Gói thầu: Gói thầu số 11 (thiết bị): Cung cấp thiết bị đồ gỗ, thiết bị hội trường, thiết bị dạy và học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 (thiết bị): Cung cấp thiết bị đồ gỗ, thiết bị hội trường, thiết bị dạy và học |
| Số hiệu KHLCNT | 20201147960 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 14:47:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,285,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh Cỡ số VI (01 bộ gồm 1 bàn + 2 ghế) | 126 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Bàn ghế giáo viên | 7 | Bộ | -nt- | ||
| 3 | Tủ đựng thiết bị giảng dạy giáo viên | 14 | Cái | -nt- | ||
| 4 | Bảng chống lóa (1,2x3,6)m | 7 | Cái | -nt- | ||
| 5 | Bàn ghế phòng nghỉ giáo viên (loại 01 bàn + 10 ghế) | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 6 | Bàn ghế phòng đọc giáo viên (1 Bộ: 01 bàn + 02 ghế) | 4 | Bộ | -nt- | ||
| 7 | Bàn ghế đọc sách thư viện (01 bộ gồm: 01 bàn + 02 ghế) | 34 | Bộ | -nt- | ||
| 8 | Bàn ghế phòng hoạt động đội (01 bộ gồm: 01 bàn + 02 ghế) | 18 | Bộ | -nt- | ||
| 9 | Bàn ghế giáo viên (phòng vi tính) | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 10 | Bàn ghế học sinh (phòng vi tính) (01 bộ gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 35 | Bộ | -nt- | ||
| 11 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 7 | Bộ | -nt- | ||
| 12 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 7 | Bộ | -nt- | ||
| 13 | Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) | 7 | Bộ | -nt- | ||
| 14 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Cái | -nt- | ||
| 15 | Còi nhựa | 6 | Cái | -nt- | ||
| 16 | Cờ đuôi nheo | 12 | Cái | -nt- | ||
| 17 | Thước dây 10m | 6 | Cái | -nt- | ||
| 18 | Đĩa nhạc tập bài tập Thể dục | 2 | Cái | -nt- | ||
| 19 | Thảm TDTT | 10 | Cái | -nt- | ||
| 20 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | -nt- | ||
| 21 | Dây nhảy cá nhân | 20 | Chiếc | -nt- | ||
| 22 | Quả cầu đá | 4 | Hộp | -nt- | ||
| 23 | Trụ đá cầu | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 24 | Lưới đá cầu | 1 | Cái | -nt- | ||
| 25 | Bóng ném | 6 | Quả | -nt- | ||
| 26 | Ghế gấp liền bàn phòng giáo dục nghệ thuật | 35 | Bộ | -nt- | ||
| 27 | Bàn ghế giáo viên phòng giáo dục nghệ thuật | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 28 | Bảng chống lóa phòng giáo dục nghệ thuật | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 29 | Bảng chống lóa phòng vi tính | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 30 | Bàn ghế giáo viên (Phòng tiếng Anh) | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 31 | Bàn ghế học sinh (Phòng tiếng Anh) (01 bộ gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 35 | Bộ | -nt- | ||
| 32 | Bảng chống lóa phòng tiếng Anh | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 33 | Bàn ghế phòng hội trường (01 bộ gồm 01 bàn + 02 ghế) | 80 | Bộ | -nt- | ||
| 34 | Phông chính | 85,4 | M2 | -nt- | ||
| 35 | Rèm phông chính | 11,2 | M2 | -nt- | ||
| 36 | Phông cờ | 24,4 | M2 | -nt- | ||
| 37 | Biểu tượng hình búa liềm | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 38 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | -nt- | ||
| 39 | Bục đứng hội trường | 1 | Cái | -nt- | ||
| 40 | Tượng Bác Hồ | 1 | tượng | -nt- | ||
| 41 | Bảng tên cửa phòng bằng mica | 33 | Cái | -nt- | ||
| 42 | Rèm cửa Khối phòng học | 83,16 | M2 | -nt- | ||
| 43 | Rèm cửa Khối phòng chức năng | 100,98 | M2 | -nt- | ||
| 44 | Rèm cửa Khối đa năng | 53,19 | M2 | -nt- | ||
| 45 | Tủ trưng bày | 3 | Cái | -nt- | ||
| 46 | Kệ đựng đồ dùng dạy học | 4 | Cái | -nt- | ||
| 47 | Khẩu hiệu hội trường | 3 | Cái | -nt- | ||
| 48 | Quầy mượn và trả sách (01 bộ gồm 01 quầy + 01 ghế) | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 49 | Kệ (giá) sách thư viện | 5 | Cái | -nt- | ||
| 50 | Kệ kho sách | 5 | Cái | -nt- | ||
| 51 | Kệ để thiết bị | 5 | Cái | -nt- | ||
| 52 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Cái | -nt- | ||
| 53 | Giá treo tranh | 5 | Cái | -nt- | ||
| 54 | Tranh thưởng thức mỹ thuật lớp 1,2,3,4,5 | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 55 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 5 | Cái | -nt- | ||
| 56 | Bóng chuyền | 4 | Quả | -nt- | ||
| 57 | Trụ bóng chuyền | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 58 | Lưới bóng chuyền | 1 | Cái | -nt- | ||
| 59 | Bóng đá | 4 | Quả | -nt- | ||
| 60 | Khung thành mini 3x2x1m | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 61 | Lưới khung thành 5 người | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 62 | Thanh phách | 35 | Cặp | -nt- | ||
| 63 | Song loan | 35 | Cái | -nt- | ||
| 64 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 65 | Triangle (Tam giác chuông) | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 66 | Tambourine (Trống lục lạc) | 5 | Cái | -nt- | ||
| 67 | Thanh phách | 35 | Cặp | -nt- | ||
| 68 | Song loan | 35 | Cái | -nt- | ||
| 69 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 70 | Triangle (Tam giác chuông) | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 71 | Tambourine (Trống lục lạc) | 5 | Cái | -nt- | ||
| 72 | Thanh phách | 35 | Cặp | -nt- | ||
| 73 | Song loan | 35 | Cái | -nt- | ||
| 74 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 75 | Triangle (Tam giác chuông) | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 76 | Tambourine (Trống lục lạc) | 5 | Cái | -nt- | ||
| 77 | Thanh phách | 35 | Cặp | -nt- | ||
| 78 | Song loan | 35 | Cái | -nt- | ||
| 79 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 80 | Triangle (Tam giác chuông) | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 81 | Tambourine (Trống lục lạc) | 5 | Cái | -nt- | ||
| 82 | Thanh phách | 35 | Cặp | -nt- | ||
| 83 | Song loan | 35 | Cái | -nt- | ||
| 84 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 85 | Triangle (Tam giác chuông) | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 86 | Tambourine (Trống lục lạc) | 5 | Cái | -nt- |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9287E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị (bàn, ghế, tủ, kệ, phông màn, bảng chống lóa và trang thiết bị phục vụ học tập tương tự gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.285.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi