Gói thầu: Gói thầu số 09 (thiết bị): Cung cấp thiết bị văn phòng, thiết bị đồ dùng dạy và học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 (thiết bị): Cung cấp thiết bị văn phòng, thiết bị đồ dùng dạy và học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630397 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 14:43:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,312,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn đôi cho trẻ | 13 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Ghế cho trẻ | 26 | cái | -nt- | ||
| 3 | Ti vi dạy học | 8 | cái | -nt- | ||
| 4 | Máy vi tính kết nối ti vi | 2 | cái | -nt- | ||
| 5 | Bàn giáo viên | 3 | cái | -nt- | ||
| 6 | Ghế cho giáo viên | 6 | cái | -nt- | ||
| 7 | Bảng xoay 2 mặt (800 x 1200) | 1 | cái | -nt- | ||
| 8 | Đàn phím điện tử (Đàn + Adaptor + USB + Chân X + Bao đàn). | 3 | cái | -nt- | ||
| 9 | Kệ (giá) để đồ chơi và học liệu (trong lớp) | 7 | cái | -nt- | ||
| 10 | Kệ để đồ chơi các cháu (ngoài lớp) | 8 | cái | -nt- | ||
| 11 | Cốc uống nước | 45 | cái | -nt- | ||
| 12 | Bình nước uống inox có vòi | 3 | cái | -nt- | ||
| 13 | Kệ (giá) để giày dép | 3 | cái | -nt- | ||
| 14 | Rèm cửa | 103 | m2 | -nt- | ||
| 15 | Giường ngủ lưới | 45 | cái | -nt- | ||
| 16 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | -nt- | ||
| 17 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | -nt- | ||
| 18 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | -nt- | ||
| 19 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | -nt- | ||
| 20 | Cột ném bóng | 2 | Cái | -nt- | ||
| 21 | Bóng các loại | 25 | Quả | -nt- | ||
| 22 | Bộ luồn hạt | 10 | Bộ | -nt- | ||
| 23 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 24 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 25 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 26 | Lô tô động vật | 25 | Bộ | -nt- | ||
| 27 | Lô tô thực vật | 25 | Bộ | -nt- | ||
| 28 | Lô tô các phương tiện giao thông | 25 | Bộ | -nt- | ||
| 29 | Lô tô đồ vật | 25 | Bộ | -nt- | ||
| 30 | Bập bênh | 2 | Cái | -nt- | ||
| 31 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 32 | Hộp thả hình | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 33 | Lồng hộp vuông | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 34 | Lồng hộp tròn | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 35 | Bộ xâu dây | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 36 | Bộ búa cọc | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 37 | Búa 3 bi 2 tầng | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 38 | Các con kéo dây có khớp | 3 | Con | -nt- | ||
| 39 | Bộ tháo lắp vòng | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 40 | Bộ xây dựng trên xe | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 41 | Hàng rào nhựa | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 42 | Bộ rau, củ, quả | 9 | Bộ | -nt- | ||
| 43 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 8 | Bộ | -nt- | ||
| 44 | Tranh ghép các con vật | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 45 | Tranh ghép các loại quả | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 46 | Đồ chơi nhồi bông | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 47 | Đồ chơi với cát | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 48 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bé | -nt- | ||
| 49 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 1 | Bé | -nt- | ||
| 50 | Tranh các phương tiện giao thông | 1 | Bé | -nt- | ||
| 51 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bé | -nt- | ||
| 52 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 53 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 54 | Con rối | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 55 | Khối hình to | 8 | Bộ | -nt- | ||
| 56 | Khối hình nhỏ | 8 | Bộ | -nt- | ||
| 57 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 14 | Bộ | -nt- | ||
| 58 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 59 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 60 | Giường búp bê | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 61 | Phách gõ | 10 | Cái | -nt- | ||
| 62 | Trống cơm | 5 | Cái | -nt- | ||
| 63 | Bộ nhận biết, tập nói, | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 64 | Bàn đôi cho trẻ | 13 | cái | -nt- | ||
| 65 | Ghế cho trẻ | 26 | cái | -nt- | ||
| 66 | Bàn giáo viên | 4 | cái | -nt- | ||
| 67 | Ghế cho giáo viên | 8 | cái | -nt- | ||
| 68 | Bảng xoay 2 mặt (800 x 1200) | 2 | cái | -nt- | ||
| 69 | Kệ (giá) để đồ chơi và học liệu (trong lớp) | 4 | cái | -nt- | ||
| 70 | Bình nước uống inox có vòi | 4 | cái | -nt- | ||
| 71 | Rèm cửa | 103 | m2 | -nt- | ||
| 72 | Giường ngủ lưới | 60 | cái | -nt- | ||
| 73 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 15 | Cái | -nt- | ||
| 74 | Mô hình hàm răng | 6 | Cái | -nt- | ||
| 75 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | -nt- | ||
| 76 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | -nt- | ||
| 77 | Cột ném bóng | 6 | Cái | -nt- | ||
| 78 | Vòng thể dục nhỏ | 75 | Cái | -nt- | ||
| 79 | Gậy thể dục nhỏ | 60 | Cái | -nt- | ||
| 80 | Xắc xô | 6 | Cái | -nt- | ||
| 81 | Trống con | 3 | Cái | -nt- | ||
| 82 | Cổng chui | 5 | Cái | -nt- | ||
| 83 | Bóng nhỏ | 75 | Qủa | -nt- | ||
| 84 | Bóng to | 15 | Qủa | -nt- | ||
| 85 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 86 | Kéo văn phòng | 3 | Cái | -nt- | ||
| 87 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 88 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 89 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 90 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 91 | Hàng rào lắp ghép lớn | 9 | Bộ | -nt- | ||
| 92 | Ghép nút lớn | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 93 | Tháp dinh dưỡng | 3 | Tờ | -nt- | ||
| 94 | Búp bê bé trai | 6 | Con | -nt- | ||
| 95 | Búp bê bé gái | 6 | Con | -nt- | ||
| 96 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 25 | Bộ | -nt- | ||
| 97 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 18 | Bộ | -nt- | ||
| 98 | Bộ xếp hình trên xe | 18 | Bộ | -nt- | ||
| 99 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 9 | Bộ | -nt- | ||
| 100 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | -nt- | ||
| 101 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 102 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 103 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 104 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 105 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 106 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 107 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 108 | Nam châm thẳng | 9 | Hộp | -nt- | ||
| 109 | Kính lúp | 9 | Cái | -nt- | ||
| 110 | Phễu nhựa | 9 | Cái | -nt- | ||
| 111 | Bộ làm quen với toán | 45 | Bộ | -nt- | ||
| 112 | Con rối | 3 | Con | -nt- | ||
| 113 | Bộ hình học phẳng | 75 | Bộ | -nt- | ||
| 114 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 115 | Tranh các con vật | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 116 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 117 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 6 | Cái | -nt- | ||
| 118 | Hộp thả hình | 9 | Hộp | -nt- | ||
| 119 | Bàn tính học đếm | 9 | Cái | -nt- | ||
| 120 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 121 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 122 | Bảng con | 75 | Cái | -nt- | ||
| 123 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 124 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 125 | Dập ghim | 3 | Cái | -nt- | ||
| 126 | Dập lỗ | 3 | Cái | -nt- | ||
| 127 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 9 | Bộ | -nt- | ||
| 128 | Lịch của trẻ | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 129 | Bàn đôi cho trẻ | 15 | cái | -nt- | ||
| 130 | Ghế cho trẻ | 30 | cái | -nt- | ||
| 131 | Bàn giáo viên | 4 | cái | -nt- | ||
| 132 | Ghế cho giáo viên | 8 | cái | -nt- | ||
| 133 | Bảng xoay 2 mặt (800 x 1200) | 2 | cái | -nt- | ||
| 134 | Kệ (giá) để đồ chơi và học liệu (trong lớp) | 4 | cái | -nt- | ||
| 135 | Kệ để đồ chơi các cháu (ngoài lớp) | 4 | cái | -nt- | ||
| 136 | Bình nước uống inox có vòi | 4 | cái | -nt- | ||
| 137 | Rèm cửa | 103 | m2 | -nt- | ||
| 138 | Giường ngủ lưới | 60 | cái | -nt- | ||
| 139 | Mô hình hàm răng | 9 | Cái | -nt- | ||
| 140 | Vòng thể dục nhỏ | 90 | Cái | -nt- | ||
| 141 | Gậy thể dục nhỏ | 90 | Cái | -nt- | ||
| 142 | Cổng chui | 15 | Cái | -nt- | ||
| 143 | Cột ném bóng | 6 | Cái | -nt- | ||
| 144 | Vòng thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | -nt- | ||
| 145 | Gậy thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | -nt- | ||
| 146 | Bộ chun học toán | 18 | Bộ | -nt- | ||
| 147 | Ghế băng thể dục | 6 | Cái | -nt- | ||
| 148 | Bục bật sâu | 6 | Cái | -nt- | ||
| 149 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 150 | Các khối hình học | 30 | Bộ | -nt- | ||
| 151 | Bộ xâu dây tạo hình | 30 | Bộ | -nt- | ||
| 152 | Kéo văn phòng | 3 | Cái | -nt- | ||
| 153 | Bộ dinh dưỡng 1 | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 154 | Bộ dinh dưỡng 2 | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 155 | Bộ dinh dưỡng 3 | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 156 | Bộ dinh dưỡng 4 | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 157 | Tháp dinh dưỡng | 3 | Tờ | -nt- | ||
| 158 | Lô tô dinh dưỡng | 18 | Bộ | -nt- | ||
| 159 | Bộ luồn hạt | 15 | Bộ | -nt- | ||
| 160 | Bộ lắp ghép | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 161 | Búp bê bé trai | 9 | Con | -nt- | ||
| 162 | Búp bê bé gái | 9 | Con | -nt- | ||
| 163 | Bộ đồ chơi gia đình | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 164 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 14 | Bộ | -nt- | ||
| 165 | Tranh cảnh báo | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 166 | Bộ ghép hình hoa | 9 | Bộ | -nt- | ||
| 167 | Bộ lắp ráp nút tròn | 9 | Bộ | -nt- | ||
| 168 | Hàng rào lớn | 9 | Cái | -nt- | ||
| 169 | Bộ xây dựng | 9 | Bộ | -nt- | ||
| 170 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 171 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 172 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 173 | Bộ lắp ráp xe lửa | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 174 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 175 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 176 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 177 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 178 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 179 | Nam châm thẳng | 9 | Hộp | -nt- | ||
| 180 | Kính lúp | 9 | Cái | -nt- | ||
| 181 | Phễu nhựa | 9 | Cái | -nt- | ||
| 182 | Cân thăng bằng | 6 | Cái | -nt- | ||
| 183 | Bộ làm quen với toán | 45 | Bộ | -nt- | ||
| 184 | Đồng hồ lắp ráp | 9 | Cái | -nt- | ||
| 185 | Bàn tính học đếm | 9 | Cái | -nt- | ||
| 186 | Bộ hình học phẳng | 90 | Bộ | -nt- | ||
| 187 | Ghép nút lớn | 9 | Bộ | -nt- | ||
| 188 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 25 | Bộ | -nt- | ||
| 189 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông. | 9 | Bộ | -nt- | ||
| 190 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp. | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 191 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh. | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 192 | Bộ sa bàn giao thông | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 193 | Lô tô động vật | 30 | Bộ | -nt- | ||
| 194 | Lô tô thực vật | 30 | Bộ | -nt- | ||
| 195 | Lô tô các phương tiện giao thông | 30 | Bộ | -nt- | ||
| 196 | Lô tô đồ vật | 30 | Bộ | -nt- | ||
| 197 | Tranh số lượng | 3 | Tờ | -nt- | ||
| 198 | Đomino học toán | 15 | Bộ | -nt- | ||
| 199 | Bộ chữ số và số lượng | 30 | Bộ | -nt- | ||
| 200 | Lô tô hình và số lượng | 45 | Bộ | -nt- | ||
| 201 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 202 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 203 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 204 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 205 | Lịch của bé | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 206 | Bộ chữ cái và số | 18 | Bộ | -nt- | ||
| 207 | Bộ trang phục Công an | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 208 | Bộ trang phục Bộ đội | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 209 | Bộ trang phục Bác sỹ | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 210 | Bộ trang phục nấu ăn | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 211 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 212 | Gạch xây dựng | 11 | Thùng | -nt- | ||
| 213 | Con rối | 3 | Con | -nt- | ||
| 214 | Bàn đôi cho trẻ | 19 | cái | -nt- | ||
| 215 | Ghế cho trẻ | 38 | cái | -nt- | ||
| 216 | Bàn giáo viên | 4 | cái | -nt- | ||
| 217 | Ghế cho giáo viên | 8 | cái | -nt- | ||
| 218 | Bảng xoay 2 mặt (800 x 1200) | 2 | cái | -nt- | ||
| 219 | Kệ (giá) để đồ chơi và học liệu (trong lớp) | 4 | cái | -nt- | ||
| 220 | Kệ để đồ chơi các cháu (ngoài lớp) | 4 | cái | -nt- | ||
| 221 | Bình nước uống inox có vòi | 4 | cái | -nt- | ||
| 222 | Kệ (giá) để giày dép | 2 | cái | -nt- | ||
| 223 | Rèm cửa | 103 | m2 | -nt- | ||
| 224 | Giường ngủ lưới | 60 | cái | -nt- | ||
| 225 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 18 | Cái | -nt- | ||
| 226 | Mô hình hàm răng | 9 | Cái | -nt- | ||
| 227 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | -nt- | ||
| 228 | Vòng thể dục nhỏ | 105 | Cái | -nt- | ||
| 229 | Gậy thể dục nhỏ | 105 | Cái | -nt- | ||
| 230 | Cổng chui | 15 | Cái | -nt- | ||
| 231 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | -nt- | ||
| 232 | Cột ném bóng | 6 | Cái | -nt- | ||
| 233 | Bóng các loại | 48 | Qủa | -nt- | ||
| 234 | Đồ chơi Bowling | 15 | Bộ | -nt- | ||
| 235 | Dây thừng | 9 | Cái | -nt- | ||
| 236 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 237 | Bút chì đen | 105 | Cái | -nt- | ||
| 238 | Bộ dinh dưỡng 1 | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 239 | Bộ dinh dưỡng 2 | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 240 | Bộ dinh dưỡng 3 | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 241 | Bộ dinh dưỡng 4 | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 242 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 243 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 244 | Bộ xếp hình xây dựng | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 245 | Bộ luồn hạt | 15 | Bộ | -nt- | ||
| 246 | Bộ lắp ghép | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 247 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 248 | Bộ lắp ráp xe lửa | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 249 | Bộ sa bàn giao thông | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 250 | Bộ động vật sống dưới nước | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 251 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 252 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 253 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 254 | Cân chia vạch | 3 | Cái | -nt- | ||
| 255 | Nam châm thẳng | 9 | Hộp | -nt- | ||
| 256 | Kính lúp | 9 | Cái | -nt- | ||
| 257 | Phễu nhựa | 9 | Cái | -nt- | ||
| 258 | Ghép nút lớn | 15 | Bộ | -nt- | ||
| 259 | Bộ ghép hình hoa | 15 | Bộ | -nt- | ||
| 260 | Bộ chun học toán | 15 | Bộ | -nt- | ||
| 261 | Đồng hồ học số, học hình | 6 | Cái | -nt- | ||
| 262 | Bàn tính học đếm | 6 | Cái | -nt- | ||
| 263 | Bộ làm quen với toán | 45 | Bộ | -nt- | ||
| 264 | Bộ hình khối | 15 | Bộ | -nt- | ||
| 265 | Bộ nhận biết hình học phẳng | 105 | Bộ | -nt- | ||
| 266 | Bộ que tính | 45 | Túi | -nt- | ||
| 267 | Lô tô động vật | 45 | Bộ | -nt- | ||
| 268 | Lô tô thực vật | 45 | Bộ | -nt- | ||
| 269 | Lô tô các phương tiện giao thông | 45 | Bộ | -nt- | ||
| 270 | Lô tô đồ vật | 45 | Bộ | -nt- | ||
| 271 | Domino chữ cái và số | 30 | Bộ | -nt- | ||
| 272 | Bộ chữ cái | 45 | Bộ | -nt- | ||
| 273 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 15 | Bộ | -nt- | ||
| 274 | Lịch của trẻ | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 275 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 276 | Tranh cảnh báo | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 277 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 278 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 279 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 280 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 281 | Bộ dụng cụ lao động | 9 | Bộ | -nt- | ||
| 282 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 18 | Bộ | -nt- | ||
| 283 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 18 | Bộ | -nt- | ||
| 284 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 18 | Bộ | -nt- | ||
| 285 | Bộ trang phục nấu ăn | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 286 | Búp bê bé trai | 9 | Con | -nt- | ||
| 287 | Búp bê bé gái | 9 | Con | -nt- | ||
| 288 | Bộ trang phục Công an | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 289 | Doanh trại bộ đội | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 290 | Bộ trang phục Bộ đội | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 291 | Bộ trang phục công nhân | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 292 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 14 | Bộ | -nt- | ||
| 293 | Bộ trang phục Bác sỹ | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 294 | Gạch xây dựng | 14 | Thùng | -nt- | ||
| 295 | Bộ xếp hình xây dựng | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 296 | Hàng rào lắp ghép lớn | 9 | Cái | -nt- | ||
| 297 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 36 | Bộ | -nt- | ||
| 298 | HT Cầu trượt liên hoàn ngoài trời | 1 | bộ | -nt- | ||
| 299 | Nhà banh lục giác + banh | 1 | cái | -nt- | ||
| 300 | Bập bênh 6 chỗ | 1 | cái | -nt- | ||
| 301 | Sa bàn xoay | 5 | cái | -nt- | ||
| 302 | Xích đu thuyền rồng 15 chỗ có dù | 1 | cái | -nt- | ||
| 303 | Bể vầy | 1 | cái | -nt- | ||
| 304 | Hầm chui | 1 | cái | -nt- | ||
| 305 | Xích đu ngoài trời | 4 | cái | -nt- | ||
| 306 | Kệ cây cảnh | 10 | cái | -nt- | ||
| 307 | Thang nâng vận chuyển thức ăn - 02 tầng | 1 | bộ | -nt- | ||
| 308 | Máy photocopy | 1 | cái | -nt- | ||
| 309 | Máy vi tính văn phòng | 5 | cái | -nt- | ||
| 310 | Xe đẩy thức ăn (có bánh xe Inox) | 2 | cái | -nt- | ||
| 311 | Xoong Inoc lớn | 4 | cái | -nt- | ||
| 312 | Ti vi dạy học | 1 | cái | -nt- | ||
| 313 | Thùng rác thông minh | 15 | cái | -nt- | ||
| 314 | Thùng rác lớn 240L bằng nhựa Plastic có bánh xe dùng chung | 3 | cái | -nt- | ||
| 315 | Máy in | 3 | cái | -nt- | ||
| 316 | Bàn tiếp khách (phòng hiệu trưởng) | 1 | bộ | -nt- | ||
| 317 | Bình chữa cháy CO2 (5KG) | 8 | bình | -nt- | ||
| 318 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8KG) | 8 | bình | -nt- | ||
| 319 | Đai treo bình | 16 | cái | -nt- | ||
| 320 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 6 | bộ | -nt- |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4685E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị tương tự gói thầu này, bao gồm (Bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, kệ để đồ chơi, máy tính, tivi, hệ thống âm thanh, các trang thiết bị bếp và thang nâng thực phẩm ≥ 250 kg) dành cho trường mầm non.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.312.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi