Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng điều hành huấn luyện và họp trực tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phòng điều hành huấn luyện và họp trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691899 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 13:08:00 đến ngày 2021-07-06 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Card màn hình | 2 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Camera họp trực tuyến | 2 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Màn hình hiển thị 55 inch | 7 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Màn hình hiển thị 32 inch | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hộp đại biểu và micro cần dài | 21 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Khối điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Loa âm trần mặt tròn | 10 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Amply mixer | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Camera HD-TVI Dome 4 in 1 hồng ngoại (hoặc tương đương) | 35 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu ghi 16 kênh Turbo HD 3.0 (hoặc tương đương) | 3 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ổ cứng chuyên dụng ghi hình cho camera | 3 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ chuyển đổi HDMI qua cáp quang có cổng USB | 2 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Router | 1 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn họp kích thước (6000x2000x750)mm | 1 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ rack 15U | 2 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ rack 10U | 3 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Giá đỡ chuyên dụng cho màn hình chủ tọa | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ chia HDMI loại 1 chia 8 | 1 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ chia HDMI loại 1 chia 4 | 1 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây HDMI loại 30 m | 1 | Sợi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây HDMI loại 25 m | 2 | Sợi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây HDMI loại 20 m | 1 | Sợi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây HDMI loại 5 m | 3 | Sợi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dây cáp mạng | 100 | Mét | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cáp tín hiệu âm thanh | 200 | Mét | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Chuyển đổi quang điện kỹ thuật số 2 sợi 10/100/1000 | 4 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Hộp phối quang ODF 4FO | 2 | Hộp | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Hộp phối quang ODF 8FO | 1 | Hộp | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cáp quang | 500 | Mét | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Jack nối BNC+DC | 40 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cáp đồng trục kèm cáp nguồn | 1.500 | Mét | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Nguồn cấp tập trung cho camera | 3 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ống luồn dây điện | 160 | Mét | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Máng ghen luồn dây điện có nắp loại (60x22)mm | 170 | Mét | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Máng ghen luồn dây điện có nắp loại (24x12)mm | 60 | Mét | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cáp điện | 30 | Mét | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ống nhựa xoắn | 600 | Mét | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản thanh lý nghiệm thu, biên bản bàn giao để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành, Các văn bản cần công chứng đính kèm E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.540.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành hàng hóa ≥ 12 tháng. Đảm bảo cung cấp phụ tùng hàng hóa sau thời gian bảo hành là 5 năm. Thời gian sửa chữa, khắc phụ hư hỏng sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 48 giờ. Đổi mới 100% khi lỗi, hỏng (đối với hàng hóa không sửa chữa, thay thế được trong thời gian bảo hành) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi