Gói thầu: Gói thầu số 19 Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị quản lý bay

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547119-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 19 Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị quản lý bay
Số hiệu KHLCNT 20190646650
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty QLB VN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 15:17:00 đến ngày 2021-07-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,475,943,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy phát VHF A/G 4 Bộ Máy phát VHF-AM dùng cho tần số điều hành và tần số khẩn nguy (đã bao gồm Mic cầm tay): - Dải tần số làm việc 118 – 137 MHz, - Kiểu điều chế: AM (A3E) - Công suất hoạt động: Bao gồm dải 7-10W, có thể điều chỉnh được - Đầu nối anten: N-type, 50Ω
2 Máy thu VHF A/G 4 Bộ Máy thu VHF-AM: - Dải tần số làm việc 118 – 137 MHz. - Kiểu điều chế: AM (A3E) - Đầu nối anten: N-type, 50Ω
3 Anten VHF 6 Bộ - Dải tần số làm việc 118 – 137 MHz - Phân cực: Đứng - VSWR ≤ 1,75:1 - Độ lợi ≥ 2.15 dBi (0 dBd) - Trở kháng: 50Ω - Đầu nối: N-type - Công suất tối đa: ≥ 100W
4 Hệ thống máy tính giám sát điều khiển hệ thống VHF A/G 1 HT Máy tính có cài đặt phần mềm chuyên dụng dùng cho giám sát điều, khiển hệ thống VHF A/G.
5 Phụ kiện lắp đặt đầy đủ 1 Bao gồm: connector, cáp đấu nối, giá đỡ anten…
6 Tài liệu hướng dẫn khai thác 1 Bộ Tài liệu HDSD cho máy phát VHF-AM, máy thu VHF-AM, máy Tranceiver, anten VHF (nếu có).
7 Máy thu phát VHF để bàn A/G (Transceiver) 1 Bộ Máy thu phát VHF-AM dự phòng tại chỗ, loại tranceiver để bàn, đã bao gồm mic cầm tay: - Có chức năng BITE - Dải tần số: 118 – 137 MHz - Kiểu điều chế: AM (A3E) - Công suất: 7-10W, bước điều chỉnh 1W - Đầu nối anten: N-type, 50Ω
8 Anten VHF 1 Bộ - Dải tần số làm việc 118 – 137 MHz - Phân cực: Đứng - VSWR ≤ 1,75:1 - Độ lợi ≥ 2.15 dBi (0 dBd) - Trở kháng: 50Ω - Đầu nối: N-type - Công suất tối đa: ≥ 100W
9 Phụ kiện lắp đặt đầy đủ 1 Bao gồm: connector, cáp đấu nối, giá đỡ anten…
10 Tài liệu hướng dẫn khai thác 1 Tài liệu HDSD cho máy phát VHF-AM, máy thu VHF-AM, máy Tranceiver, anten VHF (nếu có).
11 Chống sét feeder 7/8 inch 7 Bộ Vật tư dự phòng đầy đủ để lắp đặt cho các anten của hệ thống VHF A/G
12 Feeder 7/8 inch 480 m 6 sợi cáp feeder 80m để kết nối từ các máy VHF A/G đến các anten VHF theo thiết kế
13 Bộ chia tín hiệu có khuếch đại 2 Bộ Vật tư lắp đặt hệ thống VHF A/G
14 Máy thu phát VHF-FM 1 Bộ Máy cố định (base) VHF-FM, bao gồm: microphone cầm tay, 01 loa tích hợp, anten và giá đỡ, cáp lập trình, connector, cáp cao tần… - Dải tần số: 136-174 MHz - Công suất phát: 45W - Kiểu điều chế: FM
15 Máy bộ đàm cầm tay VHF-FM 3 Bộ Dải tần 136-174MHz, 5W, Bao gồm: thân máy, anten, Pin, sạc… - Dải tần số: 136-174 MHz - Công suất phát: 5W - Kiểu điều chế: FM
16 Chống sét cáp feeder 1 Dùng cho hệ thống VHF G/G
17 Tài liệu HDSD 1 Bộ Tài liệu HDSD máy thu phát VHF-FM base, bộ đàm cầm tay.
18 Hệ thống thiết bị chuyển mạch thoại: Phần chuyển mạch và giao tiếp tín hiệu 1 HT Bao gồm: Tủ rack, module xử lý/chuyển mạch trung tâm có dự phòng nóng: - Module cấp nguồn: 2 nguồn AC/DC độc lập - Giao tiếp vô tuyến: với 2 tần số VHF, mỗi tần số 2 máy phát và 2 máy thu, cấu hình Main/Standby - Giao tiếp thoại: 6 giao tiếp thoại 2W - Giao tiếp bàn khai thác - Giao tiếp ghi âm (ghi các tín hiệu VHF A/G, hiệp đồng, ghi các tín hiệu thoại đi/đến bàn khai thác)
19 Bàn khai thác 6 Bộ Bao gồm Màn hình điều khiển (Touch Screen), Handset có PTT, Headset kèm PTT, Micro có PTT, Loa, 2 nguồn cấp AC/DC độc lập
20 Máy tính giám sát điều khiển hệ thống 1 Bộ Máy tính có màn hình tối thiểu 21 inch, cài đặt phần mềm bản quyền cấu hình, giám sát hệ thống
21 Phụ kiện lắp đặt 1 Cáp tín hiệu, cáp nguồn, krone đấu dây, chống sét krone …
22 Tài liệu HDSD 1 Bộ Tài liệu HDSD VCCS và phần mềm giám sát điều khiển (GSĐK) hệ thống.
23 Thiết bị ghi âm 2 Bộ Thiết bị ghi âm kỹ thuật số 24 kênh, vật tư đi kèm: 10 đĩa DVD RAM, 01 đĩa DVD chứa file backup hệ thống, 01 bộ Loa, 01 bộ tai nghe.
24 Máy tính giám sát 1 Bộ Máy tính giám sát hệ thống ghi âm, có cài đặt hệ điều hành (Window 7 trở lên), phần mềm chuyên dụng có bản quyền. Cấu hình tối thiểu: CPU Core i3, 2GB RAM, 500GB HDD. Màn hình 21", kèm chuột, bàn phím, loa, tai nghe.
25 Switch đấu nối 8 port 1 Bộ Lắp đặt hệ thống ghi âm
26 Vật tư lắp đặt đầy đủ 1 Vật tư lắp đặt hệ thống ghi âm
27 Tài liệu HDSD 1 Bộ Tài liệu HDSD khai thác, vận hành và bảo dưỡng
28 Đồng hồ Master 1 Bộ Bao gồm 02 bộ thu GPS, 02 anten.
29 Đồng hồ Slave gắn bàn 4 Bộ Loại hiện số, lắp trên bàn Console
30 Đồng hồ Slave treo tường 5 Bộ Loại hiện số, gắn trên tường
31 Switch 8 port 1 Bộ Đấu nối hệ thống đồng hồ thời gian chuẩn
32 Phụ kiện lắp đặt đầy đủ 1 Bao gồm các đầu nối, dây feeder, gá anten, …
33 Cáp mạng CAT-6 2 Thùng Lắp đặt hệ thống đồng hồ thời gian chuẩn
34 Tài liệu HDSD 1 Bộ Tài liệu hướng dẫn khai thác,
35 Thiết bị ghép kênh 4 Bộ Mỗi thiết bị ghép kênh bao gồm: Cấu hình đơn card nguồn, card điều khiển, card trung kế; 6 kênh thoại 4 kênh dữ liệu đồng bộ 4 kênh dữ liệu không đồng bộ 2 kênh Ethernet
36 Vật tư phụ kiện lắp đặt đầy đủ 1 Đầy đủ cáp nguồn, cáp tín hiệu, cáp chuyển đổi, đầu nối/chuyển đổi, phiến krone, chống sét krone, chống sét đường tín hiệu, … cho toàn bộ hệ thống.
37 Máy tính giám sát điều khiển 2 Bộ Máy tính có cài phần mềm giám sát, điều khiển thiết bị ghép kênh. Cấu hình tối thiểu: CPU Intel Core i5, RAM DDR3 4GB, ổ cứng 500GB SATA, ổ DVD RW. Hệ điều hành bản quyền Window 8 trở lên. Màn hình LED 19 inch. Phần mềm bản quyền giám sát, cấu hình bộ ghép kênh
38 Cáp quang 12 core, loại cáp chôn ngầm 500 m Cáp quang đơn mode, 12 core, chôn ngầm, từ đài KSKL BMT sang Cảng hàng không BMT.
39 Thiết bị đấu nối quang ODF, 12 port 2 Bộ Thiết bị đấu nối quang ODF 12 port, loại lắp trên tủ rack 19inch.
40 Cáp đồng 20 đôi (từ phòng thiết bị sang CHK BMT) 500 m Cáp đồng loại 20 đôi, có bọc chống nhiễu, từ đài KSKL BMT sang CHK BMT.
41 Cáp quang 12 core, loại cáp treo 60 m 01 cáp quang đơn mode, 12 core, loại cáp treo, từ phòng thiết bị lên đài chỉ huy.
42 Thiết bị đấu nối quang ODF, 12 port 2 Bộ Thiết bị đấu nối quang ODF 12 port, loại lắp trên tủ rack 19inch.
43 Cáp đồng 50 đôi (từ phòng thiết bị ra nhà bảo vệ) 100 m Có bọc chống nhiễu, từ phòng thiết bị ra nhà bảo vệ.
44 Cáp đồng 50 đôi (từ phòng thiết bị lên đài chỉ huy) 60 m Cáp đồng 50 đôi, có bọc chống nhiễu, từ phòng thiết bị lên đài chỉ huy.
45 Tủ rack 19 inch- 42U 3 Tủ Lắp đặt các thiết bị
46 Vật tư, phụ kiện lắp đặt đầy đủ 1 Bao gồm: ống luồn cáp, krone, chống sét krone…
47 Đèn cao không 2 Bộ Thiết bị phụ trợ
48 Ống nhòm 1 Bộ Thiết bị phụ trợ
49 Súng ánh sáng, bao gồm: nguồn cấp và 02 đèn 1 Bộ Thiết bị phụ trợ
50 Thiết bị kiểm tra âm tần ATS 1 Bộ Thiết bị phụ trợ
51 Thiết bị đo công suất VHF 1 Bộ Thiết bị phụ trợ
52 Đồng hồ vạn năng hiển thị số 1 Bộ Thiết bị phụ trợ
53 Đồng hồ đo điện trở tiếp đất 1 Bộ Thiết bị phụ trợ
54 Bộ dụng cụ sửa chữa điện, điện tử 50 dụng cụ 1 Bộ Thiết bị phụ trợ
55 Vật tư dự phòng hệ thống thiết bị ghép kênh 1 4 card nguồn; 4 card điều khiển 4 card trung kế 4 card thoại 4 card số liệu đồng bộ 4 card số liệu không đồng bộ.
56 Vật tư dự phòng hệ thống chuyển mạch thoại 1 1 module xử lý trung tâm 1 module cấp nguồn; 1 Giao tiếp vô tuyến; 1 Giao tiếp thoại 2W; 1 bàn khai thác
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị viễn thông và có giá trị tối thiểu là 8 tỷ đồng.  Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự nêu trên.  Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có tối thiếu 01 hợp đồng tương tự trong đó: Có nội dung như phần việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bằng văn bản của hãng sản xuất thiết bị về việc có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam với khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Cam kết của hãng sản xuất thiết bị về việc cung cấp các dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian ít nhất 05 năm.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->