Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua phân bón vật tư, thuốc bảo vệ thực vật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua phân bón vật tư, thuốc bảo vệ thực vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668168 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 14:46:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,140,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân bón lót | Nhà thầu tự đề xuất (nếu có) | 4.200 | Kg | - Thành phần: + Đạm (Nts): 5% + Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10% + Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3% + Lưu huỳnh (S): 8% + Độ ẩm: 5% - Đóng gói: 25 kg/bao. (Tham chiếu yêu cầu tại Phụ lục 01 -Yêu cầu báo giá) | |
| 2 | Phân bón thúc | Nhà thầu tự đề xuất (nếu có) | 3.600 | Kg | - Thành phần: + Đạm tổng số (Nts): 13% + Lân hữu hiệu (P2O5hh): 13% + Kali hữu hiệu (K2Ohh): 13% + Lưu huỳnh (S): 6% TE: + Sắt (Fe): 50 ppm + Kẽm (Zn):190 ppm + Đồng (Cu): 50 ppm + Bo (B): 140 ppm + Mangan (Mn): 105ppm + Độ ẩm: 4% - Đóng gói: 50 kg/bao. (Tham chiếu yêu cầu tại Phụ lục 01 -Yêu cầu báo giá) | |
| 3 | Phân hữu cơ vi sinh | Nhà thầu tự đề xuất (nếu có) | 12.000 | Kg | - Thành phần: + Chất hữu cơ: 21%. + Vi sinh vật cố định Nito: 2,1 x 106 CFU/g. + Vi sinh vật phân giải Phốt pho: 2,4 x 106 CFU/g. + Vi sinh vật phân giải xenlulo 2,2 x 106 CFU/g. + pHH2O: 6,5 + Độ ẩm 30%. - Đóng gói: 40 kg/bao. (Tham chiếu yêu cầu tại Phụ lục 01 -Yêu cầu báo giá) | |
| 4 | Phân bón lá | Nhà thầu tự đề xuất (nếu có) | 21 | Lít | - Thành phần: + Axit humic (axit humic): 0,65g/l + Axit fulvic (axit fulvic): 3,2g/l + Đạm tổng số (Nts): 213 g/l. + Bo (B): 100mg/ l + Magie (Mg): 244mg/ l + Đồng (Cu): 80mg/l + Kẽm (Zn): 260mg/l + Mangan (Mn): 470mg/l + Sắt (Fe): 371 mg/l + Molipden (Mo): 90mg/l + Coban (Co): 17mg/l + Tỷ trọng: 1,1 + pHH2O: 3 - Đóng gói: Chai 1000ml (Tham chiếu yêu cầu tại Phụ lục 01 -Yêu cầu báo giá) | |
| 5 | Thuốc trừ bệnh | Nhà thầu tự đề xuất (nếu có) | 675 | Lọ | - Thuốc trừ bệnh nội hấp và lưu dẫn mạnh. - Thành phần: 200g/L Azoxystrobin + 125g/L Difenoconazole. - Quy cách: Lọ 10ml. (Tham chiếu yêu cầu tại Phụ lục 01 -Yêu cầu báo giá) | |
| 6 | Thuốc trừ sâu | Nhà thầu tự đề xuất (nếu có) | 672 | Gói | - Thành phần: Chlorantraniliprole 5%(w/w), phụ gia 95%. - Quy cách: Gói 15ml. (Tham chiếu yêu cầu tại Phụ lục 01 -Yêu cầu báo giá) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi