KT 1600*620*181,6m
4Bo viền đá cao 40mmĐá kim sa trung chiều dày đá 18±2mm2,84m
5Ốp đá mặt dựngĐá kim sa trung chiều dày đá 18±2mm. KT 1600*650*181,04m2
6Chậu rửa và vòiChậu inox 2 hố1bộ
7Bàn làm việc lãnh đạo, gồm tủ đựng tài liệuGỗ công nghiệp hoàn thiện MFC độ dày 25mm, chân sắt sơn tĩnh điện; phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. Kích thước1600/1750*450/900*7501bộ
8Ghế làm việc lãnh đạoGhế bọc da công nghiệp, chân xoay, tay và viền ốp gỗ tự nhiên. Có cơ cấu điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Kích thước 650*720*1075/11301chiếc
9Bàn ghế làm việc (1)Bàn chân hộp 25x50 sơn tĩnh điện chữ U, có kệ để CPU.Mặt bàn gỗ MFC phủ Melamine dày 25mm theo bảng màu gỗ NT190KT: 1200*700*750Ghế có khung nhựa, tựa lưới chịu lực, đệm bọc vải lưới, Tay nhựa; Chân nhựa có bánh xa di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh độ cao, thấpKT: 570*630*(935-1060)106cái
10Bàn ghế làm việc (2)1 Bàn chân hộp 25x50 sơn tĩnh điện chữ U, có kệ để CPU; Mặt bàn gỗ MFC phủ Melamine dày 25mm theo bảng màu gỗ NT190; KT 1400*600*750; Ghế GX302-N15cái
11Bàn ghế họp nhómbàn gỗ công nghiệp hoàn thiện MFC kết hợp khung sắt sơn tĩnh điện theo thiết kế. KT: 2800*1000*750; 6 ghế họp tĩnh chân quỳ tựa lưới, khung thép mạ. Đệm tựa liền bọc vải lưới chịu lực. KT 590*590*9051bộ
12Ghế khách phòng 1 cửaGhế khung nhựa, tựa lưới chịu lực, đệm bọc vải lưới, tay nhựa, chân nhựa hoặc mạ có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp; KT: 570 x 630 x 935/10608cái
13Bộ bàn ghế trưởng phòng + kệ tài liệu1 Bàn chân hộp 25x50 sơn tĩnh điện chữ O. Mặt bàn + nóc tủ gỗ MFC phủ Melamine dày 25mm theo bảng màu gỗ NT190; Hậu tủ 5mm, các phần còn lại dày 17mm. Yếm sâu 350mm ; 1 Tủ phụ gồm 1 ngăn chết, 1 ngăn CPU không cánh có 1 đợt, 1 ngăn 3 ngăn kéo và 1 ngăn cánh mở.; KT: 1600/1750*450/900*750; 1 Ghế GX201.1-HK màu đen10Bộ
14Bàn họp 6 ghế (loại 1) Tầng 11 Bàn chân sắt hộp 25x50 sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ MFC phủ melamine dày 25mm theo bảng màu gỗ NT190. KT: 1400*1000*750; 6 ghế họp chân quỳ, khung thép mạ hoặc sơn tĩnh điện, tay nhựa, đệm tựa bọc vải nỉ ; KT: 570*630*935/10601Bộ
15Bàn họp 6 ghế (loại 2)Bàn chân sắt hộp 25x50 sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ MFC phủ Melamine dày 25mm theo bảng màu gỗ NT190; KT: 1000*2400*750; Ghế họp chân quỳ, khung thép mạ hoặc sơn tĩnh điện, tay nhựa, đệm tựa bọc vải nỉ; KT 540*600*9005Bộ
16Tủ đựng tài liệu (1)Tủ gỗ kết hợp khung sắt có đợt gỗ để tài liệu. Phần tủ gỗ thấp phía dưới cánh mở, 1 đợt, gỗ MFC phủ Melamine NT190; Phần giá sắt phía trên có 4 ngăn để tài liệu, hộp 25x50x1.2; KT: 800*400*300025cái
17Tủ đựng tài liệu (2)Tủ gỗ kết hợp khung sắt có đợt gỗ để tài liệu. Phần tủ gỗ thấp phía dưới cánh mở, 1 đợt, gỗ MFC phủ Melamine NT190. Phần giá sắt phía trên có 4 ngăn để tài liệu, hộp 25x50x1.2; KT 800*400*260012cái
18Tủ đựng tài liệu (3)Tủ gỗ kết hợp khung sắt có đợt gỗ để tài liệu; Phần tủ gỗ thấp phía dưới cánh mở, 1 đợt, gỗ MFC phủ Melamine NT190.; Phần giá sắt phía trên có 4 ngăn để tài liệu, hộp 25x50x1.2 ; KT: 800*400*240037Cái
19Tủ đựng tài liệu (4)Gỗ công nghiệp hoàn thiện MFC, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. KT: 800*400*120076cái
20Tủ tài liệu nhân viênGỗ công nghiệp hoàn thiện MFC kết hợp khung sắt sơn tĩnh điện theo thiết kế. KT 800*400*280015cái
21Tủ kho tài liệuGỗ công nghiệp hoàn thiện MFC, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. KT 800*400*280015cái
22Vách ngăn bàn (1)Vách kính dán an toàn 6,38mm; KT: 1200*450/600*45033,21m2
23Vách ngăn bàn (2)Gỗ công nghiệp hoàn thiện MFC màu theo thiết kế kết hợp kính dán an toàn 6,38mm. KT 1400x105018,9m2
24Giá để tài liệu (kho tài liệu tầng 4, 5)Thép hộp 25x50mm sơn tĩnh điện, kệ gỗ CN hoàn thiện MFC. KT: 1200*400*240034cái
25Tủ cao (1)Gỗ công nghiệp hoàn thiện MFC kết hợp khung sắt sơn tĩnh điện theo thiết kế, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. Kích thước 2200*2000*4001cái
26Tủ cao (2)Gỗ MFC phủ Melamine màu NT190; KT: 2580*400*2200; Phía trên tủ trang trí, khoang giữa trống không đợt, 2 khoang bên cạnh mỗi khoang có 2 đợt chia làm 3 ngăn; Nóc đợt dày 50mm, các phần còn lại gỗ 17mm1cái
27Kệ để thiết bị (1)Gỗ công nghiệp hoàn thiện MFC, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. Kích thước 1400*600*8001cái
28Kệ để thiết bị (2)Gỗ công nghiệp hoàn thiện MFC, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện; KT: 2200*600*8001tủ
29Hốc trang trí KT: 400*1200*40010cái
30Bộ bàn ghế họp (Phòng chuyên gia thẩm định)Mặt bàn, chân bàn phủ melamine. Mặt bàn được ghép với độ dày 43mm. KT: 7000*1600*750. 20 ghế sắt chân quỳ, tựa lưới chịu lực, đệm bọc vải lưới. KT 570*630*935/10601bộ
31Bộ ghế sofa tiếp khách bao gồm 2 ghế sofa đơn và 1 băng ghế sofa dàiKhung ghế bằng thép, tay ốp gỗ tự nhiên. Đệm và tựa liền khối bằng mút bọc PVC cao cấp màu đen. Kích thước: sofa đơn: 725 x 755 x 820 mm. Băng ghế sofa 1930 x 755 x 820 mm2bộ
32Chậu câyXem chỉ dẫn tại Chương V15Chậu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Ít nhất một hợp đồng có các hạng mục công việc Xử lý phòng chống mối và Nội thất văn phòng; (2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 8,5 tỷ VNĐ trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:-Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;-Đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn vệ sinh lao động;-Đã tham gia khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;-Đã từng là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hai công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự còn hiệu lực:-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;-Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn vệ sinh lao động;-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự và văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình 4 Số lượng:- Kiến trúc sư: 1 nhân sự;- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 1 nhân sự;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 1 nhân sự;- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 1 nhân sựYêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan;- Đã từng tham gia tối thiểu hai công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự còn hiệu lực:- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;- Bằng tốt nghiệp đại học;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã tham gia thi công công trình;- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân53
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 Yêu cầu:-Cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;-Đã từng tham gia tối thiểu hai công trình thi công hoàn thiện, cải tạo công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được đào tạo về an toàn vệ sinh lao động (nếu nhân sự không phải là cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động)Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự còn hiệu lực:-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn vệ sinh lao động-Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã tham gia thi công công trình;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân53
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán 1 Yêu cầu:-Kỹ sư kinh tế xây dựng;-Đã từng tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán tối thiểu hai công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lênTài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự còn hiệu lực:-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ kỹ sư định giá;-Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã tham gia công trình;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc điện tử1
3 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ2
4 Máy thủy bình Máy thủy bình2
5 Máy bắn lazer Máy bắn lazer2
6 Máy phát điện công suất ≥ 10 KVA1
7 Máy trộn vữa 250l1
8 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
9 Máy cưa gỗ Máy cưa gỗ2
10 Hệ thống tẩm sấy xử lý gỗ Hệ thống tẩm sấy xử lý gỗ1
11 Nhà xưởng gia công sản xuất đồ nội thất Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhà xưởng phục vụ gia công sản xuất đồ nội thất bằng các tài liệu sau:Nếu là chủ sở hữu:- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất-Giấy phép xây dựng nhà xưởng hoặc các giấy tờ khác chứng minh nhà xưởng gắn liền với đất mà nhà thầu sở hữu.Trong trường hợp đi thuê hoặc liên danh với đơn vị có nhà xưởng:-Hợp đồng thuê nhà xưởng hoặc hợp đồng liên danh.-Giấy tờ chứng minh tình trạng chủ sở hữu của bên cho thuê nhà xưởng hoặc bên liên danh tương tự như trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->